Thông tin tuyển sinh năm 2026

06/01/2026

 
I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Mỏ - Địa chất

2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: MDA

3. Địa chỉ các trụ sở: Số 18 Phố viên, Đông Ngạc, Hà Nội

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://humg.edu.vn/Pages/home.aspx

5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0356064282

6. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; đề án, quy chế thi tuyển sinh:

https://tuyensinh.humg.edu.vn/Pages/home.aspx

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT

  • Đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc tương đương của nước ngoài.
  • Có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT.
  • Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập.
  • Có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh: (Xét tuyển theo các phương thức sau)

PT1: Dựa vào kết quả thi THPT

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

PT2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

PT3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
  • Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.

PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT

  • Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

  • Ngưỡng đầu vào
  • Điểm trúng tuyển

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

a. Chương trình đào tạo đại trà

TT Mã xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Phương thức tuyển sinh Tổ hợp Chỉ tiêu
1 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
2 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10 30
3 7520502 Kỹ thuật địa vật lý PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
4 7520604 Kỹ thuật dầu khí PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 114
5 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
6 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
7 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11 20
8 7520601 Kỹ thuật mỏ PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01 100
9 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng PT1; PT3; PT4; PT5 A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 25
10 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01 50
11 7510402 Công nghệ vật liệu PT1; PT3; PT4; PT5 A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 30
12 7480206 Địa tin học PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A17;C01;X06 60
13 7520121 Kỹ thuật không gian PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A16;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 15
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 70
15 7850103 Quản lý đất đai PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A04;C04;D01;X01;X05;X21 150
16 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản PT1; PT3; PT4; PT5 D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 100
17 7520320 Kỹ thuật môi trường PT1; PT3; PT4; PT5 C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 60
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường PT1; PT3; PT4; PT5 C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02 100
19 7340101 Quản trị kinh doanh PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 264
20 7340301 Kế toán PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 207
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 160
22 7510601 Quản lý công nghiệp PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02 169
23 7480201 Công nghệ thông tin PT1; PT3; PT4; PT5 A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 440
24 7460108 Khoa học dữ liệu PT1; PT3; PT4; PT5 A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 100
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng PT1; PT3; PT4 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 350
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông PT1; PT3; PT4 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 80
27 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 44
28 7580302 Quản lý xây dựng PT1; PT3; PT4 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 68
29 7720203 Hóa dược PT1; PT3; PT4; PT5 A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11 40
30 7520309 Kỹ thuật vật liệu PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10 35
31 7220201 Ngôn ngữ Anh PT1; PT3; PT4; PT5 D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84 80
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc PT1; PT3; PT4; PT5 D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02 60
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 50
34 7520103 Kỹ thuật cơ khí PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 230
35 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 60
36 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 110
37 7520130 Kỹ thuật ô tô PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 130
38 7520201 Kỹ thuật điện PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 300
39 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 60
40 7520107 Kỹ thuật Robot PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 40
41 7520501 Kỹ thuật địa chất PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;D07 60
42 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản PT1; PT3; PT4; PT5 A16;C02;C03;C04;C14;C15;D01;X02 12
43 7580106 Quản lý đô thị và công trình PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C04;D01;C02;X02;A16 40
44 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C04;A16;D01;X02 40
45 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X02 24
46 7440201 Địa chất học PT1; PT3; PT4; PT5 A01;A06;C01;C03;C04;D01;D07;D10 30
47 7810105 Du lịch địa chất PT1; PT3; PT4; PT5 A06;A07;C01;C03;C04;D01;D07;D10 60
48 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ PT1; PT3; PT4; PT5 A01;A04;A09;A10;C01;C02;C04;D01 24

b. Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM

Điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh có tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển thuộc nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp đó.

- Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán và ít nhất một môn thuộc nhóm Khoa học tự nhiên

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

Chỉ tiêu dự kiến  Chương trình đào tạo

1

7520601TL

Kỹ thuật mỏ thông minh

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
Với các tổ hợp: (A00;A01;C01;C02;C03;C14;D01)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

30  Chi tiết

2

7480201TL

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
Với các tổ hợp: (A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

30 Chi tiết

3

7580201TL

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

30  Chi tiết

4

7520216TL

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

30 Chi tiết

5

7520501TL

Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp

đất hiếm và khoáng sản chiến lược

PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
Với các tổ hợp: (A00;A01;C01;C02;A16;D07)

Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)

30 Chi tiết

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

b. Điểm cộng: Tổng điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) không được vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)

d. Các thông tin khác...

6. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian dự kiến tuyển sinh:

Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1

Hình thức nhận hồ sơ:

Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo; 

Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

Điều kiện xét tuyển chung:

Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

7. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh

8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Theo quy định của Bộ giáo dục vào đào tạo

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

Nhà trường sẽ chủ động phối hợp với Bộ GD&ĐT để khắc phục, đảm bảo quyền lợi cho thí sinh đúng theo quy chế tuyển sinh.

10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Năm 2025

Năm 2024

Ghi chú

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét

1

7520604

Kỹ thuật dầu khí

160

104

17

80

108

PT1: 19
PT2: 19.5

 

2

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

60

23

17

60

18

PT1: 18
PT2: 19

 

3

7580201

Kỹ thuật xây dựng

187

351

19.5

137

321

PT1: 20.5
PT2: 20

 

4

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

85

73

18.5

86

80

PT1: 17
PT2: 18

 

5

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

50

50

15

30

56

PT1: 16
PT2: 18

 

6

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

25

22

15

30

11

PT1: 15
PT2: 18

 

7

7580302

Quản lý xây dựng

116

62

21

66

196

PT1: 19.5
PT2: 20

 

8

7720203

Hóa dược

40

48

19

50

28

PT1: 19
PT2: 22

 

9

7510601

Quản lý công nghiệp

160

154

20.5

100

116

PT1: 21.25
PT2: 23

 

10

7520103

Kỹ thuật cơ khí

100

232

22.5

40

75

PT1: 24
PT2: 25

 

11

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

80

120

23.5

50

72

PT1: 24
PT2: 26

 

12

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

81

40

16

81

15

PT1: 16
PT2: 18

 

13

7810105

Du lịch địa chất

80

99

20

30

82

PT1: 20
PT2: 18

 

14

7520107

Kỹ thuật Robot

40

55

21

30

42

PT1: 23.25
PT2: 27

 

15

7340101

Quản trị kinh doanh

250

240

23

40

62

PT1: 23.75
PT2: 26

 

16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

140

145

23

40

43

PT1: 23.75
PT2: 26

 

17

7340301

Kế toán

200

188

22.75

40

46

PT1: 23.75
PT2: 26

 

18

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

30

77

19

60

28

PT1: 19
PT2: 22

 

19

7440201

Địa chất học

30

45

15.5

20

35

PT1: 16
PT2: 18

 

20

7480201

Công nghệ thông tin

380

447

21.5

60

129

PT1: 23.75
PT2: 26.5
PT5: 51.67

 

21

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

90

115

19

40

81

PT1: 24
PT2: 22

 

22

7520130

Kỹ thuật Ô tô

80

137

23

40

66

PT1: 24
PT2: 26

 

23

7520201

Kỹ thuật điện

150

301

21.5

150

234

PT1: 22.25
PT2: 25.5

 

24

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

60

75

25.25

50

59

PT1: 24.5
PT2: 27.2
PT5: 53.96

 

25

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

20

24

19

30

12

PT1: 19
PT2: 22.5

 

26

7520320

Kỹ thuật môi trường

90

79

15.5

50

55

PT1: 16
PT2: 18

 

27

7520501

Kỹ thuật địa chất

60

66

15

40

33

PT1: 15
PT2: 18

 

28

7520502

Kỹ thuật Địa vật lý

20

3

15

37

1

PT1: 16
PT2: 18

 

29

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

80

64

15.25

100

62

PT1: 15.5
PT2: 19

 

30

7520601

Kỹ Thuật Mỏ

100

118

17

100

68

PT1: 17
PT2: 20

 

31

7850101

Quản lý Tài nguyên và môi trường

120

123

18.5

50

74

PT1: 21.5
PT2: 20

 

32

7850103

Quản lý đất đai

100

155

18.5

100

91

PT1: 23.1
PT2: 20

 

33

7480206

Địa tin học

60

58

16

60

45

PT1: 17.5
PT2: 19

 

34

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

30

6

16

30

4

PT1: 16
PT2: 19.5

 

35

7460108

Khoa học dữ liệu

110

101

20

35

74

PT1: 21.75
PT2: 25.5

 

36

7440229

Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất

20

7

16

37

5

PT1: 18
PT2: 18

 

37

7580109

Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản

100

97

20

50

60

PT1: 24.1
PT2: 22

 

38

7850202

An toàn, vệ sinh lao động

50

50

17

50

21

PT1: 18
PT2: 20

 

39

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

30

5

16

30

6

PT1: 16
PT2: 19.5

 

40

7520505

Đá quý, đá mỹ nghệ

25

22

15.5

30

10

PT1: 15
PT2: 18

 

41

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

60

47

24

40

44

PT1: 23.75

 

42

7220201

Ngôn ngữ Anh

80

178

22

 

 

 

 

43

7520309

Kỹ thuật vật liệu

50

32

16

 

 

 

 

44

7520121

Kỹ thuật không gian

60

14

15

 

 

 

 

45

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

120

190

25.5

 

 

 

 

46

7850196

Quản lý tài nguyên khoáng sản

30

11

15.5

 

 

 

 

47

7580106

Quản lý đô thị và công trình

40

40

15