Địa chỉ: Phòng 201 Nhà C5, Đại học Bách khoa Hà Nội, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội

Điện thoại: 02438683342

Email: diakythuat.humg@gmail.com

1. Hồ sơ pháp lý

- Quyết định thành lập ngày 16-5-1986 bới Bộ Đại học và Trung học Chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo)

- Giấy phép hoạt động khoa học và công nghệ: SĐK A-624 do Bộ Khoa học và Công nghệ cấp lần 7 ngày 8-9-2023 (số đăng ký ban đầu 002 ngày 15-3-1993).

- Mã số thuế 0100530339

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số  18/GCN-SXD (GĐCL) cho phòng thí nghiệm LAS-XD 24.037 (trước đây là LAS-XD 80)

- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng số BXD-00003297 lĩnh vực Khảo sát xây dựng Hạng I

- Giấy phép Hành nghề Khoan nước dưới đất: Số 101/ GP-BTNMT.

- Chứng nhận tham gia Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia ngày 9/9/2014, lĩnh vực Tư vấn-Phi tư vấn, Xây lắp

2. Các lĩnh vực hoạt động

- Trung tâm được cấp Giấy đăng ký kinh doanh số: A-624 do Bộ Khoa học Công Nghệ cấp lần thứ 7 ngày 08 tháng 9 năm 2023 (số đăng ký ban đầu 002 cấp ngày 15 tháng 03 năm 1993).

- Các lĩnh vực hoạt động chủ yếu bao gồm:

+ Nghiên cứu triển khai ứng dụng công nghệ mới trong lĩnh vực địa kỹ thuật, địa chất, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa vật lý, trắc địa, mỏ, dầu khí, khoáng sản và môi trường;

+ Sản xuất thử nghiệm các thiết bị địa kỹ thuật;

+ Khảo sát, thẩm tra, kiểm tra, tư vấn, giám sát trong các lĩnh vực địa chất, trắc địa, mỏ, môi trường, vật liệu phục vụ xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, quốc phòng, tài nguyên, khoáng sản;

+ Khảo sát và thực hiện các dịch vụ KH&CN khác liên quan đến các lĩnh vực nghiên cứu nêu trên;

+ Thiết kế - thi công nền móng, xử lý dầu - khí - nước;

+ Lập và Thi công đề án thăm dò khoáng sản;

+ Điều tra, khảo sát, khoan thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất;

+ Quan trắc, xử lý môi trường;

+ Thiết kế - chế tạo, nâng cấp thiết bị, dụng cụ khảo sát, thi công, thiết bị thí nghiệm;

+ Đào tạo cán bộ thí nghiệm cơ học đất đá, vật liệu xây dựng, phân tích môi trường và đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ trong các lĩnh vực nghiên cứu nêu trên;

+ Tư vấn khoa học công nghệ cho các lĩnh vực liên quan.

3. Kết quả hoạt động NCKH, triển khai công nghệ, lao động sản xuất

- Đã hoạt động liên tục trên 38 năm với với hàng nghìn đề tài nghiên cứu, hợp đồng triển khai công nghệ phục vụ sản xuất trong nhiều lĩnh vực. Số đề tài hợp đồng ngày càng tăng, trung bình 80 hợp đồng (giai đoạn 1986-1989); 100 hợp đồng (giai đoạn 1990-1995); 200 hợp đồng (giai đoạn 1996-2000); 500 hợp đồng (giai đoạn 2001-2003);1000 hợp đồng (giai đoạn 2003-2010); 1500 hợp đồng (giai đoạn 2011-2015); 2420 hợp đồng (giai đoạn 2016-2022)...

- Đã thực hiện một số đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ như: Khoan xoay đường kính lớn; Biến động môi trường địa chất do hoạt động kinh tế - công trình Hà Nội; Biến dạng đất đá ở chiều sâu lớn; Gia cố nền đất yếu bằng khoan cọc nhồi hỗn hợp xi măng- vôi- cát vàng; Sự suy giảm năng lượng vỉa và các biến dạng; Tài nguyên đất xây dựng Hà Nội; Luận chứng điều kiện ĐCCT phục vụ xây dựng giao thông ngầm thủ đô ; Dung dịch polimer-bentonite cho khoan thăm dò than bằng ống mẫu luồn sâu tới 2000m...

- Kết quả tham gia đào tạo trên: 20 tiến sỹ; 50 thạc sỹ; trên 500 kỹ sư và trên 200 nhân viên thí nghiệm.

4. Các hoạt động khác

- Tham gia các hội thảo trong nước & quốc tế:

+ Phát triển môi trường bền vững;

+ Hội thảo quốc tế Địa chất và Địa vật lý tầng nông thềm lục địa VN;

+ Hội thảo quốc tế GEOENGINEERING;

+ Hội thảo toàn quốc về Tai biến địa chất và giải pháp phòng chống;

+ Diễn đàn Công nghệ khoan và Hoàn thiện giếng Dầu khí;

+ Kỹ thuật mỏ;

+ Cơ học đất đá;

+ Kỹ thuật ép nước vào vỉa;

+ Dòng chảy nhiều pha;

+ Xử lý dầu nhiều parafin;

+ Kỹ thuật khai thác mỏ biên;

+ Ứng dụng công nghệ rỗng trong công nghệ khoan và thử mẫu;

+ Hội thảo quốc tế về kỹ thuật khoan;

+ Cung cấp khí;

- Tham gia các hội thảo trong nước & quốc tế:Hợp tác rộng rãi với các cơ quan trong nước như: Viện Địa kỹ thuật, Trung tâm Kỹ thuật khoan, Viện Khoa học công nghệ xây dựng, Viện Dầu khí, Viện Nghiên cứu thiết kế dầu khí biển, …

- Hoạt động phục vụ hàng trăm cơ quan và các địa phương trong cả nước. Trong đó thường xuyên cộng tác với các đơn vị:

   1. Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PVN).

   2. Tập đoàn Công nghiệp Than -Khoáng sản Việt Nam (TKV).

   3. Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).

   4. Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) – Bộ Xây dựng

   5. Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng LICOGI – Bộ Xây dựng

   6. Tổng công ty Xây dựng Sông Đà - Bộ Xây dựng.

   7. Tổng Công ty tư vấn xây dựng Việt Nam (VNCC).

   8. Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 1 (Cienco1) – Bộ GTVT.

   9. Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8 (Cienco8) – Bộ GTVT.

  10 Tổng công ty Tư vấn thiết kế GTVT (TEDI) – Bộ GTVT...

5. Năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

- Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm Địa kỹ thuật công trình và Môi trường 

- Địa chỉ phòng thí nghiệm: Phòng 104, 105 và 205 nhà C5, Đại học Bách khoa Hà Nội, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội 

 

TT

Chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn áp dụng

Thiết bị

Thí nghiệm viên

I

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT ĐÁ TRONG PHÒNG

 

 

 

1

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:2012

Bộ rây, cân kỹ thuật, tủ sấy, dao vòng, máy cắt, máy nén tam liên, máy nén ba trục,..

 

 

Nguyễn Anh Đức

Phạm Thị Nhung

Phạm Kim Dung

Nguyễn Thị Thiết

Bùi Thị Bích Hợi

 

2

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012

3

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:2012

4

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:2014

5

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:1995

6

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:2012

ASTM D2435/

D2435M-11

7

Xác định độ chặt tiêu chuẩn

TCVN 4201:2012

8

Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

TCVN 4202:2012

9

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng TN

TCVN 12792:2020

ASTM D1194-94

10

Thí nghiệm nén 1 trục nở hông

TCVN 9438:2012

ASTM D2166/

D1266M-16

11

Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU, CU, CD)

TCVN 8868:2011

ASTM D2850-15

12

Xác định hệ số thấm K

TCVN 8723:2012

13

Xác định đặc trưng tan rã của đất

TCVN 8718:2012

14

Xác định đặc trưng trương nở của đất

TCVN 8719:2012

15

Xác định đặc trưng co ngót của đất

TCVN 8720:2012

16

Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất

TCVN 8726:2012

ASTM D2974

17

Đá xây dựng, thí nghiệm xác định độ bền cắt

TCVN10323:2014

18

Đá xây dựng, thí nghiệm xác định độ bền nén

TCVN10324:2014

II

THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

 

 

 

19

Đo khối lượng thể tích (dung trọng), độ ẩm của đất bằng PP dao đai

TCVN 12791:2020

Dao vòng, cân kỹ thuật,…

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

20

Độ ẩm; khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

TCVN 8729:2012

TCVN 8728: 2012

Cân kỹ thuật, phễu rót cát, thìa xúc mẫu,…

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

21

Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

TCVN 8864:2011

Thước phẳng 3m-T.Tech

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

22

PP thử nghiệm xác định modul đàn hồi “E” nền đường bằng tấm ép lớn

TCVN 8861: 2011

Hệ thống chất tải, Kích thủy lực, tấm nén, đồng hồ biến dạng

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

23

Xác định modul đàn hồi “E” chung của áo đường bằng cần Benkelman

TCVN 8867:2011

Hệ thống chất tải, Kích thủy lực, tấm nén, đồng hồ biến dạng, Bộ cần Benkelman

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

24

PP không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông

TCVN 9334: 2012

TCVN 9335: 2012

Máy siêu âm bê tông, Súng bật nảy Matest

Nguyễn Văn Thư

25

Đo điện trở đất

TCVN 9385:2012

Máy đo điện trở đất - KYORITSU

Nguyễn Văn Thư

26

PP xác định modul biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng

TCVN 9354:2012

Tấm nén, kích thủy lực, dầm định vị dọc

Nhữ Đình Ngọc

Phạm Vũ Hoài Nam

27

Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT), xuyên tĩnh có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPTu)

TCVN 9352:2012

TCVN 9846:2013

Bộ máy xuyên tĩnh – T.Tech

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

28

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (thử nghiệm SPT)

TCVN 9351:2012

ASTM 1586

Bộ thí nghiệm SPT

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

29

Thí nghiệm xuyên động (DCP)

ASTM D6951/

D6951M-18

Bộ chùy xuyên động

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

30

Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVT)

TCVN 10184:2021

ASTM D2573/D2573M-18

Máy cắt cánh

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

31

Thí nghiệm nén ngang trong hố khoan (PMT)

ASTM D4719-20

Máy đo biến dạng ngang

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

32

Cọc - PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9393:2012

Hệ thống chất tải, Kích thủy lực, tấm nén, đồng hồ biến dạng

Nhữ Đình Ngọc

Phạm Vũ Hoài Nam

33

Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng PP siêu âm;

Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)

TCVN 9396: 2012;

TCVN 9397: 2012

ASTM D5882-08

Máy siêu âm cọc khoan nhồi

Nhữ Đình Ngọc

Phạm Vũ Hoài Nam

34

Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA)

TCVN 11321-2016

ASTM D4945-17

Máy PDA

Nhữ Đình Ngọc

Phạm Vũ Hoài Nam

35

Thí nghiệm siêu âm thành vách hố khoan (koden test)

ASTM D8232-18

Máy Koden

Nguyễn Công Hải

Phạm Sơn Hùng

36

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) ngoài hiện trường

TCVN 8821:2011

Bộ CBR hiện trường – T.Tech model S220

Nhữ Đình Ngọc

37

Khảo sát địa vật lý bằng phương pháp địa chấn khúc xạ

ASTM D5777-18

Máy thăm dò địa chấn

Nguyễn Văn Thư

38

Khảo sát địa vật lý bằng phương pháp địa chấn trong hố khoan

ASTM D7400-17

III

PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC

 

 

 

39

Xác định hàm lượng cặn không tan

TCVN 4560:1998

 

 

Máy chưng cất nước, dụng cụ hấp phụ nước, thiết bị đo pH, máy đo quang HACH DR2000, máy đo nhanh vi sinh

Nguyễn Anh Đức

Bùi Thị Bích Hợi

40

Xác định hàm lượng muối hòa tan

TCVN 4560:1998

41

Xác định độ pH

TCVN 6492:2011

42

Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)

TCVN 6194:96

43

Xác định hàm lượng ion sunfat (SO­4--)

TCVN 6200:96

44

Xác định hàm lượng natri và kali

TCVN 6196:2000

45

Màu sắc, mùi vị

TCVN 6185:2015

46

Xác định mẫu nước ăn mòn bê tông cốt thép

TCVN 12041:2017

IV

THÍ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

 

 

 

47

Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

TCVN 13605:2023

Bộ rây, cân kỹ thuật

Máy nén, uốn xi măng

Nguyễn Anh Đức

Phạm Thị Nhung

Phạm Kim Dung

Nguyễn Thị Thiết

Bùi Thị Bích Hợi

48

Xác định giới hạn bền nén và uốn

TCVN 6016:2011

49

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

TCVN 6017:2015

V

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

 

 

 

50

Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

TCVN 3106:2022

Bộ rây, cân kỹ thuật , Máy đo môđun đàn hồi khi nén

 

 

Nguyễn Anh Đức

Phạm Thị Nhung

Phạm Kim Dung

Nguyễn Thị Thiết

Bùi Thị Bích Hợi

51

Thử độ cứng vebe

TCVN 3107:2022

52

Xác định hàm lượng bọt khí vữa bê tông

TCVN 3111:2022

53

Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:2022

54

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:2022

55

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:2022

56

Xác định độ chống thấm

TCVN 3116:2022

57

Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:2022

58

Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

TCVN 3119:2022

59

Xác định cường độ lăng trụ và modul đàn hồi khi nén tĩnh

TCVN 5726:2022

VI

THỬ CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA

 

 

 

60

Thành phần cỡ hạt

TCVN 7572-2:06

Bộ rây, cân kỹ thuật, tủ sấy, Máy thử độ bền nén, Máy thử độ mài mòn Los Angeles

 

Nguyễn Anh Đức

Phạm Thị Nhung

Phạm Kim Dung

Nguyễn Thị Thiết

Bùi Thị Bích Hợi

61

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:06

62

Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:06

63

Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:06

64

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:06

65

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:06

66

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:06

67

Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:06

68

Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:06

69

Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572-12:06

70

Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn

TCVN 7572-13:06

71

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa

TCVN 7572-17:06

72

Phương pháp xác định góc dốc tự nhiên của cát

TCVN 8724:2012

VII

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

 

 

 

73

Thử kéo

TCVN 197-1:2014

Máy kéo nén vạn năng, cân kỹ thuật, thước thép,…

 

Nguyễn Anh Đức

Phạm Thị Nhung

Phạm Kim Dung

74

Thử uốn

TCVN 198:2008

75

Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn

TCVN 5401:2010

76

Thử kéo mối hàn kim loại

TCVN 8311:2010

alt Một số trang thiết bị của Trung tâm

Trung tâm trang bị nhiều thiết bị tư vấn, khảo sát ngoài hiện trường và trong phòng thí nghiệm trong nhiều lĩnh vực như:

- Thiết bị tư vấn, khảo sát, thí nghiệm hiện trường: Máy toán đạc điện tử, Máy thủy bình, Đầu thu GNSS RTK; Máy thăm dò địa chấn, Máy đo điện trở đất; Máy khoan, Máy nén khí, Máy xuyên tĩnh cắt cánh hiện trường, Bộ thí nghiệm CBR hiện trường; Máy thí nghiệm siêu âm cọc, Súng bắn bê tông, Máy đo biến dạng nhỏ PIT, Máy đo biến dạng lớn PDA,...

- Thiết bị thí nghiệm chính trong phòng LAS-XD 24.037: Hệ thống máy nén 3 trục tự động Control, Máy nén 3 trục tĩnh, Máy cắt đất, Máy nén tam liên, Máy nén CBR kiểu cơ, Máy đầm CBR tự động, Lò nung, Tủ sấy, Máy kéo nén vạn năng, Máy thử độ mài mòn Los Angeles, Cần Benkelman, Máy nén khí Pegasus, Máy lắc sàng, Máy chưng cất nước, Máy đo pH, Bộ thiết bị chảy Casagrande, Máy cắt mẫu bê tông,....

Ngoài ra, Trung tâm còn trang bị nhiều hệ thống máy văn phòng như: Máy tính (laptop, desktop), máy in, máy scan, máy photocopy RICOH,...

alt Ban cố vấn

GS.TSKH. NGND Phạm Văn Tỵ;

PGS.TS. NGƯT Đỗ Minh Toàn;

GVC.TS. Nguyễn Viết Tình;

GVC.Trần Văn Bản.

    Ngoài ra, Trung tâm còn có trên 150 cộng tác viên, gồm: 6 Giáo sư và Phó Giáo sư; 8 Tiến sỹ; 10 Thạc sỹ; hơn 200 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Địa Chất, Địa chất thuỷ văn, Địa chất công trình, Địa vật lý, Trắc địa, Môi trường, Dầu khí, Công nghệ khoan .v.v..