ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2021

31/03/2021

1.1. Đối tượng tuyển sinh:       Thí sinh tốt nghiệp THPT

1.2. Phạm vi tuyển sinh:          Trên toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (70-80%);
    • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021;
    • Điểm các môn thi không nhân hệ số;
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo học bạ( 6- 10%);
    • Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;
    • Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế (2%);
  • Phương thức 4 (PT4): Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán (2%);
  • Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển theo kết quả  kỳ thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội (10-20%)
    • Bài thi đánh giá tư duy gồm 3 phần:
      • Phần 1: Toán trắc nghiệm và Toán tự luận (bắt buộc)
      • Phần 2: Đọc hiểu trắc nghiệm (bắt buộc)
      • Phần 3: tự chọn trắc nghiệm, thí sinh chọn 1 trong 2 phần thi sau:
        • Tự chọn 1: Lý và Hóa (BK_1)
        • Tự chọn 2: Hóa và Sinh (BK_2)
        • Tự chọn 3: Tiếng Anh (BK_3)

Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/phương thức tuyển sinh

- Đối với Phương thức 1,2,3,4

Nhóm ngành Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển Môn chính
PT1 PT2 PT 3+4 1 2 3 4
DH101 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 60 20   A00 A01     Toán
7520604 Kỹ thuật dầu khí
DH102 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 45 15   A00 A01 B00 D07
7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 15 15   A00 A01 B00 D07
DH103 7440201 Địa chất học 10 10   A00 A06 C04 D01
7520501 Kỹ thuật địa chất 20 30   A00 A04 C04 D01
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 10 20   A00 A04 C04 D01
7810105 Du lịch địa chất 15 15   D01 D10 C04 A05
DH104 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 60 40   A00 D10 C04 D01
7850103 Quản lý đất đai 60 40   A00 A01 C04 D01
DH105 7520601 Kỹ thuật mỏ 50 30   A00 A01 C01 D01
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 20 20   A00 A01 D07 D01
DH106 7480201 Công nghệ thông tin 200 10   A00 A01 D01 D07
 7480109 Khoa học dữ liệu 100     A00 A01 D01 D07
 7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 40     A00 A01 D01 D07
7480206 Địa tin học 30 30   A00 C04 D01 D10
DH107 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 64 8   A00 A01 C01 D07
7520201 Kỹ thuật điện 96 12   A00 A01 C01 D07
DH108 7520103 Kỹ thuật cơ khí 80 10   A00 A01 C01 D07
7520114  Kỹ thuật cơ điện tử 32 4   A00 A01 C01 D07
 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 32 4   A00 A01 C01 D07
DH109 7580201 Kỹ thuật xây dựng 60 60   A00 A01 C01 D07
 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 50 35   A00 A01 C01 D07
 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 30 40   A00 A01 C01 D07
DH110 7520320 Kỹ thuật môi trường 25 25   A00 A01 B00 D01
 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường 25 25   A00 C04 B00 D01
DH111 7340101 Quản trị kinh doanh 80 60   A00 A01 D01 D07
7340201 Tài chính - ngân hàng 60 40   A00 A01 D01 D07
7340301 Kế toán 60 40   A00 A01 D01 D07
 7510601 Quản lý công nghiệp 60 40   A00 A01 D01 D07

- Đối với Phương thức 5

Nhóm ngành Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu
PT 5
Tổ hợp môn xét tuyển
1 2 3
DH107 7520216_BK Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20 BK_1 BK_2 BK_3
7520201_BK Kỹ thuật điện
DH108 7520103_BK Kỹ thuật cơ khí 18
7520114 _BK Kỹ thuật cơ điện tử
7520116_BK Kỹ thuật cơ khí động lực

Ghi chú:

Tổ hợp

Môn

 

Tổ hợp

Môn

 

Tổ hợp

Môn

A00

Toán  Lý  Hóa

A06

Toán Hóa  Địa

D01

Toán  Văn  Anh

A01

Toán  Lý  Anh

B00

Toán  Hóa  Sinh

D07

Toán  Hóa  Anh

A04

Toán  Lý  Địa

C01

Văn  Toán  Lý

D10

Toán Địa  Anh

A05

Toán  Hóa  Sử

C04

Văn  Toán  Địa

 

 

 
1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh tốt nghiệp THPT

- Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên

1.6. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian:

  • Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
  • Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc  đợt 1

- Hình thức nhận hồ sơ: 

  • Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT
  • Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện, đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

1.7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

- Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

1.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện thu học phí theo công văn số 1505/BGDĐT-KHTC ngày 16/04/2021 cho các năm học 2020-2021 và 2021-2022.

- Đơn giá học phí:

  • Khối kinh tế:      326 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    368 000 đồng/ 1 tín chỉ

1.10. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

1.10.1. Tên doanh nghiệp các nội dung hợp tác giữa cơ sở đào tạo và doanh nghiệp đối tác và trách nhiệm của mỗi bên;  trách nhiện đảm bảo việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.

- Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH INFINIQ Việt Nam, Công ty cổ phần phần mềm LUVINA, Công ty Công nghệ thông tin VNPT.

- Nội dung hợp tác:

  • Phối hợp tổ chức các Chương trình, Hội thảo,... để tư vấn và định hướng nghề nghiệp cho sinh viên
  • Phối hợp giảng dạy một số học phần
  • Xem xét tiếp nhận sinh viên làm thực tập tốt nghiệp
  • Giới thiệu sinh viên ứng tuyển vào vị trí phù hợp
  • Cân nhắc tài trợ cho các hoạt động đoàn thể như: Chào đón tân sinh viên, Học bổng sinh viên xuất sắc...
File đính kèm