Đề án Tuyển sinh năm 2019 Trường Đại học Mỏ - Địa chất

25/12/2018

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo đề án tuyển sinh năm 2019.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT (MÃ: MDA)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2019

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2019

 

Trường Đại học Mỏ - Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng ngành cụ thể. 

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (áp dụng cho tất cả phương thức xét tuyển):

- Tốt nghiệp THPT;

- Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt;

- Tiêu chí phụ: Môn Toán.

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2019;

- Điểm các môn thi không nhân hệ số;

Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

- Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12).

- Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

- Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450  trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

II. NGÀNH - TỔ HỢP MÔN THI - CHỈ TIÊU

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

Phương thức xét tuyển: 1,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

A

Hệ Đại học tại Hà Nội

 

 

2000

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

300

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

300

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

80

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

7480201

A00; A01; C01; D01

400

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

80

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

30

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01

20

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

120

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

120

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

A00; A01; D07

70

11

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

12

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

30

13

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06; D01

20

14

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

80

16

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

80

17

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

80

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

19

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

80

20

Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D01; D07

30

2. Xét tuyển theo học bạ

Phương thức xét tuyển: 2

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo học bạ

B

Hệ Đại học tại Hà Nội

 

 

540

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

40

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

40

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

40

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

7480201

A00; A01; C01; D01

10

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

40

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

10

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01

10

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

40

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

40

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

A00; A01; D07

10

11

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

12

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

13

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06; D01

10

14

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

      Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

30

16

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

17

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

40

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

     Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

19

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

40

20

Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D01; D07

10

3. Học tại Bà rịa - Vũng Tàu

Phương thức xét tuyển: 1,2,3,4

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi

C

Hệ Đại học tại Vũng Tàu

 

 

360

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101_V

A00; A01; D01; D07

40

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301_V

A00; A01; D01; D07

40

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201_V

A00; A01; D01; D07

40

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

7480201_V

A00; A01; C01; D01

40

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604_V

A00; A01

40

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401_V

A00; A01; D07

40

7

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103_V

A00; A01

40

8

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201_V

A00; A01

40

9

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201_V

A00; A01; C01; D07

40

III.  CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN, XÉT TUYỂN THẲNG (THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH)

  • Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
  • Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Địa chất, Trắc địa, Mỏ (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

IV. XÉT TUYỂN BỔ SUNG

  • Trường Đại học Mỏ - Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu
  • V. THÔNG TIN TÌNH HÌNH VIỆC LÀM CỦA SINH VIÊN TỐT NGHIỆP 2 NĂM GẦN ĐÂY
  • TT Ngành đào tạo Năm 2016 Năm 2017
    Tổng số SVTN Tổng số SVTN Chia theo tình trạng việc làm Tỷ lệ SVTN có việc làm % Tổng số SVTN Tổng số SVTN Chia theo tình trạng việc làm Tỷ lệ SVTN có việc làm %
    Được khảo sát Được khảo sát có phản hồi Có việc làm Chưa có việc làm nhưng đang học nâng cao Chưa có việc làm Được khảo sát Được khảo sát có phản hồi Có việc làm Chưa có việc làm nhưng đang học nâng cao Chưa có việc làm
    1  Kỹ thuật dầu khí 277 277 271 256 5 10 96.31 203 203 185 177 6 2 98.92
    2  Kỹ thuật địa vật lý 61 61 61 53 3 5 91.8 50 50 50 46   4 92
    3  Công nghệ kỹ thuật hoá học 117 117 112 100 3 8 91.96 104 104 100 97 2 1 99
    4  Kỹ thuật địa chất 302 302 298 264 10 24 91.95 246 246 240 229 3 8 96.67
    5  Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 358 358 355 306 1 48 86.48 278 278 273 263   6 96.34
    6  Kỹ thuật mỏ 417 417 411 359 3 49 88.08 231 231 197 181 3 13 93.4
    7  Kỹ thuật tuyển khoáng 49 49 49 41   8 83.67 58 58 58 53 1 4 93.1
    8  Công nghệ thông tin 187 187 186 177 3 6 96.77 139 139 137 131 1 5 96.35
    9  Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 135 135 134 121 3 10 92.54 146 146 135 126 1 8 94.07
    10  Kỹ thuật điện, điện tử 118 118 117 104 2 11 90.6 120 120 117 117     100
    11  Kỹ thuật cơ khí 37 37 37 32   5 86.49 36 36 33 33     100
    12  Kỹ thuật công trình xây dựng 144 144 143 130 2 9 92.31 166 166 161 156 1 4 97.52
    13  Kỹ thuật môi trường 72 72 71 55 1 15 78.87 102 102 99 96 2 1 98.99
    14  Quản trị kinh doanh 156 156 155 147   8 94.84 120 120 116 108 2 6 94.83
    15  Kế toán 275 275 273 260 1 12 95.6 278 278 269 253 3 14 95.17
    Cộng 2705 2428 2402 2405 37 228 90.55 2 277 2 277 2 170 2 066 25 76 96.36

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

A00 Toán - Lý - Hóa
A01 Toán - Lý - Anh
A04 Toán - Lý – Địa
A06 Toán - Hóa – Địa
B00 Toán - Hóa - Sinh
C01 Văn - Toán - Lý
D01 Toán - Văn - Anh
D07 Toán - Hóa - Anh

Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh năm 2019, phụ huynh và thí sinh vui lòng liên hệ: Hotline: 038.686.2266/ 0961.95.85.88 /024.3838.6739 Fanpage: https://www.facebook.com/humg.edu

Nguyễn Quốc Dũng

(ts.humg.edu.vn)