|
Đưa tin: B.Q.T
|
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH TIN HỌC TRẮC ĐỊA I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG - Tên chuyên ngành đào tạo: Tin học Trắc địa; mã ngành: 01.02.10
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Bộ môn chủ quản: Tin học Trắc địa
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO - Đào tạo kỹ sư chuyên ngành Tin học Trắc địa có phẩm chất chính trị, có đạo đức tư cách, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu xã hội.
- Các kỹ sư được đào tạo có thể nghiên cứu, thiết kế, phát triển, khai thác và quản lý các phần mềm trong lĩnh vực Trắc địa, Bản đồ, Đo ảnh & Viễn thám..., và Công nghệ thông tin; có khả năng thực hiện các nhiệm vụ đo vẽ, khảo sát trong lĩnh vực Trắc địa-Bản đồ; có khả năng học tiếp ở bậc Sau đại học.
III. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | 1. Khối lượng và thời gian đào tạo | | | - Khối lượng kiến thức: | 255 | ĐVHT | | | - Thời gian đào tạo: | 5 | năm | | 2. Cấu trúc chương trình | 2.1 | Kiến thức giáo dục đại cương: | 75 | ĐVHT | | | - Kiến thức bắt buộc: | 63 | ĐVHT | | | - Kiến thức chọn thêm: | 12 | ĐVHT | 2.2 | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: | 180 | ĐVHT | | | - Kiến thức cơ sở ngành: | 59 | ĐVHT | | | - Kiến thức chuyên ngành 1 và chuyên ngành 2: | 94 | ĐVHT | | | - Thực tập nghề nghiệp: | 12 | ĐVHT | | | - Đồ án tốt nghiệp: | 15 | ĐVHT | IV. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TT | TÊN NHÓM KIẾN THỨC | SỐ ĐVHT | BỘ MÔN GIẢNG DẠY | | Kiến thức giáo dục đại cương | 75 |
| 1 | Lý luận chính trị: - Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lê nin - Đường lối cách mạng của Đảng CS VN - Tư tưởng Hồ Chí Minh | 15 8 4 3
| Lý luận chính trị Đường lối CM Tư tưởng HCM | 2 | Ngoại ngữ | 10 | Ngoại ngữ | 3 | Giáo dục thể chất | 5 | Giáo dục thể chất | 4
| Giáo dục quốc phòng
| 4 | Khoa GDQP
| 5 | Đại số | 4 | Toán | 6 | Giải tích 1
| 6 | Toán | 7 | Giải tích 2
| 5 | Toán | 8 | Vật lý 1 + TN | 5(4+1) | Vật lý | 9 | Vật lý 2 + TN | 4(3+1) | Vật lý | 10 | Hoá học đại cương + TN | 4(3+1) | Hóa | 11 | Tin học đại cương | 4 | Tin học cơ bản | 12 | Xác suất thống kê | 3 | Toán | 13 | Phương pháp tính | 3 | Toán | 14 | Toán rời rạc | 3 | Toán | | Kiến thức cơ sở ngành | 59 |
| 15 | Lý thuyết đồ thị | 3 | Tin học Trắc địa | 16 | Kỹ thuật điện - Điện tử | 4 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 17 | Cơ sở lý thuyết truyền tin và số liệu | 4 | Tin học cơ bản | 18 | Hệ điều hành | 4 | Tin học cơ bản | 19 | Kiến trúc máy tính | 3 | Tin học cơ bản | 20 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 4 | Tin học Trắc địa | 21 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 4 | Tin học Trắc địa | 22 | Mạng máy tính | 4 | Công nghệ phần mềm | 23 | Phân tích và thiết kế hệ thống | 4 | Tin học Trắc địa | 24 | Cơ sở lập trình | 4 | Tin học Trắc địa | 25 | Kỹ thuật lập trình | 4 | Tin học Trắc địa | 26 | Cơ sở dữ liệu | 4 | Tin học Trắc địa | 27 | Lập trình mạng | 5 | Công nghệ phần mềm | 28 | Vi xử lý | 3 | Tin học cơ bản | 29 | Thực tập Tin học cơ sở | 5 | Tin học Trắc địa | | Kiến thức chuyên ngành (Tin học-TĐịa) | 94 |
| 30 | Trắc địa cơ sở | 8 | Trắc địa phổ thông | 31 | Trắc địa cao cấp | 6 | Trắc địa cao cấp | 32 | Trắc địa công trình | 6 | Trắc địa công trình | 33 | Bản đồ học | 4 | Bản đồ | 34 | Đo ảnh | 8 | Tin học Trắc địa | 35 | Cơ sở lý thuyết xử lý ảnh số | 3 | Tin học Trắc địa | 36 | Cơ sở viễn thám | 4 | Tin học Trắc địa | 37 | Cơ sở hệ thông tin địa lý | 4 | Tin học Trắc địa | 38 | Định vị vệ tinh | 3 | Trắc địa cao cấp | 39 | Xử lý số liệu trắc địa | 7 | Trắc địa phổ thông | 40 | Địa chính | 6 | Địa chính | 41 | Đồ họa vi tính | 4 | Tin học Trắc địa | 42 | Lập trình C nâng cao (PTTK HĐT với UML) | 4 | Tin học Trắc địa | 43 | Tiếng Anh chuyên ngành | 3 | Tin học Trắc địa | 44 | Công nghệ phần mềm | 4 | Công nghệ phần mềm | 45 | Khoa học Môi trường | 3 | Trắc địa Mỏ | 46 | Mã nguồn mở | 3 | Tin học cơ bản | 47 | Chuyên đề: Công nghệ mới trong lĩnh vực Tin học và Trắc địa | 6 | Tin học Trắc địa | 48 | Thực tập trắc địa cơ sở | 4 | Trắc địa phổ thông | 49 | Thực tập Đo ảnh và Viễn thám | 4 | Tin học Trắc địa | 50 | Thực tập sản xuất: - Thực tập Tin học ứng dụng 1 - Thực tập Tin học ứng dụng 2 | 6(3+3) | Tin học Trắc địa | 51 | Thực tập tốt nghiệp | 6 | Tin học Trắc địa | 52 | Viết đồ án và bảo vệ tốt nghiệp | 15 | Tin học Trắc địa | Tổng số | 255 ĐVHT |
| V. KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO TT | Học kỳ 1 | ĐVHT | 1 | Những NL cơ bản của CNMLN 1 | 3 | 2 | Đại số | 4 | 3 | Giải tích 1 | 6 | 4 | Hoá đại cương + TN | 4 | 5 | Giáo dục thể chất | 1 | 6 | Tiếng Anh 1 | 5 | | Tổng cộng | 23 | | TT | Học kỳ 2 | ĐVHT | 1 | Tiếng Anh 2 | 5 | 2 | Những NL cơ bản của CNMLN 2 | 5 | 3 | Giải tích 2 | 5 | 4 | Vật lý 1 + TN | 5(4+1) | 5 | Tin học đại cương | 4 | 6 | Giáo dục thể chất | 1 | | Tổng cộng | 25 | | TT | Học kỳ 3 | ĐVHT | 1 | Đường lối CM của Đảng CSVN | 4 | 2 | Vật lý 2 + TN | 4 | 3 | Xác suất thống kê | 3 | 4 | Toán rời rạc | 3 | 5 | Kỹ thuật điện - Điện tử | 4 | 6 | Cơ sở dữ liệu | 4 | 7 | Trắc địa cơ sở 1 | 4 | | 8 | Giáo dục thể chất
| 1 | | Tổng cộng | 27 | | TT | Học kỳ 4 | ĐVHT | 1 | Trắc địa cơ sở 2 | 4 | 2
| Kiến trúc máy tính | 3 | 3 | Phương pháp tính | 3 | 4 | Nguyên lý hệ điều hành | 4 | 5 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 4 | 6 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 4 | 7 | Cơ sở lập trình | 4 | | 8 | Giáo dục thể chất | 1 | | Tổng cộng | 27 | | TT | Học kỳ 5 | ĐVHT | 1 | Vi xử lý | 3 | 2 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 3 | 3 | CS LT truyền tin & số liệu | 4 | 4 | Tiếng Anh chuyên ngành | 3 | 5 | Lập trình C nâng cao (UML) | 4 | 6 | Xử lý số liệu trắc địa 1 | 3 | 7 | Thực tập Tin học cơ sở | 5 | 8
| Giáo dục thể chất | 1
| | Tổng cộng | 26 | | TT | Học kỳ 6 | ĐVHT | 1 | Xử lý số liệu trắc địa 2 | 4 | 2 | Mạng máy tính | 4 | 3 | Lý thuyết đồ thị | 3 | 4 | Đồ hoạ vi tính | 4 | 5 | Kỹ thuật lập trình | 4 | 6 | C.Sở L.Thuyết xử lý ảnh số | 3 | 7 | Thực tập Trắc địa cơ sở | 4 | | Tổng cộng | 26 | | TT | Học kỳ 7 | ĐVHT | 1 | Trắc địa cao cấp | 6 | 2 | Bản đồ học | 4 | 3 | P.Tích và thiết kế hệ thống | 4 | 4 | Định vị vệ tinh | 3 | 5 | Mã nguồn mở | 3 | 6 | Đo ảnh 1 | 4 | | Tổng cộng | 24 | | TT | Học kỳ 8 | ĐVHT | 1 | Đo ảnh 2 | 4 | 2 | Trắc địa công trình | 6 | 3 | Địa chính | 6 | 4 | Công nghệ phần mềm | 4 | 5 | Khoa học Môi trường | 3 | | Tổng cộng | 23 | | TT | Học kỳ 9 | ĐVHT | 1 | Lập trình mạng | 5 | 2 | Cơ sở viễn thám | 4 | 3 | Cơ sở hệ thông tin địa lý | 4 | 4 | TT Đo ảnh & Viễn thám | 4 | 5 | TT Tin học ứng dụng 1+2 | 6 | | Tổng cộng | 23 | | TT | Học kỳ 10 | ĐVHT | 1 | Chuyên đề 1+2 | 6 | 2 | Thực tập tốt nghiệp | 6 | 3 | Đồ án tốt nghiệp | 15 | | Tổng cộng | 27 | | Ghi chú: - Giáo dục quốc phòng 4 tuần 4 ĐVHT bố trí theo lịch của Nhà trường - Nội dung các môn Chuyên đề và Thực tập Tin học ứng dụng sẽ được xác định cho từng năm học
|
|
Cập nhật lần cuối: Thứ ba, 18 Tháng 11 2008 01:08 |