Dự kiến tuyển sinh năm 2021

18/02/2021

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học chính quy

  • Chỉ tiêu dự kiến: 2225

1.1. Đối tượng tuyển sinh:       Thí sinh tốt nghiệp THPT

1.2. Phạm vi tuyển sinh:          Trên toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (70-80%);
    • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021;
    • Điểm các môn thi không nhân hệ số;
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo học bạ( 6- 10%);
    • Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;
    • Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế (2%);
  • Phương thức 4 (PT4): Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán (2%);
  • Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển theo kết quả  kỳ thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội (10-20%)

Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/phương thức tuyển sinh

TT Nhóm ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển Môn chính
PT1 PT2 PT 3+4 PT5 1 2 3 4
1 DH101 Kỹ thuật địa vật lý 60 20     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh     Toán
Kỹ thuật dầu khí
2 DH102 Công nghệ kỹ thuật hoá học 45 15     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Hóa  Sinh Toán  Hóa  Anh
3 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 15 15     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Hóa  Sinh Toán  Hóa  Anh
4 DH103 Địa chất học 10 10     Văn  Toán  Anh Văn  Toán  Địa Toán Hóa  Địa Toán  Lý  Hóa
5 Kỹ thuật địa chất 20 30     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Địa Văn  Toán  Địa Toán  Văn  Anh
6 Địa kỹ thuật xây dựng 10 20     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Địa Văn  Toán  Địa Toán  Văn  Anh
7 Du lịch địa chất 15 15     Toán  Văn  Anh Toán Địa  Anh Văn  Toán  Địa Toán  Hóa  Sử
8 DH104 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 60 40     Toán  Lý  Hóa Toán  Địa  Anh Văn  Toán  Địa Toán  Văn  Anh
9 Quản lý đất đai 60 40     Toán  Sử  Địa Toán  Văn  Địa Toán  Địa  Anh Toán  Văn  Anh
10 Địa tin học 30 30     Toán  Lý  Hóa Toán  Văn  Anh Văn  Toán  Địa Toán  Địa  Anh
11 DH105 Kỹ thuật mỏ 50 30     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Văn  Anh
12 Kỹ thuật tuyển khoáng 20 20     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
13 DH106 Công nghệ thông tin 200 10     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
14 Khoa học dữ liệu 100       Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
15 Công nghệ thông tin CLC 40       Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
16 DH107 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 64 8   8 Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
17 Kỹ thuật điện 96 12   12 Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
18 DH108 Kỹ thuật cơ khí 80 10   10 Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
19 Kỹ thuật cơ điện tử 32 4   4 Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
20 Kỹ thuật cơ khí động lực 32 4   4 Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
21 DH109 Kỹ thuật xây dựng 60 60     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
22 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 50 35     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 30 40     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Toán  Hóa  Anh
24 DH110 Kỹ thuật môi trường 25 25     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Hóa  Sinh Văn  Toán  Lý
25 Quản lý tài nguyên môi trường 25 25     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Văn  Toán  Lý Văn  Toán  Địa
26 DH111 Quản trị kinh doanh 80 60     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
27 Tài chính - ngân hàng 60 40     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
28 Kế toán 60 40     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
29 Quản lý công nghiệp 60 40     Toán  Lý  Hóa Toán  Lý  Anh Toán  Văn  Anh Toán  Hóa  Anh
1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh tốt nghiệp THPT

- Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên

1.6. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian:

  • Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
  • Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc  đợt 1

- Hình thức nhận hồ sơ: 

  • Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT
  • Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện, đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

1.7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

- Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

1.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế:      336 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    358 000 đồng/ 1 tín chỉ

1.10. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

1.10.1. Tên doanh nghiệp các nội dung hợp tác giữa cơ sở đào tạo và doanh nghiệp đối tác và trách nhiệm của mỗi bên;  trách nhiện đảm bảo việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.

- Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH INFINIQ Việt Nam, Công ty cổ phần phần mềm LUVINA, Công ty Công nghệ thông tin VNPT.

- Nội dung hợp tác:

  • Phối hợp tổ chức các Chương trình, Hội thảo,... để tư vấn và định hướng nghề nghiệp cho sinh viên
  • Phối hợp giảng dạy một số học phần
  • Xem xét tiếp nhận sinh viên làm thực tập tốt nghiệp
  • Giới thiệu sinh viên ứng tuyển vào vị trí phù hợp
  • Cân nhắc tài trợ cho các hoạt động đoàn thể như: Chào đón tân sinh viên, Học bổng sinh viên xuất sắc...