1. Danh sách Giáo sư danh dự
  2. Danh sách Giáo sư, Phó Giáo sư đang công tác
  3. Danh sách Giáo sư đã nghỉ hưu, chuyển công tác
  4. Danh sách Phó Giáo sư đã nghỉ hưu, chuyển công tác

 

DANH SÁCH GIÁO SƯ DANH DỰ

TT

Họ và tên

Trường, quốc gia

Năm

1

GS.TS. Carsten Drebenstedt

TU Bergakademie Freiberg, CHLB Đức

2023

2

GS.TS. Jürgen Kretschmann

Đại học RWTH Aachen, CHLB Đức

2026

 

 

 

 

 

DANH SÁCH GIÁO SƯ, PHÓ GIÁO SƯ ĐANG CÔNG TÁC

STT

Họ và tên

Bộ môn

Năm

1

GS.TS Trần Thanh Hải

Bộ môn Địa chất

2018

2

PGS.TS Đỗ Ngọc Anh

Bộ môn Xây dựng công trình ngầm và mỏ

2019

3

PGS.TS Lê Hồng Anh

Bộ môn Khoa học máy tính

2022

4

PGS.TS Trần Vân Anh

Bộ môn Đo ảnh và Viễn thám

2016

5

PGS.TS Lê Ngọc Ánh

Bộ môn Địa chất dầu khí

2022

6

PGS.TS Bùi Hoàng Bắc

Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò

2016

7

PGS.TS Đỗ Văn Bình

Bộ môn Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

2014

8

PGS.TS Hồ Việt Bun

Bộ môn Điện khí hoá

2025

9

PGS.TS Phạm Văn Chung

Bộ môn Trắc địa Mỏ

2025

10

PGS.TS Nhữ Thị Kim Dung

Bộ môn Tuyển khoáng

2016

11

PGS.TS Lê Tiến Dũng

Bộ môn Khai thác Hầm lò

2023

12

PGS.TS Nguyễn Thành Dương

Bộ môn Địa chất công trình

2025

13

PGS.TS Lê Thị Duyên

Bộ môn Hoá

2024

14

PGS.TS Lê Quang Duyến

Bộ môn Khoan-Khai thác

2024

15

PGS.TS Đào Viết Đoàn

Bộ môn Xây dựng công trình ngầm và mỏ

2019

16

 PGS.TS Bùi Văn Đức

 Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng

2023

17

PGS.TS Lê Thị Thu Hà

Bộ môn Trắc địa mỏ

2024

18

PGS.TS Nguyễn Việt Hà

Bộ môn Trắc địa công trình

2018

19

PGS.TS Trần Quang Hiếu

Bộ môn Khai thác lộ thiên

2022

20

PGS.TS Phạm Văn Hòa

Bộ môn Khai thác lộ thiên

2018

21

PGS.TS Lê Thanh Huệ

Bộ môn Tin học Kinh tế

2016

22

PGS.TS Khương Thế Hùng

Bộ môn Tìm kiếm thăm dò

2022

23

PGS.TS Nguyễn Phi Hùng

Bộ môn Khai thác hầm lò

2025

24

PGS.TS Phan Thiên Hương

Bộ môn Địa vật lý

2012

25

PGS.TS Trần Thị Thu Hương

Bộ môn Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

2024

26

PGS.TS Tống Thị Thanh Hương

Bộ môn Lọc - Hóa dầu

2015

27

PGS.TS Phạm Công Khải

Bộ môn Trắc địa mỏ

2014

28

PGS.TS Lương Quang Khang

Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò

2014

29

PGS.TS Phạm Quốc Khánh

Bộ môn Trắc địa công trình

2023

30

PGS.TS Nguyễn Ngọc Khánh

Bộ môn Quản trị doanh nghiệp mỏ

2018

31

PGS.TS Nguyễn Đức Khoát

Bộ môn Tự động hóa XN Mỏ và Dầu khí

2012

32

PGS.TS Đặng Văn Kiên

Bộ môn Xây dựng công trình ngầm và mỏ

2022

33

PGS.TS Phạm Thị Làn

Bộ môn Trắc địa Mỏ

2025

34

PGS.TS Nguyễn Quốc Long

Bộ môn Trắc địa Mỏ

2023

35

PGS.TS Phạm Văn Luận

Bộ môn Tuyển khoáng

2018

36

PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh

Bộ môn Kỹ thuật xây dựng

2019

37

PGS.TS Nguyễn Quang Minh

Bộ môn Trắc địa phổ thông - Sai số

2013

38

PGS.TS Trần Tuấn Minh

Bộ môn Xây dựng công trình ngầm và mỏ

2019

39

PGS.TS Nguyễn Thị Hoài Nga

Bộ môn Quản trị doanh nghiệp mỏ

2018

40

PGS.TS Vũ Minh Ngạn

Bộ môn Xây dựng hạ tầng cơ sở

2024

41

PGS.TS Nguyễn Viết Nghĩa

Bộ môn Trắc địa Mỏ

2022

42

PGS.TS Nguyễn Thị Nụ

Bộ môn Địa chất Công trình

2021

43

PGS.TS Phạm Xuân Núi

Bộ môn Lọc - Hóa dầu

2012

44

PGS.TS Khổng Cao Phong

Bộ môn Tự động hóa XN Mỏ và Dầu khí

2018

45

PGS.TS Nguyễn Văn Sáng

Bộ môn Trắc địa cao cấp

2018

46

PGS.TS Bùi Trường Sơn

Bộ môn Địa chất Công trình

2022

47

PGS.TS Phạm Trung Sơn

Bộ môn Điện khí hóa

2018

48

PGS.TS Lê Xuân Thành

Bộ môn Điện khí hoá

2023

49

PGS.TS Đặng Trung Thành

Bộ môn Xây dựng công trình ngầm và mỏ

2019

50

PGS.TS Ngô Xuân Thành

Bộ môn Địa chất

2016

51

 PGS.TS Nguyễn Chí Thành

Bộ môn Xây dựng công trình ngầm và mỏ

2023

52

PGS.TS Vũ Thị Phương Thảo

Bộ môn Quản lý tài nguyên và Môi trường

2025

53

PGS.TS Đinh Văn Thắng

Bộ môn Kỹ thuật Điện - Điện tử

2012

54

PGS.TS Nguyễn Văn Thịnh

Bộ môn Thiết bị Dầu khí và Công trình

2022

55

 PGS.TS Phạm Đức Thọ

Bộ môn Hạ tầng cơ sở

2023

56

PGS.TS Lê Minh Thống

Bộ môn Quản trị doanh nghiệp Địa chất-Dầu khí

2023

57

PGS.TS Bùi Thị Lệ Thủy

Bộ môn Lọc - Hóa dầu

2013

58

PGS.TS Vũ Kim Thư

Bộ môn Hóa

2022

59

PGS.TS Lê Đức Tình

Bộ môn Trắc địa Công trình

2018

60

PGS.TS Trần Mạnh Tiến

Bộ môn Sức bền vật liệu

2025

61

PGS.TS Vũ Trung Tiến

Bộ môn Khai thác Hầm lò

2023

62

Bùi Mạnh Tùng

Bộ môn Khai thác Hầm lò

2025

63

Nguyễn Gia Trọng

Bộ môn Trắc địa cao cấp

2025

64

PGS.TS Nguyễn Văn Trung

Bộ môn Đo ảnh và Viễn thám

2018

65

PGS.TS Trần Xuân Trường

Bộ môn Đo ảnh và Viễn Thám

2014

66

PGS.TS Triệu Hùng Trường

Bộ môn Thiết bị dầu khí và Công trình

2016

67

PGS.TS Đỗ Hữu Tùng

Bộ môn Quản trị doanh nghiệp Địa chất - Dầu khí

2006

68

PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn

Bộ môn Khai thác lộ thiên

2022

69

PGS.TS Phan Quang Văn

Bộ môn Kỹ Thuật môi trường

2013

70

PGS.TS Nguyễn Thế Vinh

Bộ môn Khoan - Khai thác

2018

71

PGS.TS Lê Huy Việt

Bộ môn Kỹ thuật xây dựng

2025

72

PGS.TS Nguyễn Văn Xô

Bộ môn Máy và Thiết bị Công nghiệp

2021

73

PGS.TS Đỗ Như Ý

Bộ môn Điện khí hóa

2018

74

GS. TS Michael William Hitch

Nhóm nghiên cứu tiên tiến quốc gia về

khoáng sản chiến lược HUMG

 
 
 
DANH SÁCH GIÁO SƯ ĐÃ NGHỈ HƯU, CHUYỂN CÔNG TÁC
 
TT Họ và tên Bộ môn Ghi chú
1 GS.TS Nhữ Văn Bách Bộ môn Khai thác lộ thiên  
2 GS.TS Đặng Văn Bát Bộ môn Địa chất  
3 GS.TS Ngô Văn Bưu Bộ môn Địa vật lý  
4 GS.TS Nguyễn Văn Chữ Bộ môn Khoáng sản  
5 GS.TSKH Hoàng Ngọc Hà Bộ môn Trắc địa phổ thông  
6 GS.TSKH Bùi Học Bộ môn Địa chất thủy văn  
7 GS.TS Lê Như Hùng Bộ môn Khai thác hầm lò  
8 GS.TS Võ Trọng Hùng Bộ môn Xây dựng công trình ngầm  
9 GS.TS Trần Văn Huỳnh Bộ môn Khai thác hầm lò  
10 GS.TS Trương Anh Kiệt Bộ môn Đo ảnh viễn thám  
11 GS.TS Vũ Ngọc Kỷ Bộ môn Địa chất thủy văn  
12 GS.TS Võ Năng Lạc Bộ môn Địa chất  
13 GS.TS Lê Như Lai Bộ môn Địa chất  
14 GS.TS Phạm Hoàng Lân Bộ môn Trắc địa cao cấp  
15 GS.TS Lê Ngọc Lăng Bộ môn Toán học  
16 GS.TS Phan Văn Lộc Bộ môn Đo ảnh viễn thám  
17 GS.TS Trương Xuân Luận Bộ môn Tin học trắc địa  
18 GS.TS Võ Chí Mỹ Bộ môn Trắc địa mỏ  
19 GS.TS Đồng Văn Nhì Bộ môn Địa chất  
20 GS.TS Đặng Hữu Ơn Bộ môn Địa chất thủy văn  
21 GS.TS Nguyễn Quang Phích Bộ môn Xây dựng công trình ngầm  
22 GS.TS Lê Khánh Phồn Bộ môn Địa vật lý  
23 GS.TS Mai Thanh Tân Bộ môn Địa vật lý  
24 GS.TS Phạm Văn Tỵ Bộ môn Địa chất công trình  
25 GS.TS Phạm Năng Vũ Bộ môn Địa vật lý  
26 GS.TS Trần Mạnh Xuân Bộ môn Khai thác lộ thiên  
27 GS.TS Bùi Xuân Nam Bộ môn Khai thác lộ thiên  
 

DANH SÁCH PHÓ GIÁO SƯ ĐÃ NGHỈ HƯU, CHUYỂN CÔNG TÁC 

TT

Họ và tên

Bộ môn

Ghi chú

1 

PGS.TSKH Phạm Văn An

Bộ môn Khoáng thạch

Đã mất

2 

PGS.TS Nguyễn Hữu Bảng

Bộ môn Sức bền vật liệu

 

3 

PGS.TS  Nguyễn Đình Bé

Bộ môn Trắc địa mỏ

 

4 

PGS.TS Trương Biên

Bộ môn Khoan - Khai thác

Đã mất

5 

PGS.TS  Nguyễn Văn Bình

Bộ môn Địa chất

 

6 

PGS.TS Ngô Thế Bính

Bộ môn Kinh tế

 

7 

PGS.TS Nguyễn Bơi

Bộ môn Tuyển khoáng

 Đã mất

8 

PGS.TSKH Nguyễn Văn Cận

Bộ môn Sức bền vật liệu

 

9 

PGS.TS Đào Văn Canh

Bộ môn Xây dựng mỏ

 

10 

PGS.TS Đoàn Văn Cánh 

Bộ môn Địa chất thủy văn

 

11 

PGS.TS Đặng Vũ Chí

Bộ môn Bộ môn Khai thác hầm lò

Đã mất

12 

PGS.TS Đinh Văn Chiến

Bộ môn Máy và thiết bị mỏ

 

13 

PGS.TS Đặng Nam Chinh

Bộ môn Trắc địa cao cấp

Đã mất

14 

PGS.TS Trần Bỉnh Chư

Bộ môn Khoáng sản

 

15 

PGS.TS Đặng Văn Cương

Bộ môn Khai thác hầm lò

Đã mất

16 

PGS Nguyễn Kim Cương

Bộ môn Địa chất thủy văn

Đã mất

17 

PGS.TS Kiều Dinh

Bộ môn Hóa học

Đã mất

18 

PGS.TS Hoàng Dung

Bộ môn Địa vật lý

 

19 

 PGS.TS Lê Tiến Dũng

Bộ môn Bộ môn Khoáng thạch và Địa hóa

 

20 

 PGS. TS Vũ Bá Dũng

 Bộ môn Bộ môn Vật lý

 

21 

 PGS.TS Nguyễn Anh Dũng

 Bộ môn Lọc hoá dầu

 Chuyển CT

22 

PGS.TS Hoàng Văn Đa

Bộ môn Cơ lý thuyết

Đã mất

23 

PGS.TS Phùng Mạnh Đắc

Bộ môn Khai thác mỏ

Thỉnh giảng

24 

PGS.TS Đỗ Ngọc Đường

Bộ môn Trắc địa cao cấp

 

25 

PGS.TS Hồ Sĩ Giao

Bộ môn Khai thác lộ thiên

 

26 

PGS.TS Nguyễn Khắc Giảng

 Bộ môn Bộ môn Khoáng thạch và Địa hóa

 

27 

PGS.TS Trần Xuân Hà

Bộ môn Khai thác hầm lò

 

28 

PGS.TS  Hạ Văn Hải

Bộ môn Địa chất

 

29 

PGS.TS Nguyễn Hải

Bộ môn Cơ lý thuyết

Đã mất

30 

PGS.TS Phạm Văn Hiên

Bộ môn Khai thác lộ thiên

 

31 

 PGS.TS Phan Văn Hiến

Bộ môn Trắc địa công trình

Đã mất

32 

 PGS.TS Trương Quang Hiếu

Bộ môn Trắc địa phổ thông

 

33 

 PGS.TS Vũ Đình Hiếu

 Bộ môn Khai thác lộ thiên

Chuyển CT

34 

PGS.TS Nguyễn Hoàng

 Bộ môn Khai thác lộ thiên

Chuyển CT

35 

 PGS.TS Lê Quang Hồng

Bộ môn Khai thác lộ thiên

 

36 

PGS.TS Trần Trung Hồng

Bộ môn Bản đồ

Đã mất

37 

PGS.TS  Nguyễn Đức Hợp

Bộ môn Trắc địa công trình

 

38 

PGS.TS  Phạm Hồng  Huấn

Bộ môn Khoáng sản

 

39 

PGS.TS Trịnh Ngọc Huệ

Bộ môn Trắc địa cao cấp

 

40 

 PGS.TS Lê Văn Hưng

Bộ môn Công nghệ phần mềm

Chuyển CT

41 

PGS.TS Trịnh Ích

Bộ môn Khoáng thạch

Đã mất

42 

PGS.TS  Nguyễn Văn Kháng

Bộ môn Máy và thiết bị mỏ

 

43 

PGS.TS Trần Khánh

Bộ môn Trắc địa công trình

 

44 

PGS.TS Trần Đình Kiên

Bộ môn Khoan - Khai thác

 

45 

PGS.TS  Đoàn Văn Ký

Bộ môn Kỹ thuật cơ khí

 

46 

PGS.TS Ma Văn Lạc

Bộ môn Địa chất

 

47 

PGS.TS Cao Ngọc Lâm

Bộ môn Khoan Khai thác

 

48 

PGS.TS Nguyễn Văn Lâm

Bộ môn Tìm kiếm - Thăm dò

 

49 

 PGS.TS Nguyễn Văn Lâm

 Bộ môn Địa chất thủy văn

 

50 

PGS.TS Lê Xuân Lân

Bộ môn Khoan Khai thác

Đã mất

51 

 PGS.TS Kim Ngọc Linh

 Bộ môn Kỹ thuật điện - Điện tử

 

52 

 PGS.TS Hoàng Văn Long

 Bộ môn Địa chất

Chuyển CT

53 

PGS.TS Nguyễn Quang Luật

Bộ môn Khoáng sản 

 

54 

PGS.TS  Trần Văn Lùng

Bộ môn Tuyển khoáng

 

55 

 PGS.TS Nguyễn Xuân Mãn

 Bộ môn Xây dựng công trình ngầm và mỏ

 

56 

PGS.TS Nguyễn Minh Mẫn

Bộ môn Toán

 

57 

PGS.TS Lê Thanh Mẽ

Bộ môn Khoáng thạch

 

58 

PGS.TS Võ Xuân Minh

Bộ môn Kỹ thuật cơ khí

 

59 

PGS.TS  Chu Tuấn Nhạ

Bộ môn Khoáng thạch

 

60 

PGS.TS Nguyễn Trọng Nga

Bộ môn Địa vật lý

 

61 

PGS.TS Vũ Nam Ngạn

Bộ môn Máy và Thiết bị công nghệp

 

62 

PGS.TS Nguyễn Anh Nghĩa

Bộ môn Điện khí hóa

Đã mất

63 

PGS.TS Trần Anh Ngoan

Bộ môn Khoáng sản

 

64 

PGS.TS Nguyễn Kim Ngọc

Bộ môn Địa chất thủy văn

 

65 

 PGS.TS Dương Vân Phong

 Bộ môn Trắc địa cao cấp

 

66 

PGS.TS Đỗ Mạnh Phong

Bộ môn Khai thác hầm lò

 

67 

PGS.TS Đặng Xuân Phong

Bộ môn Địa chất

 

68 

PGS.TS Nguyễn Văn Phơn

Bộ môn Địa vật lý

 

69 

PGS.TS Võ Quang Phiên

Bộ môn Máy và thiết bị mỏ

 

70 

PGS.TS Nguyễn Quang Phúc

Bộ môn Trắc địa công trình

 

71 

PGS.TS Nguyễn Phương

Bộ môn Môi trường cơ sở

 

72 

PGS.TS Nguyễn Huy Phương

Bộ môn Địa chất công trình

 

73 

PGS.TS Hoàng Văn Quý

Bộ môn Địa vật lý

 

74 

 PGS.TS Bùi Ngọc Quý

Bộ môn Bản đồ

Chuyển CT

75 

PGS.TS Nguyễn Trọng San

Bộ môn Địa chính

Đã mất

76 

PGS.TS Nguyễn Văn Sơn

Bộ môn Tư tưởng Hồ Chí Minh

Đã mất

77 

PGS.TS Nguyễn Hoàng Sơn

Bộ môn Tuyển khoáng

 

78 

PGS.TS Nguyễn Đức Sướng

Bộ môn Máy và thiết bị mỏ

 

79 

PGS.TS Đào Văn Tân

Bộ môn Tự động hóa

 

80 

PGS.TS Dư Thị Xuân Thảo

Bộ môn Vật lý 

Chuyển CT

81 

PGS.TS Nguyễn Trường Thanh

 Bộ môn Toán

Chuyển CT

82 

PGS.TS Trần Văn Thanh

Bộ môn Khai thác hầm lò

 

83 

 PGS.TS  Lê Khắc Thanh

 Bộ môn Xây dựng mỏ

 

84 

PGS.TS Nguyễn Đức Thành

Bộ môn Quản trị doanh nghiệp Địa chất dầu khí

 

85 

PGS.TS Phạm Vọng Thành

Bộ môn Đo ảnh viễn thám

 

86 

PGS.TS Lê Trọng Thắng

Bộ môn Địa chất công trình

 

87 

PGS.TS Nguyễn Quang Thắng

Bộ môn Trắc địa công trình

 

88 

 PGS. TS Tạ Đức Thịnh

Bộ môn Xây dựng hạ tầng cơ sở

 

89 

PGS.TS Thái Duy Thức

Bộ môn Tự động hóa

 

90 

PGS.TS  Nguyễn Xuân Thụy

Bộ môn Trắc địa mỏ

Đã mất

91 

PGS.TS  Nguyễn Trọng Tín

Bộ môn Địa chất dầu khí

 

92 

PGS.TS Hà Lương Tín

Bộ môn Địa vật lý

 

93 

PGS.TS  Nhâm Văn Toán

Bộ môn Quản trị doanh nghiệp Mỏ

 

94 

PGS.TS Đỗ Minh Toàn

Bộ môn Địa chất công trình

 

95 

PGS.TS Đỗ Đình Toát

Bộ môn Khoáng thạch

 

96 

PGS.TS Nguyễn Tất Trâm

Bộ môn Khoáng thạch

 

97 

PGS.TS Trần Đình Trí

Bộ môn Đo ảnh và Viễn thám

 

98 

PGS.TS Phạm Văn Trường

Bộ môn Khoáng sản

 

99 

PGS.TS Trần Doãn Trường

Bộ môn Máy và Thiết bị mỏ

Đã mất

100 

PGS.TS Trần Viết Tuấn

Bộ môn Trắc địa công trình

 

101 

PGS.TS Nguyễn Trường Xuân

Bộ môn Tin học Trắc địa

 

102 

PGS.TS Nguyễn Bình Yên

Bộ môn Pháp luật 

 

103 

PGS.TS Lê Đắc Tuyên

Bộ môn Vật lý

Chuyển CT