TT
|
Tên
|
Các trang thiết bị chính
|
Số lượng
|
1
|
PTN Vật lý
|
Thí nghiệm, nghiên cứu
|
1
|
Bài thí nghiệm tinh C
|
3
|
Bài thí nghiệm tinh g
|
3
|
Bài thí nghiệm tinh I
|
3
|
Bài thí nghiệm xác định Lamda và V
|
3
|
Bài TN đo hệ số doan nhiệt CP/CV
|
1
|
Bộ khảo sát dao động con lắc
|
1
|
Bộ khảo sát dao thoa AS khe young
|
2
|
Bộ ks hiện tượng nhiễu xạ as
|
2
|
Bộ ks quang điện bằng HS plank
|
2
|
Bộ TBi PVTN 10phatlaser,2bodcu
|
1
|
BTN phân cực ánh sáng
|
2
|
Cộng hưởng từ spin
|
1
|
Diều hòa 1 cục LG
|
2
|
Đo hằng số Plang
|
1
|
Đo vận tốc truyền âm
|
1
|
Giao thoa Laser
|
2
|
K/s cac DLuat trên may ATwood
|
2
|
K/S G/thoa AS hệ vân trơn Newt
|
2
|
K/s Nghiem DLuat Newton
|
2
|
Khảo sát phân cực ánh sáng
|
1
|
Khảo sát quá trình trao đổi nhiệt
|
1
|
KS các định luật động lực học
|
3
|
KS các DT của Dio và Transitor
|
2
|
KS các dtinh của diode,transitor
|
2
|
KS Cd của Electron trong dtruo
|
1
|
KS ch/dong của e trong từ trường
|
1
|
KS Chuyển động của electron
|
2
|
KS cộng hưởng sóng đứng trong cột
|
4
|
KS dao động của con lắc
|
1
|
KS Diot Tranditor
|
1
|
KS diot và tranditorD&T
|
2
|
KS giao thoa với tia Laser
|
1
|
KS hấp thụ tia gama
|
1
|
KS hệ chuyển động ttien quay
|
3
|
KS HT bức xạ nhiệt
|
4
|
KS HT nhiễu xạ As qua cach tu phang
|
3
|
KS Ht phân cực ánh sáng
|
2
|
KS HT phân cực AS,DL Malus
|
3
|
KS HT quang điện ngoài xdHS plank
|
3
|
KS htuong giao thoa AShevantron
|
3
|
KS mạch cộng hưởng RLC
|
3
|
KS nhiễu xạ trên grafit
|
1
|
KS q/tr cân bằng nhiệt động
|
1
|
KS quá trình cân bằng nhiệt động
|
2
|
KS sóng đứng trên sợi dây
|
2
|
KS tính chất của sắt từ Ferit
|
3
|
KS tính chất của sắt từ Ferrit
|
1
|
KS từ trường của ống thẳng
|
5
|
KS vân tron Newton
|
1
|
KSat bức xạ nhiệt
|
2
|
Máy in Laser Hp1300
|
1
|
Máy vi tính Olympia
|
1
|
Nhiễu xạ Laser
|
2
|
X/d hệ số nhớt của chất lỏng
|
3
|
Xác định chỉ số CP/CV
|
3
|
XD điện tích riêng của e (C/M)
|
3
|
XD hằng số plang-tinh h
|
2
|
XD nh/do curic của sắt từ Tc
|
3
|
2
|
PTN Hóa học
|
Bếp cách thủy
|
2
|
Bộ phân tích nước
|
1
|
Cân phân tích 210g
|
1
|
Cân phân tích điện tử
|
1
|
Dcuc Ion CO3,CE225,BOCO2,DDDC
|
1
|
Điện cực ion Amonium,DDC,DDDC
|
1
|
Điện cực ion CN-125B,DDC,DDDC
|
1
|
Điện cực Ion F125+DD Chuan
|
1
|
Điện cực ion N03
|
1
|
Điện cực Ion S2S-125+BDC+DD
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ 2 cục
|
2
|
Hệ thống chuẩn do va DD chuẩn
|
1
|
Hệ thống lọc nước siêu sạch
|
1
|
Ionmeter IM-40S
|
1
|
Lò nung nhiệt độ cao RHF 16/3
|
1
|
Máy cất nước một lần SANYO
|
1
|
Máy đo độ PH
|
2
|
Máy hút ẩm
|
1
|
Máy in laser canon
|
1
|
Máy in Laser Hp1300
|
1
|
Máy khuấy từ gia nhiệt
|
2
|
Máy li tâm Hereaus
|
1
|
Máy ly tâm Hetich va phụ kiện
|
1
|
Máy quang phổ tu ngoai kha bie
|
1
|
Máy tính G2030 LCD19" HP
|
1
|
Máy vi tinh Compaq DX2000
|
2
|
Máy vi tinh P4
|
1
|
Thiết bị cực phổ -PT vi lượng
|
1
|
Tủ hút ẩm điện tử NiKon
|
1
|
Tủ lạnh Panasonic
|
1
|
Tủ lạnh Sanyo 1801
|
1
|
Tủ sấy ED53-Binder
|
1
|
Máy lọc nước Kangaru
|
1
|
Máy cất nước 1 lần Hamilton
|
1
|
Cân điện tử phân tích 4 số Model PA213
|
1
|
Máy cất nước 2 lần Hamilton
|
1
|
Cân điện tử phân tích 4 số Model PA213 (Ohaus Mỹ)
|
1
|
3
|
PTN Cơ học đá - Vật liệu xây dựng (khoa Xây dựng)
|
Bàn rung tạo mẫu bê tông thí nghiệm code 55-C0160/L
|
1
|
Cân điện tử 20kg
|
1
|
Cân phân tích Modul PA214
|
1
|
Điều hòa Funiki 24.000BTU
|
3
|
Dụng cụ xác định thời gian đông kết của bê tông code 54-C0145
|
1
|
Hệ thống thí nghiệm đa năng cho mẫu bê tông và xi măng Model Avantest, code 50-C9842 (khung thử nén mẫu bê tông 3000kN, 50-C56Z00, Khung thử uốn mẫu dầm bê tông 300kN, 50-C1601/FR)
|
1
|
HThống xdtchat colycua da 10dm
|
1
|
HThong xdtchất của thép & btông XM
|
1
|
Hthống xdtchat cua XM và vữaXM
|
1
|
May đo khuyết tật siêu âm
|
1
|
Máy gia công mẫu đá và bê tông xi măng code 55-C0201/C
|
1
|
Máy hút ẩm Nagakawa 16L
|
1
|
Máy khoan mẫu đá và bê tông xi măng trong phòng code 45-C0330 (2 mũi khoan mẫu đá tiêu chuẩn, bộ giá để cố định các loại mẫu lõi)
|
1
|
Máy lắc sàng điều khirn kỹ thuật số code 15-D0410
|
1
|
Máy nén thủy lực PCY-50
|
1
|
Máy trộn bê tông cưỡng bức code 55-C0199/11
|
1
|
Ổn áp Lioa 10kVA
|
1
|
Phần mềm FLAC version4.0 win32
|
1
|
Phần mềm UDECversion3.1 Win3
|
1
|
Súng thử cường độ bê tông N34
|
1
|
Thiết bị định vị, xác định đường kính cốt thép và chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thep code 58-E6102
|
1
|
Thiết bị đo đạc 3D và hội tụ quang học code Viva TS15
|
1
|
Thiết bị siêu âm bê tông kết hợp với búa bật nảy điện tử code 58-E4900 (búa bật nảy điện tử xác định độ cứng bề mặt của bê tông, đầu đo siêu âm bê tông tần số danh nghieajx 150kHz
|
1
|
Thiết bị thử khả năng chống thấm của bê tông loại 6 chỗ code 55-C0246/6 (máy nén khí code 86-D2015, 2 bộ gioăng kín nước , bộ adaptor để tạo ra giá gắn mẫu)
|
1
|
Thiết bị xác định chất lượng bê tông và quan sát lưới cốt thép cũng như phát hiện các khoang rỗng của khối đất đá chèn xung quanh KCC của CTN bằng phương pháp Radar code CX 12
|
1
|
Thiết bị xác định độ ăn mòn cốt thép bằng phương pháp điện hóa code 58-E0065/A
|
1
|
Tủ sấy MEMMERT
|
1
|
Phần mềm Matlab
|
1
|
Phần mềm Rocscience
|
1
|
4
|
PTN kỹ thuật điện - điện tử (BM kỹ thuật điện - điện tử)
|
Ampe kim 3284 Hioki
|
1
|
Bộ biến tần 1 pha 5Kw
|
1
|
Bộ biến tần 3 pha
|
1
|
Bộ nguồn PSLC/EV
|
1
|
Bộ nguồn thí nghiệm
|
2
|
Bộ PLC 12 đầu vào 8 đầu ra Role
|
1
|
Bộ TN DTCN VI(TNUPS,ngichluufa
|
1
|
Bộ TN mạch điện CB III
|
1
|
Bô TN mạch điện tử II
|
1
|
Bô TN mạch điện tử III
|
1
|
Bô TN mạch điện tử số I
|
1
|
Bô TN mạch điện tử V
|
1
|
Bộ TN mạch DTCN III dk AS và t
|
1
|
Bộ TN về điện tử CN I
|
1
|
Bộ TN về mạch điện CB I
|
1
|
Bộ TN về mạch điện CB II
|
1
|
Bộ TNDT CN IV đk đọng cơ DC,AC
|
1
|
Bộ TNDT CN V các loại cảm biến
|
1
|
Các mô hình điện điện tử
|
8
|
Cau do R-L-CSBM-1
|
1
|
Dao dong ky 200MHZ, HM2008
|
1
|
Động cơ roto dây quấn
|
1
|
Đồng hồ đa năng 3801-50 Hioki
|
1
|
Giao dong ky AL-210 Yokogawa
|
1
|
Khoi TN KTD
|
2
|
Khoi TN KTD + 02 May vi tinh
|
1
|
Kim đo công suất Hioki
|
1
|
Máy đo cường độ từ trường
|
1
|
Máy đo tần số hien so CFC-855
|
1
|
Máy đo tần số hien so LDC-822A
|
1
|
Máy hiện sóng cầm tay HDS2062M
|
1
|
Máy hiện sóng hai kênh OS3060D
|
1
|
Máy hiện sóngTektromix MDO03014
|
1
|
Máy phát chức năng FG7002C
|
1
|
Modul kết nối PC
|
1
|
Nhiệt kế đo nhiệt dộ khong tx
|
1
|
TB TN bảo vệ Role SAMWHA
|
1
|
TB truyền hình công nghiệp
|
1
|
Tủ biến áp 1 chiều
|
1
|
Tủ điều khiển động cơ dây quấn
|
1
|
Tủ ngồn 1 chiều
|
1
|
Máy hiện sóng Hantek DSO 5102
|
2
|
5
|
PTN Tự động hóa (BM Tự động hóa XN Mỏ - Dầu khí)
|
Bài TN biến tần động cơ
|
1
|
Bài TN hệ cân bằng định lượng
|
1
|
BaiTN DK HThong băng tải
|
1
|
BaiTN DK mức lưu lượng,áp suất
|
1
|
BaiTN DK nhiệt độ buồng gia nhiệt
|
1
|
Bộ lập trình 1214C 6ES7214-1BG40-0XB0
|
2
|
Bộ PLCS7-200,Cap,Bang mo phong
|
3
|
Điều khiển tự động TDD-Vitinh
|
1
|
Máy hiện sóng Gwinstek GDS-1102-U
|
1
|
Máy in Laser HP1200
|
1
|
Máy vi tính 17"
|
1
|
Máy vi tính DELL
|
3
|
Máy vi tính
|
10
|
TB DK lập trình S7-300
|
1
|
TB DK lập trình S7-300
|
1
|
TD 200+ Phần mềm
|
1
|
Máy hiện sóng Gwinstek GDS - 1052U
|
1
|
Bộ lập trình Siemens CPU 1214 6ES7214-1BG40-0XB0
|
2
|
6
|
PTN Khoa cơ điện
|
Bơm ly tâm
|
3
|
Van điều khiển
|
3
|
Bộ điều khiển van
|
3
|
Biến tần
|
3
|
Cảm biến áp suất
|
3
|
Cảm biến lưu lượng
|
3
|
Bộ xử lý dữ liệu (CPU)
|
1
|
Nguồn cấp cho bộ xử lý dữ liệu
|
1
|
Mô đun truyền thông
|
1
|
Mô đun 4 đầu vào tương tự
|
1
|
Mô đun 4 đầu ra tương tự
|
1
|
Mô đun 16 đầu vào số , 16 đầu ra số
|
1
|
Mô đun 16 đầu ra số
|
1
|
Thẻ nhớ 4M
|
1
|
Mô đun GSM
|
1
|
Phần mềm
|
1
|
Máy tính điều khiển
|
1
|
Phần mềm giao diện hệ thống, giám sát, thu thập dữ liệu
|
1
|
Phần mềm điều khiển quá trình, kết nối mạng cho hệ thống
|
1
|
Vật tư mô hình
|
1
|
Bộ xử lý dữ liệu (CPU)
|
1
|
Mô đun truyền thông
|
1
|
Mô đun ra tương tự
|
1
|
Cổng vào ra từ xa
|
1
|
Chuyển đổi quang - điện
|
2
|
Phần mềm Mạng truyền thông
|
2
|
Robot đào tạo
|
1
|
Bộ điều khiển
|
1
|
Bộ điều khiển robot cầm tay
|
1
|
Phần mềm mô phỏng robot trên máy tính
|
1
|
Máy biến áp
|
1
|
Hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu
|
1
|
Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng điện
|
1
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle (thiết bị tạo sự cố đa chức năng)
|
1
|
Phụ tải
|
1
|
Bộ nguồn DC
|
1
|
Tủ điện và các phụ kiện
|
1
|
Máy bơm
|
2
|
Bơm mồi
|
1
|
Hệ thống đường ống, bể chứa
|
1
|
Cảm biến áp suất
|
3
|
Cảm biến lưu lượng
|
2
|
Hệ thống biến tần bơm
|
2
|
Đo tốc độ
|
1
|
Bộ xử lý dữ liệu (CPU)
|
1
|
Nguồn cấp
|
1
|
Nguồn cấp
|
1
|
Mô đun truyền thông
|
1
|
Mô đun 8 đầu vào tương tự
|
1
|
Mô đun 4 đầu ra tương tự
|
1
|
Mô đun 16 đầu vào số , 16 đầu ra số
|
1
|
Mô đun 16 đầu ra số
|
1
|
Thẻ nhớ
|
1
|
Tủ điện và các phụ kiện
|
1
|
Cảm biến công suất AC WATT / VAR TRANSDUCER
|
1
|
Phụ kiện
|
1
|
Máy tính điều khiển
|
1
|
Máy in
|
2
|
Phần mềm xây dựng đặc tính bơm
|
1
|
Phần mềm kết nối truyền thông mạng công nghiệp
|
1
|
7
|
PTN Hệ thống điện (BM Điện khí hóa)
|
Bài thí nghiệm máy biến áp 1ph
|
1
|
Bài thực tập Aptomat phòng nổ
|
1
|
Bài thực tập khởi động từ
|
1
|
Bài thực tập máy biến áp khoan
|
1
|
Bài thực tập role điện phòng nổ
|
1
|
Bàn TN role bảo vệ quá dòng KTS
|
1
|
Bộ nguồn BD dòng điện,2đồng hồ
|
1
|
Bộ tạo dòng 3 pha 380AC
|
1
|
Máy hiển thị sóng Osilloscope
|
1
|
Máy in đa năng Canon MF221D
|
1
|
Máy tính G3250 LCD 19" HP
|
2
|
Nguồn cấp
|
1
|
TBi th/tap M/dien-7d/co,13B/ap
|
1
|
Tổ hợp thu TNTBidong cat,bvhap
|
1
|
8
|
PTN KT Cơ khí - Thủy lực (BM Kỹ thuật cơ khí)
|
Bộ nguồn cung cấp FME00
|
1
|
Bộ thiết bị thí nghiệm thủy lực
|
1
|
Bộ TN Dap tran FME02
|
1
|
Camera kỹ thuật số EC3
|
1
|
Kính hiển vi kimtuongDM2500Leica
|
1
|
Máy đo độ cứng vi tế bào HV1000
|
1
|
Máy mài và đánh bóng kim loại A3HA
|
1
|
Máy vi tính E5500
|
1
|
TB đo tổn thất cục bộ FME05
|
1
|
TB đo tổn thất dọc đường FME07
|
1
|
TB TN Phương trình Becnulli FME03
|
1
|
TB TN Reynold FME06
|
1
|
Máy tính G3250 LCD 19" HP
|
1
|
Giá sắt 5 tầng
|
2
|
Máy khoan bàn Hồng Ký - KC10
|
1
|
Thiết bị thí nghiệm thủy lực
|
1
|
Máy phay CNC Mini UH5052 - V1
|
1
|
Máy in 3D NP/QK MID
|
1
|
9
|
PTN Máy và thiết bị Mỏ (BM Máy và thiết bị CN)
|
Bộ bơm thủy lực
|
1
|
Bộ Sensor đo áp 0 -1 Bar
|
1
|
Bộ Sensor đo áp 0-16 Bar
|
1
|
Bộ Sensor đo áp chân không
|
1
|
Bộ Sensor đo nhiệt
|
1
|
Bơm li tâmEbara
|
2
|
Điều hòa 1 cục Toshiba
|
1
|
Máy nén khí Co-7B
|
1
|
10
|
PTN Khai thác hầm lò (BM Khai thác hầm lò)
|
Bộ thiết bị đo khí don cầm tay
|
1
|
Khí áp kế hiển thị số
|
1
|
Màn chiếu treo tường Sunbeam96x96
|
1
|
Máy chiếu Sony VPL
|
1
|
Máy đo ánh sáng điện tử hiện số
|
1
|
Máy đo áp suất
|
2
|
Máy đo bụi hiện số
|
1
|
Máy đo bụi trong hầm lò
|
1
|
Máy đo độ ồn Na_24
|
1
|
Máy đo độ phóng xạ
|
1
|
Máy đo độ rung VM63
|
1
|
Máy đo gió Testo 435
|
1
|
Máy đo khí đa chỉ tiêu cho CNHL
|
1
|
Máy đo tốc độ DC hiện số HT4100
|
1
|
Máy in Laser HL5340D
|
1
|
Máy vi tinh CMS, Mo LCD17"
|
1
|
Máy vi tinh E2220
|
1
|
TB KD quạt gió,KATA kế, hạ áp kế
|
1
|
TBi đo đa năng trong phòng Testo
|
1
|
TBi đo ồn cho CN hầm mỏ
|
1
|
Thiết bị đo áp lực trong lò
|
9
|
Thiết bị đo gió hầm lò
|
1
|
Thiết bị đo nhiệt độ cầm tay
|
1
|
Biến tần 3P 380VAC 15KW ACS-03E-31A0-4+màn hình ÁC-CP-C
|
1
|
11
|
PTN Cơ học Vật liệu và công trình (BM Sức bền vật liệu)
|
Cân kỹ thuật DY10K
|
1
|
Máy kéo nén vạn năng H-11
|
1
|
Máy tính G2020 LCD19''
|
1
|
Mô hình thí nghiệm SBVL
|
2
|
TB thu đo cứng bê tông TypeN34
|
1
|
12
|
PTN Khai thác lộ thiên(BM khai thác lộ thiên)
|
Block chi thử nổ
|
2
|
Buồng thử nổ RISI
|
1
|
Camera-Video tốc độ cao
|
1
|
Điều hòa 2 cục 1 chiều National
|
1
|
Đồng hồ đo tốc độ nổ VODMATE
|
1
|
Máy đo điện trở kip cầm tay
|
1
|
Máy đo độ pH cầm tay
|
1
|
Máy đo gió, đo nhiệt độ
|
1
|
Máy đo nồng độ bụi EPAM
|
1
|
Máy đo xung Plus
|
1
|
Máy in màu Epson Stylus 1160
|
1
|
Máy in màu kho Ao
|
1
|
Máy nổ mìn điều khiển từ xa HIEX
|
1
|
Máy nổ mìn DUKE200
|
1
|
Thiết bị đo khí dư sau nổ IMR
|
1
|
Thiết bị đo nhiệt lượng PARR
|
1
|
Thiết bị đo vi sai( Microtrap)
|
1
|
13
|
PTN Tuyển Khoáng và Môi trường
|
Cân phân tích điện tử BS 2245
|
1
|
Kính hiển vi sinh vật điện tử
|
1
|
Lò nung SX2-4-10
|
1
|
Máy dap ham PEX
|
1
|
Máy dap truc XPS
|
1
|
Máy in Canon LBP6200D
|
1
|
May in mầu Epson Stylus 1160
|
1
|
May lac tron Heidolph
|
1
|
May nén khí ABAC
|
1
|
May nghiền bi thép XMCQ
|
1
|
May nghiền chấn động 4 coi
|
1
|
Máy phân tích lắng
|
1
|
May tuyển ly tâm hạt mịn
|
1
|
Máy tuyển noi cot
|
1
|
Máy tuyen noi đa năng MN935/5
|
1
|
May tuyen tĩnh điện
|
1
|
May tuyen từ mạnh
|
1
|
Tủ âm
|
1
|
Tủ hút khí độc
|
1
|
Máy tuyển điện thí nghiệm
|
1
|
Máy tuyển ly tâm
|
1
|
Bàn đãi thí nghiệm
|
1
|
Vít đứng thí nghiệm
|
1
|
Máy lắng màng lắc thí nghiệm
|
1
|
Lò nung nhiệt độ cao
|
1
|
Thiết bị phản ứng áp suất cao
|
1
|
Máy nghiền bi thép
|
1
|
14
|
PTN Lọc - Hóa dầu (BM Lọc hóa dầu)
|
Cân phân tích ADN HR200
|
1
|
Điều hòa Funiki 12.000BTU
|
1
|
Hệ thống sắc ký khí GC2010-Shimazu
|
1
|
Hthongxdtriso axit,bazo-Schott
|
1
|
Lò nung thnghiem EF11/8BLenton
|
1
|
Lò phản ứng thí nghiệm Bacti
|
1
|
Máy đo độ nhớt
|
1
|
Máy đo độ pH Meter
|
1
|
Máy in Laser HP 8250
|
1
|
Máy khuấy từ gia nhiệt Heildop
|
1
|
Máy li tâm Geolin
|
1
|
Máy phân tích phổ hồng ngoại sử dụng kỹ thuật ATR
|
1
|
Máy quang phổ tử ngoại khả kiến
|
1
|
Máy tính xách tay Dell
|
1
|
May vi tinh P4
|
1
|
Máy xd điểm chop chay coc kin
|
1
|
Ổn định nhiệt
|
1
|
TBi xd điểm ANILINEK10191
|
1
|
Thiết bị chưng cất IC 18 DV/92
|
1
|
Tủ hút độc hóa chất
|
1
|
Tủ hút khí độc
|
1
|
Tủ lạnh Sanyo 245L
|
1
|
Tủ sấy UNB 400 Memert
|
1
|
Máy tính xách tay Dell Vostro 5459
|
1
|
Máy in màu Canon LBP7100CN
|
1
|
Lò nung phá mẫu L15/12
|
1
|
Tủ sấy dụng cụ thí nghiệm UN55
|
1
|
Máy chính quang phổ UV-VIS V750
|
1
|
Bộ giá đỡ cuvet 4 vị trí FSE-702
|
1
|
Bộ giá đỡ cuvet EMC-709
|
1
|
Bộ bơm lấy mẫu liên tục NPE-782
|
1
|
Cầu đo mẫu rắn dạng bộ
|
1
|
Ổn áp lioa 20KVA
|
1
|
Phần mềm Promax 4.0
|
1
|
Phần mềm Aspen One
|
1
|
Máy cất nước 2 lần Hamilton WSC14D
|
1
|
Hệ thiết bị đo dẫn nhiệt Flucon model Lambda (Thiết bị đo độ dẫn nhiệt Lambda Sr No 20196, Đầu đo độ dẫn nhiệt Lambda Sr No KN196, Buồng đo Lambda, Phần mềm Flucon, Bộ điều nhiệt Techne (Mỹ) Sr No 689700-01, Máy tính xách tay Dell)
|
1
|
15
|
PTN Khoan Khai thác (BM Khoan - Khai thác)
|
Be duong mau xi mang&khuon mau
|
2
|
Bộ phụ tùng thay theTBxddodacXM
|
2
|
Bơm nước V4FT6-15
|
1
|
Khoi chuẩn Thiết bị API-Ofite
|
2
|
Lưu lượng kế HFH-2-05
|
1
|
Máy đo độ nhớt 55SA
|
1
|
Máy khoan tốc độ cao XY-42
|
1
|
Máy khoan ZIP-300
|
2
|
Máy khuấy tốc độ cao N5009
|
1
|
Máy nén khí XP750WCU
|
1
|
Máy tháo vặn cần khoan
|
1
|
Máy xác định tính chất cơ - lý
|
1
|
TB xd độ đặc quánh vữa XM-Ofite60
|
1
|
TB xđ khả năng chịu uốn mẫu XM
|
1
|
TB xd thời gian đông kết vữa XM
|
1
|
16
|
PTN Địa vật lý (BM Địa vật lý)
|
Bể mô hình do Pp và Hop P.xa
|
1
|
Bộ mẫu phóng xạ
|
1
|
Điều hoà Funiki 2 cục 24.000 BTU
|
1
|
Máy đo địa chấn + Máy tính xách tay
|
1
|
Máy đo trọng lực Prospector100
|
1
|
Máy đo từ cảm ứng SM-20
|
1
|
Máy đo từ Proton Minimag
|
1
|
Máy đo từ Tellur xuyen dat
|
1
|
Máy đo xa đường bộ DKS96-P
|
1
|
Máy pho gamma mặt đất GMP-100
|
1
|
Máy thăm dò điện một chiều
|
1
|
Ổn áp Lioa 7,5 KVA
|
1
|
Kích điện 12V lên 220V sin chuẩn 1500W kèm bộ sạc
|
1
|
Phần mềm xử lý số liệu DVLy
|
1
|
17
|
Trung tâm xử lý số liệu (Khoa Dầu khí)
|
Điều hoà Funiki 18.000BTU
|
1
|
Điều hoà Funiki 2 cục 24.000 BTU
|
1
|
Máy tính
|
6
|
Phần mềm đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực dầu khí (Petrel, Techlog, Eclipse, Pipesim, Ofm)
|
1
|
18
|
PTN Địa chất Dầu khí
|
Bộ chiết suất Socsolex
|
1
|
Bộ sàng tiêu chuẩn
|
1
|
Cân phân tích điện tử
|
1
|
Điều hòa 1 cục
|
1
|
Máy đo độ rỗng
|
1
|
Máy khoan mẫu đá
|
1
|
Máy li tâm LG 06
|
1
|
Tủ sấy 101-A2
|
1
|
19
|
PTN Công nghệ bản đồ (BM Bản đồ)
|
Điều hoà Funiki 24.000BTU
|
1
|
Máy định vị vệ tinh GPS Map 62
|
1
|
Máy GPS một tần sốL1/12 kênh hiệu Trimble R3
|
2
|
Máy vi tính 17"
|
1
|
Máy tính G5400
|
1
|
Máy in đa năng Canon MF241D
|
1
|
Máy tính học viên
|
1
|
20
|
PTN CNM Trắc địa công trình (BM Trắc địa công trình)
|
Điều hoà Funiki 24.000BTU
|
1
|
Gương đơn MPU5A
|
2
|
Máy chiếu đứng
|
1
|
Máy định vị GPS R3
|
3
|
Máy định vị vệ tinh DGPSTRIMBLESPS531
|
1
|
Máy đo dài
|
1
|
Máy đo sâu hồi âm 1tần số ODOM
|
1
|
Máy đo sâu PS-7FL
|
1
|
Máy kinh vĩ Theo 010
|
1
|
Máy thủy chuẩn DINI12
|
1
|
Máy tính G2030 LCD19" HP
|
1
|
Máy tính G3250 LCD 19" HP
|
1
|
Máy tính xách tay Dell-T.Phuc
|
1
|
Máy toàn đạc điện tử TCR705
|
1
|
21
|
PTN Trắc địa cao cấp (BM Trắc địa cao cấp)
|
Đầu phát Laser
|
1
|
Điều hòa 2 cục National
|
1
|
Hệ gương động+ cố định
|
1
|
Hệ ray
|
1
|
Máy định vị cầm tay
|
1
|
Máy định vị GPS Trimble 4600L
|
3
|
Máy đo sâu hồi âm
|
1
|
Máy giao thoa
|
1
|
Phần mềm đo giao thoa
|
1
|
Thiết bị đo nhiệt
|
1
|
Thiết bị kiểm định Inva 1m
|
1
|
Thiết bị kiểm định thước inva 24m
|
1
|
22
|
PTN Hi-Class
|
Máy toàn đạc điện tử loại 1 Trimble M1
|
5
|
Máy toàn đạc điện tử loại 2 Sokkia CX-55/SG
|
9
|
Máy toàn đạc điện tử loại 3 Leica TS06 plus-5' R500
|
4
|
Máy thủy chuẩn loại 1 Trimble DiNi 0.7
|
2
|
Máy thủy chuẩn loại Topcon/Sokkia 2 SDL50
|
4
|
Máy thủy chuẩn loại 3 Topcon AT-B3A/x
|
17
|
Máy tính phục vụ đào tạo HP Pavilion 570-p0211 (Z8H79AA)
|
20
|
Máy tính chuyên dụng phục vụ công tác đo đạc ảnh HP Z240
|
10
|
Hệ thống phần mềm đo ảnh Hexagon Geospatial Educational Desktop Core Level 2 (15 seats)
|
1
|
UAV loại cất cánh thẳng Trible ZX5
|
1
|
Máy tính xách tay đồ họa chuyên dụng HP Zbook 17 G3 (M9L94AV)
|
1
|
Máy trạm workstation để xử lý dữ liệu trong phòng HP Z240 (L8T12AV)
|
1
|
Máy quét Laser 3D Faro FOCUS 3D X130
|
1
|
Máy tính G5400
|
1
|
Máy in đa năng Canon MF241D
|
1
|
23
|
PTN Công nghệ Địa chính (BM Địa chính)
|
Bộ máy định vị vệ tinh R4 GNSS
|
1
|
Bộ nạp pin cho máy Trimble R4
|
3
|
Điều hoà Funiki 24.000BTU
|
1
|
Máy tính G2030 LCD19" HP
|
1
|
Máy toàn đạc điện tử GTS-229
|
1
|
Pin trong cho máy Trimble R4
|
3
|
24
|
PTN Đo ảnh số (BM Đo ảnh viễn thám)
|
Bộ acquy 6AH
|
1
|
Bộ liên kết sóng radioTrim450s
|
1
|
Bộ máy thu tín hiệu GPS4600
|
1
|
Điều hòa 2 cục Toshiba
|
3
|
Kính lập thể
|
2
|
Máy đo sâu cầm tay PS7-FL
|
2
|
Máy đo sâu hồi âm ch/x caoODOM
|
1
|
Máy in màu khổ Ao HP500
|
1
|
Máy photo khổ Ao MITA DP3020
|
1
|
Máy thủy bình điện tử DL101C
|
1
|
Máy tính G3250 LCD 19" HP
|
2
|
Máy toànn đạc TC-305
|
2
|
Ổn áp Lioa 20KVA
|
2
|
Phần mềm đo vẽ ảnh số 3 chiều
|
1
|
Phần mềm đo vẽ địa vật lý tự động
|
1
|
Phần mềm hệ thống TT địa lý GIS
|
1
|
Phần mềm hệ thốngXL ảnh số SSK
|
2
|
Phần mềm tăng dày TGảnh sốISAT
|
1
|
Phần mềm trạm đo ảnh số SSK
|
1
|
Phần mềm tự độngtạo ảnhtrucchieu
|
1
|
Phần mềm xử lý ảnh Photomod
|
1
|
Phần mềm xử lý ảnh viễn thám ENVI
|
1
|
Trạmđo ảnh số Sgi-SiliconZX10
|
1
|
Trạm định vị vệ tinh GPS4600LS
|
1
|
25
|
PTN Trắc địa Mỏ (BM trắc địa mỏ)
|
Máy cho huong Laser hầm lò
|
1
|
Máy toàn đạc điện tử Laser đo hầm lò
|
2
|
Mô hình vật liệu tương đương
|
1
|
Máy chủ IBM System x 3500 M4
|
1
|
Phần mềm lập Bản đồ và khối lượng Mỏ
|
1
|
26
|
PTN Bản đồ số địa hình ( BM TĐ PT và Sai số)
|
Bài thực tập Trắc địa phổ thông
|
1
|
Bản số hóa Calcom A1
|
1
|
Bộ giải pháp phần mềm ArcGis 2
|
1
|
Bộ giải pháp phần mềm ArcGis1
|
1
|
Bộ lưu điện UPS Santak 1KV
|
1
|
Chan ban số hóa
|
1
|
Máy ảnh kỹ thuật số Canon
|
1
|
Máy chiếu projectorSonyVPLCX12
|
1
|
Máy chủ IBM X3650
|
1
|
Máy định vị Trimble R7
|
1
|
Máy GPS cầm tay
|
1
|
Máy in màu khổ Ao HP D500C7770
|
1
|
Máy thủy bình so DL101C
|
1
|
Máy tính xách tay Dell
|
1
|
Máy tính xách tay HP Compaq
|
2
|
Máy tính xách tay ThinkpadT400
|
1
|
Máy toàn đac điện tử GPT 7502
|
1
|
Máy toàn đac điện tử TrimbleS6
|
1
|
Máy vi tính chuyên dụng
|
5
|
Ổn áp Lioa 20KVA
|
1
|
Phần mềm thành lập bản đồ
|
1
|
Phần mềm Web-Gis IM9.2
|
1
|
Thiết bị mạng
|
1
|
27
|
PTN Triển khai Công nghệ Thăm dò và phân tích Trọng sa (BM tìm kiếm thăm dò)
|
Bộ tài liệu thực tập DCTD
|
1
|
Cân điện tử 600g Shinhko
|
1
|
Điều hòa Funiki 24.000BTU
|
2
|
Kính hiển vi đơn cực
|
1
|
Kính hiển vi soi kèm CameraKTS
|
2
|
Kính hiển vi soi noi MBC-10
|
1
|
Kính hiển vi soi noi XTJ302571
|
1
|
Máy định vị GPS Map 78 Garmin
|
2
|
Máy đo diện tích bản đồ KP90N
|
1
|
Máy lắc sàng 15-D403 Controls
|
1
|
Máy vi tính LCD
|
2
|
TB định vị cầm tay GPS GARMIN
|
2
|
Tủ sấy mẫu ED115 Binder
|
1
|
Hệ thống TV Camera và Màn hình
|
1
|
Điều hòa 1 cục National
|
1
|
Điều hòa Funiki 24.000BTU
|
1
|
Kính hiển vi Axiolapol
|
1
|
Kính hiển vi phân cực 2 mặt MeijeiML9420
|
1
|
Kính hiển vi phân cực 3 mặt MeijeiML9430
|
1
|
Kính hiển vi soi noi Olympus
|
1
|
Máy tính G3250 LCD 19" HP
|
1
|
Tủ đựng mẫu quặng
|
1
|
Máy định vị vệ tinh GPS Model eTrex 20X, Garmin - Mỹ
|
1
|
Bộ chuẩn mẫu kim cương CZ10Elin
|
1
|
Bộ thử thép, vicosimet, sàng, thước
|
1
|
Bôộ chuẩn về đá quý 20 mẫu
|
1
|
Cân kỹ thuật BJ610C-Precisa
|
1
|
Cân kỹ thuật điện tử XB220A
|
1
|
Điều hòa 1 cục National
|
1
|
Điều hòa Funiki 18.000BTU
|
1
|
Khúc xạ kế ER6010 Kruss
|
1
|
Kính hiển vi ngọc học KSW5800
|
1
|
Kính hiển vi PcucA1ApolCarlZei
|
1
|
Lò đốt nhiệt độ cao LHT 04/18
|
1
|
Lò nung SRJX-4-13
|
1
|
Lò nung UAF14/5-Lenton
|
1
|
Máy hút ẩm Nagakawa 16L
|
1
|
Máy nghiền dia
|
1
|
Máy nghiền mẫu MM200
|
1
|
Máy phân tích huỳnh quang Ronghen
|
1
|
Máy soi mẫu kim cương Colibri
|
1
|
Máy vi tính DELL
|
1
|
Thiết bị phân tích vàng bằng phương pháp huỳnh quang
|
1
|
Thiết bị thử kim cương,saphire,moisan
|
1
|
Tủ sấy 101l-1N
|
1
|
Máy tuyển điện thí nghiệm Mineral Technologies ESP9007-PS1
|
1
|
Máy tuyển ly tâm FLSmidth KC-MD-3-G4
|
1
|
Bàn đãi thí nghiệm Holman Wilfley800 Gravity Table
|
1
|
Vít đứng thí nghiệm Mineral Technologies CS1-101
|
1
|
Máy lắng màng lắc thí nghiệm Dove Instrument DI-JC700
|
1
|
Lò nung nhiệt độ cao Nabertherm L9/13/B410
|
1
|
Thiết bị phản ứng áp suất cao Parr 4563 (Moveable)
|
1
|
Máy nghiền bi thép FLSmidth 0014-0844
|
1
|
28
|
PTN Địa chất học (BM Địa chất)
|
Bài thực tập địa chất Q-ninh
|
1
|
Điều hòa Funiki 24.000BTU
|
1
|
Gía đựng mẫu
|
1
|
Giá gỗ PTN
|
1
|
Kính lập thể
|
2
|
Kính lập thể phản quang Topcon
|
1
|
MáyGPS cầm tay
|
5
|
Sa bàn thị xã Lạng Sơn
|
1
|
Tủ gỗ lớn
|
1
|
29
|
Bảo tàng địa chất
|
Bàn quầy gỗ 2000x450x1100
|
1
|
Chú giải mẫu và hệ thống đèn
|
1
|
Điều hòa Funiki 2 cục 2 chiều 24.000BTU
|
1
|
Điều hòa Sumikura 9.000BTU
|
1
|
Máy hút ẩm Nagakawa
|
1
|
Máy hút bui tự động Hitachi CV
|
1
|
Máy in đa năng Canon MF211
|
1
|
Máy tính G2030 LCD19" HP
|
2
|
Tranh vẽ cổ sinh
|
1
|
Tủ kính trưng bày mẫu
|
2
|
30
|
PTN Địa kỹ thuật công trình (BM Địa chất công trình)
|
Bàn TN khung sắt mặt đá
|
3
|
Bộ dụng cụ cat canh hiện trường
|
1
|
Bộ TN co ngót mẫu đất CONTROLS
|
1
|
Bộ TN xác định giới hạn chảy pp Casagr
|
1
|
Buồng cố kết liên tục CRS,pk
|
1
|
Cân điện tử
|
1
|
Cân kỹ thuật điện tử hiện số
|
1
|
Điều hòa 2 cục National
|
1
|
Điều hòa Funiki 24000BTU
|
2
|
Hệ thống thí nghiệm 3 trục đất
|
1
|
Hệ thống thí nghiệm nén ngang DMT
|
1
|
Hệ thống thủy lực FPT
|
1
|
Máy cắt đất ứng biến EDJ-1
|
2
|
Máy cất phẳng xác định khả năng kháng cắt
|
1
|
Máy đầm Proctor/CBR tự động
|
1
|
Máy đầm rung T644/KK
|
1
|
Máy in Canon LBP6200D
|
1
|
Máy in Laser HP 1100
|
1
|
Máy nén betong 50 tấn loại cơ
|
1
|
Máy nén tam nienWG
|
1
|
Máy nén tam nien WG-1B
|
1
|
Máy tính đồng bộ DELLVostro
|
1
|
Máy tính đồng bộ HP Pro G645
|
1
|
Máy tính G2030 LCD19" HP
|
1
|
Máy tính ISA,107SVMo1711
|
1
|
Máy vi tính DELL
|
1
|
Máy xuyên côn TC trong PTN 5dm
|
1
|
Ổn áp Lioa 5kVA
|
1
|
TBi K/tra CBR hiện trường T640
|
1
|
Thiết bị khoan địa chất XY-1
|
1
|
Thiết bị lấy mẫu mang mong AIMIL
|
4
|
Thiết bị nén đa năng và pk
|
1
|
Thiết bị nén ngang trong lỗ khoan
|
1
|
Thiết bị quan trắc dịch chuyển bdct
|
1
|
Thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi CLS
|
1
|
Thiết bị thử biến dạng PITFV8dmuc
|
1
|
Thiết bị TN cơ lý đá, 19dmuc
|
1
|
Thiết bị van cat cánh H/trường FFL
|
1
|
Thiết bị xuyên động TP211
|
1
|
Thiết bị xuyên tiêu chuẩn TP241
|
1
|
Thiết bị xuyên tĩnh + máy tính xách tay
|
1
|
Thiết bị xuyên tĩnh 25KNMB
|
1
|
31
|
PTN Khoáng thạch (BM Khoáng Thạch)
|
Bàn gỗ đặt mẫu đá KT2400x800x750
|
2
|
Điều hòa 1 cục National
|
1
|
Điều hòa Funiki 18.000BTU
|
1
|
Kính hiển vi Axiolapol
|
1
|
Kính hiển vi Olimpus
|
1
|
Kính hiển vi phân cực 2 mặt Meiji9200
|
2
|
Kính hiển vi phân cực 2 mặt Meijil
|
4
|
Kính hiển vi phân cực Leitz
|
1
|
Kính hiển vi phân cực ML9100
|
2
|
Kính hiển vi phân cực nối máy ảnh KTS
|
1
|
Kính hiển vi soi nổi MeijiGM5Z
|
1
|
Máy chiếu đa năng Optoma S2215
|
1
|
Máy chụp ảnh MC-80DX
|
1
|
Máy cưa cắt đá
|
1
|
Máy đo nguyên tố vi lượng
|
1
|
Máy đo tiêu nước thải WQ510 Extech
|
1
|
Máy lắc rây và sàng tiêu chuẩn
|
1
|
Máy mài lat mỏng-mai lang
|
1
|
Tivi-Camera truyền hình
|
1
|
Bộ kit đo tỷ trọng SML-152 dùng cho cân UX-620H
|
1
|
Cân tỷ trọng model UX-620H - Shimazdu
|
1
|
32
|
PTN Địa chất thủy văn
|
Bai thực tập địa chất TV-CT
|
1
|
Bộ lấy mẫu nước Seba
|
2
|
Bộ phân tích tổng ECOLIMEL/PMN
|
1
|
Bộ xác định BOD và phụ kiện COD
|
1
|
Điều hòa 2 cục Hitachi
|
1
|
Hệ thống kiểm tra chất lượng nước
|
1
|
Máy chiếu đa năng Optoma S2215
|
1
|
Máy định vị vệ tinh cầm tay
|
2
|
Máy đo bụi LD-1(L)
|
1
|
Máy đo chất lượng nước YSI556
|
1
|
Máy đo chỉ số địa hóa
|
1
|
Máy đo điện trường WADI
|
1
|
Máy do Radon
|
1
|
Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS
|
1
|
Máy lấy mẫu khí Kmoto HS-7
|
1
|
Máy phân tích nước đa chỉ tiêu TOA
|
1
|
Ruong phân tích DR/2000
|
1
|
TBi đo độ ẩm đất Trime FM3
|
1
|
TBi đo khoảng cách bằng Laser
|
2
|
TBi đo mực nước chính xác 6541 M/C
|
2
|
TBi đo muc nước dòng chảy
|
1
|
TBi đo muc nước nhiệt độ KLL-T
|
1
|
TBi đo muc nước tiếp xúc KLL
|
2
|
TBi đo tổng Coliform va Ecoli
|
1
|
Máy đo pH cầm tay Model HI8424
|
1
|
Máy đo DO HI8043 cầm tay
|
1
|
33
|
PTN Địa sinh thái và Môi trường (Khoa Môi Trường)
|
Binh co quay IKA
|
1
|
Bộ chiết Soxhlet-R256S Behr
|
1
|
Bộ lấy mẫu nước trong Môi trường Đất
|
1
|
Bộ thiết bị lấy mẫu đất hiện trường
|
1
|
Bơm lấy mẫu nước và bộ biến tần
|
1
|
Cân kỹ thuật BL620 Shimazu
|
1
|
Cân phân tich AY220 Shimazu
|
1
|
Điều hòa Sumikura 24.000BTU
|
1
|
Dụng cụ đo mực nước trong lỗ khoan
|
1
|
Dụng cụ ép nước lỗ khoan EIJKELKAMP
|
1
|
Duụng cụ lấy mẫu nước trong lỗ khoan
|
1
|
Hệ thống định vị cầm tay Magellan
|
1
|
Hệ thống sạc ky khi,Máy tính, Máy in
|
1
|
Hệ thống sac ky long ion, máy tính, máy in
|
1
|
Kinh hien vi quang hoc 2 mat
|
1
|
Lò nung EF11/8-Lenton
|
1
|
Máy cất nước 2 lan
|
1
|
Máy chiếu đa năng Optoma S2215
|
1
|
Máy chưng cất nước 2 lần A400D
|
1
|
Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu
|
1
|
Máy đo chỉ số địa hóa trong môi trường
|
1
|
Máy đo nhanh 6 chỉ tiêu nước
|
1
|
Máy đo suất liệu phóng xạ
|
1
|
Máy đồng nhất mau T25IKA
|
1
|
Máy khuấy tu ARE Velp
|
1
|
Máy khuấy tu ARE-Velp
|
1
|
Máy lac tron điện tử hiện số Tdo,tg
|
1
|
Máy li tâm lạnh Universal 320
|
1
|
Máy nén khí PUMA PK 20100
|
1
|
Máy nghiền mẫu IKA
|
1
|
Máy phân tích thành phần dầu bằng phương pháp hồng ngoại
|
1
|
Máy quang phổ phân tích nước
|
1
|
Moi cách thủy Memmert
|
1
|
Nồi hấp tiệt trùng có sấy khô
|
1
|
Thiết bị lấy bùn ở hiện trường
|
1
|
Thiết bị lấy mẫu đất hiện trường
|
1
|
Tủ ẩm Sanyo
|
1
|
Tủ cay vô trùng ESCO
|
1
|
Tủ hút khí độc
|
1
|
Tủ hút khí độc ESCO
|
1
|
Tủ lạnh Sanyo
|
1
|
Tủ sấy điện tử hiện số Memmert
|
2
|
34
|
PTN Địa tin học (Khoa CNTT)
|
Bản điều khiển giáo viên Hiclass
|
1
|
Bộ chuyển đổi tín hiệu IK3000
|
1
|
Bộ Hiclass điều khiển giáo viên
|
1
|
Bộ khuyếch đại dương truyền
|
1
|
Bộ phần mềm ôn luyện thi THVP Certiprep 30use
|
1
|
Điều hoà Funiki 24000BTU
|
6
|
Hệ thống Hiclass cho 4 học viên
|
12
|
Khối đăng kí học viên HiclassSTP5.5
|
1
|
Máy chiếu đa năng Optoma PS-3166
|
1
|
Máy chiếu Hitachi CPS318
|
1
|
Máy in Canon 6200d
|
1
|
Máy tính ĐNA G630
|
20
|
Máy tính G2030 LCD19" HP
|
76
|
Máy vi tính CMS cho giáo viên
|
1
|
Máy vi tính Dell 755E5200
|
1
|
Máy vi tínhCMShọcviên,cap,swit
|
30
|
Ổn áp Lioa 30KVA/PH chlg cao
|
1
|
Tivi Panasonic TH-42"
|
1
|
Tủ Hub, Quạt, Switch 24 port
|
1
|
UPS Santak C1K
|
1
|
35
|
Phòng thực nghiệm QTKD
|
Điều hoà Funiki 18000BTU
|
2
|
Màn chiếu Dalite
|
1
|
Máy chiếu Optoma PJ668X
|
1
|
Máy ảnh KTS Sony
|
1
|
Máy in Laser HP1200
|
1
|
Máy in đa năng Canon MF221D
|
1
|
Máy quay phim KTS Sony
|
1
|
Máy tính dell Vostro AVD LED dell 18.5
|
1
|
Máy tính E5500
|
8
|
Máy tính E6550 led 18.5 Samsung
|
7
|
Máy vi tính ISA
|
1
|
Máy vi tính samsung PIV
|
6
|
36
|
TT Phân tích, thí nghiệm Công nghệ cao
|
Bàn cân chống rung
|
1
|
Bàn ghế + tủ văn phòng
|
2
|
Bàn giám đốc + hộc
|
1
|
Bàn Inox mặt đá
|
4
|
Bàn thí nghiệm trung tâm – Workbench
|
1
|
Bể rửa siêu âm
|
1
|
Bình khí He
|
1
|
Bộ ăn mòn laser (laser ablation) (01 máy tính, 01 thiết bị làm mát)
|
1
|
Bộ bình khí Nito và van giảm áp
|
1
|
Bộ phận làm nóng ngoài (gắn vào 15DA019)
|
2
|
Bộ salon gỗ sồi (1 bàn, 2 ghế đơn, 1 ghế dài)
|
1
|
Bộ thiết bị đo độ thẩm khí, máy tính xt, Pmem
|
1
|
Bộ thiết bị thí nghiệm Darcy trong phòng thí nghiệm
|
1
|
Bơm chìm và hộp điều khiển
|
4
|
BoTBdothamkhi,May tinhxt,Pmem
|
1
|
Camera KTS Canon G10
|
1
|
Cân kỹ thuật
|
1
|
Cân phân tích
|
1
|
Đầu đo tốc độ dòng nước dùng với thiết bị quan trắc môi trường nước trong phòng thí nghiệm
|
2
|
Điều hòa 2 cục Mitshubishi
|
1
|
Điều hòa 2 cục National
|
1
|
Điều hòa 2 cục Panasonic12000
|
1
|
Điều hòa Funiki 24.000BTU
|
2
|
Điều hòa Sumikura 18.000BTU
|
2
|
Điều hòa Sumikura 9.000BTU
|
1
|
Hệ thống ép gắn mẫu vào lam kính
|
1
|
Hệ thống máy quang phổ phát xạ Plasma-khối phổ (LA-ICP-MS)
|
1
|
Hệ vi phân tích phổ tán xạ bước sóng WDS (WDX) tích hợp với hệ thống EDS và EBSD
|
1
|
Kính hiển vi điện tử quét kết hợp EDS và EBSD
|
1
|
Kính hiển vi phân cực A1APOL,camera
|
1
|
Kính hiển vi phân cực nghiên cứu lát mỏng
|
1
|
Máy cắt đá Struers Labotom
|
1
|
Máy cắt mẫu đá
|
1
|
Máy cất nước 2 lần
|
1
|
Máy cắt và mài lát mỏng thạch học
|
1
|
Máy chụp ảnh gắn trên kính hiển vi
|
1
|
Máy đo độ rỗng mẫu lõi và phụ kiện
|
1
|
Máy đo pH để bàn
|
1
|
Máy đo thể tích khoi VBA200
|
1
|
Máy in đa năng Canon MF221D
|
1
|
Máy lọc axit
|
1
|
Máy mài và đánh bóng lát mỏng tự động
|
1
|
Máy nghiền cối
|
1
|
Máy rung phân tích độ hat EML 200
|
1
|
Máy sàng rây (11 sàng tròn)
|
1
|
Máy so mầu
|
3
|
Máy tính cầm tay
|
2
|
Máy tính E6550
|
1
|
Máy tính G3250 LCD 19" HP
|
1
|
Máy tuyển từ
|
1
|
Máy vi tính DELL E5300
|
1
|
Phần mềm tích hợp kính hiển vi
|
1
|
Thiết bị quan trắc môi trường nước trong phòng thí nghiệm
|
2
|
Thiết bị xác định do vuachayXM
|
1
|
Thước kẹp số điện tử CoreLabDigita
|
1
|
Thủy lưu tốc kế
|
3
|
Tủ bảo quản hóa chất
|
1
|
Tủ hút axit nồng độ cao và các phụ kiện
|
1
|
Tủ hút khí độc và phụ kiện
|
1
|
Tủ sấy
|
1
|
Van giảm áp Concoa
|
2
|
Điều hòa Sumikura 9.000BTU
|
1
|
37
|
Xưởng cơ điện
|
Máy tính Samsung 19"
|
1
|
Máy in Canon LBP6200D
|
1
|
Máy tiện T6-16
|
1
|
Máy tiện 1K-62
|
1
|
Máy tiện Tue-40
|
1
|
Máy khoan K-125
|
1
|
Máy phay X-62W
|
1
|
Máy tiện T6-M16
|
1
|
Bộ bàn nguội
|
1
|
Bàn hàn thép
|
2
|
Bàn nguội tôn
|
1
|
Máy tính G5400
|
1
|
38
|
Tổ máy trắc địa
|
Điều hòa 2 cục National
|
1
|
Điều hòa Funiki 12.000BTU
|
1
|
Máy chỉnh tần số DS1100CEZ
|
1
|
Máy định vị về độ chính xác cao TRIMBLER3
|
4
|
Máy hút ẩm Aikyo
|
2
|
Máy in đa năng Canon MF221D
|
1
|
Máy kinh vĩ 3T5-KP
|
14
|
Máy kinh vĩ quang cơ 3T5KP
|
5
|
Máy kinh vĩ quang cơ THEO 020B
|
5
|
Máy kinh vĩ Theo 010B
|
11
|
Máy kinh vĩ Theo 020-B
|
6
|
Máy thủy bình FG040
|
10
|
Máy thủy bình Ni004
|
4
|
Máy thủy chuẩn Điện tử Leica
|
3
|
Máy thủy chuẩn FG040
|
5
|
Máy thủy chuẩn NA2 Leica va pk
|
4
|
Máy thủy chuẩn Ni 004
|
2
|
Máy tính G2030 LCD19" HP
|
1
|
Máy toàn đạc điện tử GTS 336BN
|
1
|
Máy toàn đạc điện tử GTS235N
|
3
|
Máy toàn đạc điện tử Laica
|
1
|
Máy toàn đạc điện tử NTS662
|
1
|
Máy vi tính DELL
|
1
|
Tủ nhôm kính đặt máy trắc địa
|
1
|
39
|
Sân tập GDTC
|
Dụng cụ tập, thi đấu bóng rổ
|
1
|
Dụng cụ tập, thi đấu bóng chuyền
|
1
|
Dụng cụ nhảy cao
|
1
|
Dụng cụ nhảy xa
|
1
|
Dụng cụ ném tạ
|
1
|
Xà đơn
|
1
|
Xà kép
|
1
|
Sân bóng đá
|
1
|
Trụ bóng rổ thi đấu
|
1
|
Cột bóng chuyền
|
1
|
Bảng rổ tập luyện
|
1
|
40
|
Bãi thực tập đa năng ngoài trời
|
Thực hành
|
1
|