1. Hồ sơ pháp lý
- Quyết định thành lập ngày 16-5-1986 bới Bộ Đại học và Trung học Chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- Giấy phép hoạt động khoa học và công nghệ: SĐK A-624 do Bộ Khoa học và Công nghệ cấp lần 7 ngày 8-9-2023 (số đăng ký ban đầu 002 ngày 15-3-1993).
- Mã số thuế 0100530339
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 18/GCN-SXD (GĐCL) cho phòng thí nghiệm LAS-XD 24.037 (trước đây là LAS-XD 80)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng số BXD-00003297 lĩnh vực Khảo sát xây dựng Hạng I
- Giấy phép Hành nghề Khoan nước dưới đất: Số 101/ GP-BTNMT.
- Chứng nhận tham gia Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia ngày 9/9/2014, lĩnh vực Tư vấn-Phi tư vấn, Xây lắp
2. Các lĩnh vực hoạt động
- Trung tâm được cấp Giấy đăng ký kinh doanh số: A-624 do Bộ Khoa học Công Nghệ cấp lần thứ 7 ngày 08 tháng 9 năm 2023 (số đăng ký ban đầu 002 cấp ngày 15 tháng 03 năm 1993).
- Các lĩnh vực hoạt động chủ yếu bao gồm:
+ Nghiên cứu triển khai ứng dụng công nghệ mới trong lĩnh vực địa kỹ thuật, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa vật lý, trắc địa, mỏ, dầu khí, khoáng sản và môi trường;
+ Sản xuất thử nghiệm các thiết bị địa kỹ thuật;
+ Khảo sát, thẩm tra, kiểm tra, tư vấn, giám sát trong các lĩnh vực địa chất, trắc địa, mỏ, môi trường, vật liệu phục vụ xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, quốc phòng, tài nguyên, khoáng sản;
+ Khảo sát và thực hiện các dịch vụ KH&CN khác liên quan đến các lĩnh vực nghiên cứu nêu trên;
+ Thiết kế - thi công nền móng, xử lý dầu - khí - nước;
+ Lập và Thi công đề án thăm dò khoáng sản;
+ Điều tra, khảo sát, khoan thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất;
+ Quan trắc, xử lý môi trường;
+ Thiết kế - chế tạo, nâng cấp thiết bị, dụng cụ khảo sát, thi công, thiết bị thí nghiệm;
+ Đào tạo cán bộ thí nghiệm cơ học đất đá, vật liệu xây dựng, phân tích môi trường và đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ trong các lĩnh vực nghiên cứu nêu trên;
+ Tư vấn khoa học công nghệ cho các lĩnh vực liên quan.
3. Kết quả hoạt động NCKH, triển khai công nghệ, lao động sản xuất
- Đã hoạt động liên tục trên 38 năm với với hàng nghìn đề tài nghiên cứu, hợp đồng triển khai công nghệ phục vụ sản xuất trong nhiều lĩnh vực. Số đề tài hợp đồng ngày càng tăng, trung bình 80 hợp đồng (giai đoạn 1986-1989); 100 hợp đồng (giai đoạn 1990-1995); 200 hợp đồng (giai đoạn 1996-2000); 500 hợp đồng (giai đoạn 2001-2003);1000 hợp đồng (giai đoạn 2003-2010); 1500 hợp đồng (giai đoạn 2011-2015); 2420 hợp đồng (giai đoạn 2016-2022)...
- Đã thực hiện một số đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ như: Khoan xoay đường kính lớn; Biến động môi trường địa chất do hoạt động kinh tế - công trình Hà Nội; Biến dạng đất đá ở chiều sâu lớn; Gia cố nền đất yếu bằng khoan cọc nhồi hỗn hợp xi măng- vôi- cát vàng; Sự suy giảm năng lượng vỉa và các biến dạng; Tài nguyên đất xây dựng Hà Nội; Luận chứng điều kiện ĐCCT phục vụ xây dựng giao thông ngầm thủ đô ; Dung dịch polimer-bentonite cho khoan thăm dò than bằng ống mẫu luồn sâu tới 2000m...
- Kết quả tham gia đào tạo trên: 20 tiến sỹ; 50 thạc sỹ; trên 500 kỹ sư và trên 200 nhân viên thí nghiệm.
4. Các hoạt động khác
- Tham gia các hội thảo trong nước & quốc tế:
+ Phát triển môi trường bền vững;
+ Hội thảo quốc tế Địa chất và Địa vật lý tầng nông thềm lục địa VN;
+ Hội thảo quốc tế GEOENGINEERING;
+ Hội thảo toàn quốc về Tai biến địa chất và giải pháp phòng chống;
+ Diễn đàn Công nghệ khoan và Hoàn thiện giếng Dầu khí;
+ Kỹ thuật mỏ;
+ Cơ học đất đá;
+ Kỹ thuật ép nước vào vỉa;
+ Dòng chảy nhiều pha;
+ Xử lý dầu nhiều parafin;
+ Kỹ thuật khai thác mỏ biên;
+ Ứng dụng công nghệ rỗng trong công nghệ khoan và thử mẫu;
+ Hội thảo quốc tế về kỹ thuật khoan;
+ Cung cấp khí;
- Tham gia các hội thảo trong nước & quốc tế:Hợp tác rộng rãi với các cơ quan trong nước như: Viện Địa kỹ thuật, Trung tâm Kỹ thuật khoan, Viện Khoa học công nghệ xây dựng, Viện Dầu khí, Viện Nghiên cứu thiết kế dầu khí biển, …
- Hoạt động phục vụ hàng trăm cơ quan và các địa phương trong cả nước. Trong đó thường xuyên cộng tác với các đơn vị:
1. Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PVN).
2. Tập đoàn Công nghiệp Than -Khoáng sản Việt Nam (TKV).
3. Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
4. Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) – Bộ Xây dựng
5. Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng LICOGI – Bộ Xây dựng
6. Tổng công ty Xây dựng Sông Đà - Bộ Xây dựng.
7. Tổng Công ty tư vấn xây dựng Việt Nam (VNCC).
8. Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 1 (Cienco1) – Bộ GTVT.
9. Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8 (Cienco8) – Bộ GTVT.
10 Tổng công ty Tư vấn thiết kế GTVT (TEDI) – Bộ GTVT...
5. Năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm Địa kỹ thuật công trình và Môi trường
- Địa chỉ phòng thí nghiệm: Phòng 104, 105 và 205 nhà C5, Đại học Bách khoa Hà Nội, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội
|
TT
|
Chỉ tiêu thí nghiệm
|
Tiêu chuẩn áp dụng
|
Thiết bị
|
Thí nghiệm viên
|
|
I
|
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT ĐÁ TRONG PHÒNG
|
|
|
|
|
1
|
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)
|
TCVN 4195:2012
|
Bộ rây, cân kỹ thuật, tủ sấy, dao vòng, máy cắt, máy nén tam liên, máy nén ba trục,..
|
Nguyễn Anh Đức
Phạm Thị Nhung
Phạm Kim Dung
Nguyễn Thị Thiết
Bùi Thị Bích Hợi
|
|
2
|
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm
|
TCVN 4196:2012
|
|
3
|
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy
|
TCVN 4197:2012
|
|
4
|
Xác định thành phần cỡ hạt
|
TCVN 4198:2014
|
|
5
|
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng
|
TCVN 4199:1995
|
|
6
|
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông
|
TCVN 4200:2012
ASTM D2435/
D2435M-11
|
|
7
|
Xác định độ chặt tiêu chuẩn
|
TCVN 4201:2012
|
|
8
|
Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)
|
TCVN 4202:2012
|
|
9
|
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng TN
|
TCVN 12792:2020
ASTM D1194-94
|
|
10
|
Thí nghiệm nén 1 trục nở hông
|
TCVN 9438:2012
ASTM D2166/
D1266M-16
|
|
11
|
Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU, CU, CD)
|
TCVN 8868:2011
ASTM D2850-15
|
|
12
|
Xác định hệ số thấm K
|
TCVN 8723:2012
|
|
13
|
Xác định đặc trưng tan rã của đất
|
TCVN 8718:2012
|
|
14
|
Xác định đặc trưng trương nở của đất
|
TCVN 8719:2012
|
|
15
|
Xác định đặc trưng co ngót của đất
|
TCVN 8720:2012
|
|
16
|
Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất
|
TCVN 8726:2012
ASTM D2974
|
|
17
|
Đá xây dựng, thí nghiệm xác định độ bền cắt
|
TCVN10323:2014
|
|
18
|
Đá xây dựng, thí nghiệm xác định độ bền nén
|
TCVN10324:2014
|
|
II
|
THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
|
|
|
|
|
19
|
Đo khối lượng thể tích (dung trọng), độ ẩm của đất bằng PP dao đai
|
TCVN 12791:2020
|
Dao vòng, cân kỹ thuật,…
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
20
|
Độ ẩm; khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát
|
TCVN 8729:2012
TCVN 8728: 2012
|
Cân kỹ thuật, phễu rót cát, thìa xúc mẫu,…
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
21
|
Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m
|
TCVN 8864:2011
|
Thước phẳng 3m-T.Tech
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
22
|
PP thử nghiệm xác định modul đàn hồi “E” nền đường bằng tấm ép lớn
|
TCVN 8861: 2011
|
Hệ thống chất tải, Kích thủy lực, tấm nén, đồng hồ biến dạng
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
23
|
Xác định modul đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Benkelman
|
TCVN 8867:2011
|
Hệ thống chất tải, Kích thủy lực, tấm nén, đồng hồ biến dạng, Bộ cần Benkelman
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
24
|
PP không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông
|
TCVN 9334: 2012
TCVN 9335: 2012
|
Máy siêu âm bê tông, Súng bật nảy Matest
|
Nguyễn Văn Thư
|
|
25
|
Đo điện trở đất
|
TCVN 9385:2012
|
Máy đo điện trở đất - KYORITSU
|
Nguyễn Văn Thư
|
|
26
|
PP xác định modul biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng
|
TCVN 9354:2012
|
Tấm nén, kích thủy lực, dầm định vị dọc
|
Nhữ Đình Ngọc
Phạm Vũ Hoài Nam
|
|
27
|
Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT), xuyên tĩnh có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPTu)
|
TCVN 9352:2012
TCVN 9846:2013
|
Bộ máy xuyên tĩnh – T.Tech
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
28
|
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (thử nghiệm SPT)
|
TCVN 9351:2012
ASTM 1586
|
Bộ thí nghiệm SPT
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
29
|
Thí nghiệm xuyên động (DCP)
|
ASTM D6951/
D6951M-18
|
Bộ chùy xuyên động
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
30
|
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVT)
|
TCVN 10184:2021
ASTM D2573/D2573M-18
|
Máy cắt cánh
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
31
|
Thí nghiệm nén ngang trong hố khoan (PMT)
|
ASTM D4719-20
|
Máy đo biến dạng ngang
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
32
|
Cọc - PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
|
TCVN 9393:2012
|
Hệ thống chất tải, Kích thủy lực, tấm nén, đồng hồ biến dạng
|
Nhữ Đình Ngọc
Phạm Vũ Hoài Nam
|
|
33
|
Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng PP siêu âm;
Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)
|
TCVN 9396: 2012;
TCVN 9397: 2012
ASTM D5882-08
|
Máy siêu âm cọc khoan nhồi
|
Nhữ Đình Ngọc
Phạm Vũ Hoài Nam
|
|
34
|
Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA)
|
TCVN 11321-2016
ASTM D4945-17
|
Máy PDA
|
Nhữ Đình Ngọc
Phạm Vũ Hoài Nam
|
|
35
|
Thí nghiệm siêu âm thành vách hố khoan (koden test)
|
ASTM D8232-18
|
Máy Koden
|
Nguyễn Công Hải
Phạm Sơn Hùng
|
|
36
|
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) ngoài hiện trường
|
TCVN 8821:2011
|
Bộ CBR hiện trường – T.Tech model S220
|
Nhữ Đình Ngọc
|
|
37
|
Khảo sát địa vật lý bằng phương pháp địa chấn khúc xạ
|
ASTM D5777-18
|
Máy thăm dò địa chấn
|
Nguyễn Văn Thư
|
|
38
|
Khảo sát địa vật lý bằng phương pháp địa chấn trong hố khoan
|
ASTM D7400-17
|
|
III
|
PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC
|
|
|
|
|
39
|
Xác định hàm lượng cặn không tan
|
TCVN 4560:1998
|
Máy chưng cất nước, dụng cụ hấp phụ nước, thiết bị đo pH, máy đo quang HACH DR2000, máy đo nhanh vi sinh
|
Nguyễn Anh Đức
Bùi Thị Bích Hợi
|
|
40
|
Xác định hàm lượng muối hòa tan
|
TCVN 4560:1998
|
|
41
|
Xác định độ pH
|
TCVN 6492:2011
|
|
42
|
Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)
|
TCVN 6194:96
|
|
43
|
Xác định hàm lượng ion sunfat (SO4--)
|
TCVN 6200:96
|
|
44
|
Xác định hàm lượng natri và kali
|
TCVN 6196:2000
|
|
45
|
Màu sắc, mùi vị
|
TCVN 6185:2015
|
|
46
|
Xác định mẫu nước ăn mòn bê tông cốt thép
|
TCVN 12041:2017
|
|
IV
|
THÍ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG
|
|
|
|
|
47
|
Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng
|
TCVN 13605:2023
|
Bộ rây, cân kỹ thuật
Máy nén, uốn xi măng
|
Nguyễn Anh Đức
Phạm Thị Nhung
Phạm Kim Dung
Nguyễn Thị Thiết
Bùi Thị Bích Hợi
|
|
48
|
Xác định giới hạn bền nén và uốn
|
TCVN 6016:2011
|
|
49
|
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
|
TCVN 6017:2015
|
|
V
|
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
|
|
|
|
|
50
|
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
|
TCVN 3106:2022
|
Bộ rây, cân kỹ thuật , Máy đo môđun đàn hồi khi nén
|
Nguyễn Anh Đức
Phạm Thị Nhung
Phạm Kim Dung
Nguyễn Thị Thiết
Bùi Thị Bích Hợi
|
|
51
|
Thử độ cứng vebe
|
TCVN 3107:2022
|
|
52
|
Xác định hàm lượng bọt khí vữa bê tông
|
TCVN 3111:2022
|
|
53
|
Xác định khối lượng riêng
|
TCVN 3112:2022
|
|
54
|
Xác định độ hút nước
|
TCVN 3113:2022
|
|
55
|
Xác định khối lượng thể tích
|
TCVN 3115:2022
|
|
56
|
Xác định độ chống thấm
|
TCVN 3116:2022
|
|
57
|
Xác định giới hạn bền khi nén
|
TCVN 3118:2022
|
|
58
|
Xác định giới hạn bền kéo khi uốn
|
TCVN 3119:2022
|
|
59
|
Xác định cường độ lăng trụ và modul đàn hồi khi nén tĩnh
|
TCVN 5726:2022
|
|
VI
|
THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA
|
|
|
|
|
60
|
Thành phần cỡ hạt
|
TCVN 7572-2:06
|
Bộ rây, cân kỹ thuật, tủ sấy, Máy thử độ bền nén, Máy thử độ mài mòn Los Angeles
|
Nguyễn Anh Đức
Phạm Thị Nhung
Phạm Kim Dung
Nguyễn Thị Thiết
Bùi Thị Bích Hợi
|
|
61
|
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước
|
TCVN 7572-4:06
|
|
62
|
Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-5:06
|
|
63
|
Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng
|
TCVN 7572-6:06
|
|
64
|
Xác định độ ẩm
|
TCVN 7572-7:06
|
|
65
|
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ
|
TCVN 7572-8:06
|
|
66
|
Xác định tạp chất hữu cơ
|
TCVN 7572-9:06
|
|
67
|
Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc
|
TCVN 7572-10:06
|
|
68
|
Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-11:06
|
|
69
|
Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)
|
TCVN 7572-12:06
|
|
70
|
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-13:06
|
|
71
|
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa
|
TCVN 7572-17:06
|
|
72
|
Phương pháp xác định góc dốc tự nhiên của cát
|
TCVN 8724:2012
|
|
VII
|
KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
73
|
Thử kéo
|
TCVN 197-1:2014
|
Máy kéo nén vạn năng, cân kỹ thuật, thước thép,…
|
Nguyễn Anh Đức
Phạm Thị Nhung
Phạm Kim Dung
|
|
74
|
Thử uốn
|
TCVN 198:2008
|
|
75
|
Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn
|
TCVN 5401:2010
|
|
76
|
Thử kéo mối hàn kim loại
|
TCVN 8311:2010
|
Một số trang thiết bị của Trung tâm
Trung tâm trang bị nhiều thiết bị tư vấn, khảo sát ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm trong nhiều lĩnh vực như:
- Thiết bị tư vấn, khảo sát, thí nghiệm hiện trường: Máy toán đạc điện tử, Máy thủy bình, Đầu thu GNSS RTK; Máy thăm dò địa chấn, Máy đo điện trở đất; Máy khoan, Máy nén khí, Máy xuyên tĩnh cắt cánh hiện trường, Bộ thí nghiệm CBR hiện trường; Máy thí nghiệm siêu âm cọc, Súng bắn bê tông, Máy đo biến dạng nhỏ PIT, Máy đo biến dạng lớn PDA,...
- Thiết bị thí nghiệm chính trong phòng LAS-XD 24.037: Hệ thống máy nén 3 trục tự động Control, Máy nén 3 trục tĩnh, Máy cắt đất, Máy nén tam liên, Máy nén CBR kiểu cơ, Máy đầm CBR tự động, Lò nung, Tủ sấy, Máy kéo nén vạn năng, Máy thử độ mài mòn Los Angeles, Cần Benkelman, Máy nén khí Pegasus, Máy lắc sàng, Máy chưng cất nước, Máy đo pH, Bộ thiết bị chảy Casagrande, Máy cắt mẫu bê tông,....
Ngoài ra, Trung tâm còn trang bị nhiều hệ thống máy văn phòng như: Máy tính (laptop, desktop), máy in, máy scan, máy photocopy RICOH,...
Ban cố vấn
GS.TSKH. NGND Phạm Văn Tỵ;
PGS.TS. NGƯT Đỗ Minh Toàn;
GVC.TS. Nguyễn Viết Tình;
GVC.Trần Văn Bản.
Ngoài ra, Trung tâm còn có trên 150 cộng tác viên, gồm: 6 Giáo sư và Phó Giáo sư; 8 Tiến sỹ; 10 Thạc sỹ; hơn 200 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Địa Chất, Địa chất thuỷ văn, Địa chất công trình, Địa vật lý, Trắc địa, Môi trường, Dầu khí, Công nghệ khoan .v.v..