|
TT
|
Mã HP
|
Tên nhóm kiến thức
|
Số TC
|
Bộ môn quản lý
|
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương
|
52 TC
|
|
|
I.1. Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc
|
46 TC
|
|
|
1
|
4020101
|
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac–Lê nin 1
|
2
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN
|
|
2
|
4020102
|
Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac–Lê nin 2
|
3
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN
|
|
3
|
4020301
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam
|
|
4
|
4020201
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
|
5
|
4010601
|
Tiếng Anh HW 1a
|
3
|
Ngoại ngữ
|
|
6
|
4010602
|
Tiếng Anh HW 2a
|
3
|
Ngoại ngữ
|
|
7
|
4010701
|
Giáo dục thể chất 1
|
1
|
Giáo dục thể chất
|
|
8
|
4010702
|
Giáo dục thể chất 2
|
1
|
Giáo dục thể chất
|
|
9
|
4010703
|
Giáo dục thể chất 3
|
1
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
4010704
|
Giáo dục thể chất 4
|
1
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
4010705
|
Giáo dục thể chất 5
|
1
|
Giáo dục thể chất
|
|
10
|
4300101
|
Giáo dục Quốc phòng
|
3
|
Giáo dục quốc phòng
|
|
11
|
4010101
|
Đại số
|
3
|
Toán
|
|
12
|
4010102
|
Giải tích 1
|
4
|
Toán
|
|
13
|
4010103
|
Giải tích 2
|
3
|
Toán
|
|
14
|
4010201
|
Vật lí đại cương 1 + TN
|
3
|
Lý
|
|
15
|
4010202
|
Vật lí đại cương 2 + TN
|
3
|
Lý
|
|
16
|
4010301
|
Hóa học đại cương 1 + TN
|
3
|
Hoá
|
|
17
|
4080201
|
Tin học đại cương (dùng cho K. Thuật)
|
3
|
Tin học cơ bản
|
|
I.2. Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (chọn 6 TC)
|
6 TC
|
|
|
18
|
4010105
|
Xác suất thống kê
|
2
|
Toán
|
|
19
|
4080211
|
Phương pháp tính ứng dụng
|
2
|
Tin học cơ bản
|
|
20
|
4010111
|
Toán rời rạc
|
2
|
Toán
|
|
21
|
4080126
|
Tin học đại cương ứng dụng chuyên ngành Công nghệ phần mềm
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
22
|
|
|
|
|
|
II. Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc
|
23 TC
|
|
|
23
|
4080208
|
Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng + BTL
|
3
|
Tin học cơ bản
|
|
24
|
4080101
|
Nguyên lý Hệ điều hành
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
25
|
4080204
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
3
|
Tin học cơ bản
|
|
26
|
4080203
|
Cơ sở lập trình
|
3
|
Tin học cơ bản
|
|
27
|
4080206
|
Cơ sở dữ liệu
|
3
|
Tin học cơ bản
|
|
28
|
4080207
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
|
3
|
Tin học cơ bản
|
|
29
|
4080709
|
Kiến trúc máy tính
|
2
|
Mạng Máy tính
|
|
30
|
4080706
|
Mạng máy tính
|
3
|
Mạng Máy tính
|
|
31
|
|
|
|
|
|
III. Kiến thức giáo dục chuyên ngành
|
73 TC
|
|
|
III.1. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc
|
49 TC
|
|
|
III.1.1. Kiến thức bổ trợ chuyên ngành
|
10 TC
|
|
|
32
|
4080122
|
Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ PM
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
33
|
4080306
|
Hệ thông tin địa lý + BTL
|
2
|
Tin học Trắc địa
|
|
34
|
4080205
|
Lý thuyết đồ thị cho Tin học
|
2
|
Tin học cơ bản
|
|
35
|
4080102
|
Thực tập Tin học cơ sở Công nghệ PM
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
36
|
|
|
|
|
|
III.1.2. Kiến thức chuyên ngành
|
39 TC
|
|
|
37
|
4080105
|
Lập trình .NET 1
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
38
|
4080106
|
Phát triển ứng dụng Web
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
39
|
4080304
|
Cơ sở xử lý ảnh số
|
2
|
Tin học Trắc địa
|
|
40
|
4080112
|
Hệ chuyên gia
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
41
|
4080109
|
Kiến trúc và thiết kế phần mềm
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
42
|
4080302
|
Đồ họa máy tính
|
2
|
Tin học Trắc địa
|
|
43
|
4080107
|
Tương tác người - máy
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
44
|
4080111
|
Trí tuệ nhân tạo
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
45
|
4080103
|
Phân tích và thiết kế hệ thống + ĐA
|
4
|
Công nghệ phần mềm
|
|
46
|
4080115
|
Công nghệ phần mềm
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
47
|
4080707
|
Lập trình mạng + BTL
|
4
|
Mạng Máy tính
|
|
48
|
4080108
|
Lập trình Java
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
49
|
4080116
|
Lập trình .NET 2
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
50
|
|
|
|
|
|
III.2. Kiến thức chuyên ngành chọn theo hướng chuyên sâu
|
8 TC
|
|
|
III.2.1. Hướng chuyên sâu về Phân tích thiết kế hệ thống
|
8 TC
|
|
|
51
|
4080113
|
Cơ sở dữ liệu nâng cao
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
52
|
4080114
|
Ngôn ngữ mô hình hóa UML
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
53
|
4080130
|
An toàn và bảo mật thông tin
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
54
|
4080119
|
Chuyên đề 1
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
55
|
|
|
|
|
|
III.2.2. Hướng chuyên sâu về Lập trình ứng dụng
|
8 TC
|
|
|
56
|
4080127
|
Lập trình hệ thống nhúng
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
57
|
4080128
|
Lập trình thời gian thực
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
58
|
4080129
|
Tính toán song song
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
59
|
4080120
|
Chuyên đề 2
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
60
|
|
|
|
|
|
III.3. Kiến thức chuyên ngành chọn theo khoa
|
8 TC
|
|
|
61
|
4080110
|
Mã nguồn mở
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
62
|
4080117
|
Quản trị dự án Công nghệ thông tin
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
63
|
4080118
|
Thương mại điện tử
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
64
|
4080705
|
An ninh mạng
|
2
|
Mạng Máy tính
|
|
65
|
4080708
|
Cơ sở truyền tin và truyền số liệu
|
2
|
Mạng Máy tính
|
|
66
|
4080710
|
Kỹ thuật Vi xử lý
|
2
|
Mạng Máy tính
|
|
67
|
4080723
|
Kỹ thuật điện tử
|
2
|
Mạng Máy tính
|
|
68
|
|
|
|
|
|
III.4. Kiến thức chuyên ngành chọn theo trường
|
8 TC
|
|
|
69
|
4000001
|
Kỹ năng soạn thảo văn bản quản lý hành chính
|
2
|
|
|
70
|
4000002
|
Tâm lý học đại cương
|
2
|
|
|
71
|
4000003
|
Tiếng Việt thực hành
|
2
|
|
|
72
|
4000004
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
2
|
|
|
73
|
4010403
|
Autocad
|
2
|
Hình hoạ
|
|
74
|
4010603
|
Tiếng Anh 3
|
2
|
Ngoại ngữ
|
|
75
|
4010604
|
Tiếng anh 4
|
2
|
Ngoại ngữ
|
|
76
|
4010605
|
Tiếng Nga 1
|
2
|
Ngoại ngữ
|
|
77
|
4010606
|
Tiếng Nga 2
|
2
|
Ngoại ngữ
|
|
78
|
4010607
|
Tiếng Trung 1
|
2
|
Ngoại ngữ
|
|
79
|
4010608
|
Tiếng Trung 2
|
2
|
Ngoại ngữ
|
|
80
|
4020103
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN
|
|
81
|
4030114
|
Thực tập sản xuất
|
3
|
Khai thác lộ thiên
|
|
82
|
4030222
|
Cơ sở khai thác hầm lò
|
2
|
Khai thác hầm lò
|
|
83
|
4030422
|
Quản lý môi trường
|
2
|
Tuyển khoáng
|
|
84
|
4040101
|
Địa chất đại cương
|
3
|
Địa chất
|
|
85
|
4040110
|
Địa mạo Cảnh quan
|
2
|
Địa chất
|
|
86
|
4040517
|
Cơ sở địa chất công trình – Địa chất thủy văn
|
2
|
Địa chất công trình
|
|
87
|
4050203
|
Định vị vệ tinh (GPS)-A (cho ngành TĐ)
|
3
|
Trắc địa cao cấp
|
|
88
|
4050301
|
Hệ thông tin địa lý (GIS)
|
3
|
Trắc địa ảnh
|
|
89
|
4050302
|
Cơ sở viễn thám
|
2
|
Trắc địa ảnh
|
|
90
|
4050510
|
Trắc địa phổ thông + TT
|
3
|
Trắc địa mỏ
|
|
91
|
4050509
|
Kỹ thuật môi trường
|
2
|
Trắc địa mỏ
|
|
92
|
4060101
|
Địa vật lý đại cương + TT
|
3
|
Địa vật lý
|
|
93
|
4060339
|
Cơ sở lọc hóa dầu
|
2
|
Lọc hoá dầu
|
|
94
|
4060402
|
Kỹ thuật dầu khí đại cương
|
2
|
Khoan khai thác dầu khí
|
|
95
|
4070304
|
Kinh tế và QTDN
|
2
|
Kinh tế Địa chất- Dầu khí
|
|
96
|
4070331
|
Quản trị dự án đầu tư
|
2
|
Kinh tế Địa chất- Dầu khí
|
|
97
|
4070401
|
Nguyên lý kế toán
|
3
|
Kế toán
|
|
98
|
4080153
|
Thiết kế website
|
2
|
Công nghệ phần mềm
|
|
99
|
4080309
|
Mã nguồn mở chuyên ngành
|
2
|
Tin học Trắc địa
|
|
100
|
4090301
|
Kỹ thuật điện đại cương + TN
|
3
|
Kỹ thuật điện - Điện tử
|
|
101
|
|
|
|
|
|
IV. Thực tập nghề nghiệp
|
7 TC
|
|
|
102
|
4080131
|
Thực tập sản xuất
|
3
|
Công nghệ phần mềm
|
|
103
|
4080132
|
Thực tập tốt nghiệp
|
4
|
Công nghệ phần mềm
|
|
V. Đồ án tốt nghiệp
|
7 TC
|
|
|
104
|
4080133
|
Đồ án tốt nghiệp
|
7
|
Công nghệ phần mềm
|
|
Tổng cộng
|
|
162 TC
|
|