Nguyễn Thị Hoài Nga
GV. TS.Nguyễn Thị Hoài Nga
Ủy viên BCH CĐ Khoa, Phó Trưởng bộ môn
Họ và tên Nguyễn Thị Hoài Nga
Đơn vị Công Đoàn, Bộ môn Quản trị doanh nghiệp Mỏ
Chức vụ Ủy viên BCH CĐ Khoa, Phó Trưởng bộ môn
Năm sinh 1978
Giới tính Nữ
Số điện thoại cơ quan +84 234 755 0809
Số điện thoại di động +84 90 414 3711
Địa chỉ Email nguyenthihoainga@humg.edu.vn
Báo cáo hội nghị khoa học
Bài báo hội nghị quốc tế

1. J. Kretschmann, D. Laurence, N. Nguyen, Support from Society of Mining Professors for enhancement of knowledge transfer in Southeast Asia, Society of Mining Professors Annual Conference, , 2017

2. Jürgen Kretschmann, Nga Nguyen, Pinyo Meechumna, Challenges of an effective international knowledge transfer from the perspective of Southeast Asian mining schools, International Conference on Earth Sciences and Sustainable Geo-Resources Development, 1-5, 2016

3. Nguyen Thi Hoai Nga Jürgen Kretschmann, Successful transfer of culture of prevention in the coal mining from Germany to Vietnam, Economic management in mineral activities, Hanoi, Vietnam, 13-17, 2015

4. J. Kretschmann H. Stolpe K. Brömme N. Nguyen, Successful knowledge transfer in mining from Germany to Vietnam, Mineral Resources and Mine Development, Aachen, Germany, 189-204, 2015

5. N. Nguyen, The roadmap to the improvement of risk management for the sustainability of the Vietnamese coal mining industry, High performance mining, Aachen, Germany, 437-443, 2014

6. J. Kretschmann, N. Nguyen, Capacity building in emerging mining countries: Challenges in know - how transference, 24th Annual General Meeting of Society of Mining Professors, 26-31, 2013

7. J. Kretschmann N. Nguyen, Transfer for good: requisites of Southeast Asian coal mining industries in applying a risk management system from Germany, International Conference on Sustainable Development in the Minerals Industry, 263-268, 2013

8. J. Kretschmann N. Nguyen, Transference of German risk management system in Vietnamese coal mining industry: requisites of a successful implementation, Mineral Resources and Mine Development, Aachen, CHLB Đức, 119-134, 2013

9. Nguyen Thi Hoai Nga Jürgen Kretschmann, Successful implementation of the German risk management system in occupational safety and health to Southeast Asia - Cultural conditions and challenges, Advances in Mining and Tunneling, Hanoi, Vietnam, 202-206, 2012

10. Nguyen Thi Hoai Nga Jürgen Kretschmann, Investment in occupational safety and health brings competitive advantages, Advances in Mining and Tunneling, Hanoi, Vietnam, 190-195, 2012

11. Nguyen Thi Hoai Nga Jürgen Kretschmann, Communication in risk management in coal mining companies, Advances in Mining and Tunneling, Hanoi, 2012, 181-186, 0

Bài báo hội nghị quốc gia

1. Nguyễn Cảnh Nam, Nguyễn Thị Hoài Nga, Quyết liệt đẩy mạnh phát triển đồng bộ công nghiệp bô xít - alumin - nhôm - Khâu đột phá quan trọng thúc đẩy Tây Nguyên cất cánh, Phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên, 200-206, 2017

2. Nguyễn Cảnh Nam Nguyễn Ngọc Lân Nguyễn Thị Hoài Nga, Các giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngành than để hội nhập và phát triển, Hội nghị quốc gia - Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam, 7-13, 2016

3. Nguyễn Thị Hoài Nga, Sử dụng bản đồ rủi ro trong quản lý rủi ro tại nơi làm việc ở các mỏ than hầm lò Việt Nam, Hội nghị Khoa học Kỹ thuật Mỏ toàn quốc,, 53-58, 2011

4. Nguyễn Thị Hoài Nga, Áp dụng hệ thống quản lý rủi ro của các doanh nghiệp khai thác than của Đức vào các doanh nghiệp khai thác than hầm lò Việt Nam, Hội nghị Khoa học Kỹ thuật mỏ toàn quốc lần thứ 23, Hà Nội, 2012, 23-29, 0

Bài báo hội nghị trường

1. Nguyễn Thị Hoài Nga, Sáng kiến minh bạch hóa trong hoạt động khai thác khoáng sản và sự chuẩn bị của Việt Nam, Hội nghị khoa học lần thứ 21, 77-83, 2014

2. Nguyễn Thị Hoài Nga, Vai trò của dự án môi trường đối với ngành công nghiệp khai thác than Việt Nam, Hội nghị khoa học lần thứ 17, Đại học Mỏ - Địa chất, 249-250, 2006

3. Nguyễn Thị Hoài Nga, Quản trị rủi ro trong đầu tư chứng khoán, Hội nghị khoa học lần thứ 15, Đại học Mỏ - Địa chất, 246-249, 2002