Chương trình đào tạo

09/10/2016

TT

Mã ngành

Tên ngành/Chuyên ngành đào tạo

Ngành

Chuyên ngành

1

7340101

  Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh dầu khí

Quản trị kinh doanh mỏ

Quản trị thương mại điện tử

2

7340201

  Tài chính - Ngân hàng

Tài chính - ngân hàng

3

7340301

  Kế toán

Kế toán

Tài chính công

4

7440201

  Địa chất học

Địa chất học

5

7480201

  Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

Khoa học máy tính

Mạng máy tính

Tin học Kinh tế

6

7510401

  Công nghệ kỹ thuật hoá học

Lọc - Hóa dầu

7

7520103

  Kỹ thuật cơ khí

Cơ khí Ô tô

Công nghệ chế tạo máy

Máy và thiết bị mỏ

Máy và tự động thủy khí

8

7520201

  Kỹ thuật điện

Điện điện tử

Hệ thống điện

Điện công nghiệp

9

7520216

  Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Tự động hóa

10

7520320

  Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường

Địa sinh thái

11

7520501

  Kỹ thuật địa chất

Địa chất công trình - địa kỹ thuật

Đại chất thăm dò

Địa chất thủy văn - Địa chất công trình

Kỹ thuật địa chất

Nguyên liệu khoáng

12

7520502

  Kỹ thuật địa vật lý

Địa vật lý

13

7520503

  Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Bản đồ

Địa chính

Hệ thông tin địa lý

Trắc địa

Trắc địa mỏ và công trình

14

7520601

  Kỹ thuật Khai thác

Khai thác mỏ

15

7520604

  Kỹ thuật dầu khí

Địa chất dầu khí

Khoan khai thác

Khoan thăm dò - khảo sát

Thiết bị dầu khí

16

7520607

  Kỹ thuật tuyển khoáng

Tuyển khoáng và tuyển luyện quặng kim loại

17

7580201

  Kỹ thuật xây dựng

Hạ tầng cơ sở

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18

7580211

  Địa kỹ thuật xây dựng

Địa kỹ thuật xây dựng

19

7850103

  Quản lý đất đai

Quản lý đất đai