Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 hệ đại học chính quy tại Cơ sở đào tạo Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2019

09/08/2019

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Mỏ - Địa chất thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 trình độ đại học chính quy tại Cơ sở đào tạo Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2019 như sau:

1. Tra cứu kết quả xét tuyển vào Trường Mỏ - Địa chất tại đây (từ 08/08/2019)

2. Xác nhận nhập học:

Thí sinh trúng tuyển nộp giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2018 (bản gốc) cho Trường Đại học Mỏ - Địa chất từ ngày 8/8 đến hết 17 giờ ngày 15/8/2019 để xác nhận theo học theo 2 phương thức:

-Nộp trực tiếp hoặc gửi qua chuyển phát nhanh về địa chỉ Văn phòng Cơ sở đào tạo Bà Rịa - Vũng Tàu, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Số 59  Hùng Vương - Phường Phước Hưng - TP. Bà Rịa - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

 

3. Nhập học:

Thời gian nhập học: Từ ngày 10/8/2019 đến ngày 15/8/2019

4. Bảng điểm trúng tuyển các ngành

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo điểm thi THPT

Điểm xét

Tiêu chí phụ

B

Hệ Đại học tại Bà Rịa - Vũng Tàu

 

 

360

 

 

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101_V

A00; A01; D01; D07

40

14.00

Toán

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301_V

A00; A01; D01; D07

40

14.00

Toán

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính – Ngân hàng

7340201_V

A00; A01; D01; D07

40

14.00

Toán

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

       Công nghệ thông tin địa học

       Hệ thống thông tin

7480201_V

A00; A01; C01; D01

40

14.00

Toán

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604_V

A00; A01

40

14.00

Toán

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401_V

A00; A01; D07

40

14.00

Toán

7

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103_V

A00; A01

40

14.00

Toán

8

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201_V

A00; A01

40

14.00

Toán

9

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201_V

A00; A01; C01; D07

40

14.00

Toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

* Công thức tính điểm xét 

- Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)+ Tổng điểm ƯT(KV, ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển  (nếu có)

- Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán

* Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật Lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh