KÊ KHAI THÔNG TIN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (ÁP DỤNG CHO THÍ SINH TỐT NGHIỆP TRƯỚC NĂM 2026)

05/06/2026

Dành cho thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026

1. Phương thức và đối tượng tuyển sinh

1.1. Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

1.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập

Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:

  • Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
  • Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
  • Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
  • Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.

1.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
  • Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

1.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN

  • Thí sinh phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường Đại học Mỏ - Địa chất quy định

1.5. Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Học bạ)

  • Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30

2. Danh sách Ngành – Tổ hợp xét tuyển

TT Mã xét tuyển Tên ngành, nhóm ngành Phương thức tuyển sinh Tổ hợp Chỉ tiêu dự kiến
1 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
2 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A05;A06;C02;B00;A11;D07;X10 30
3 7520502 Kỹ thuật địa vật lý PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
4 7520604 Kỹ thuật dầu khí PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 114
5 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
6 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 10
7 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C02;A06;A05;D07;B00;X10;A11 20
8 7520601 Kỹ thuật mỏ PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01 100
9 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng PT1; PT3; PT4; PT5 A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 25
10 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01 50
11 7510402 Công nghệ vật liệu PT1; PT3; PT4; PT5 A01;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 30
12 7480206 Địa tin học PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A17;C01;X06 60
13 7520121 Kỹ thuật không gian PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A16;B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 15
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;X06 70
15 7850103 Quản lý đất đai PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A04;C04;D01;X01;X05;X21 150
16 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản PT1; PT3; PT4; PT5 D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 100
17 7520320 Kỹ thuật môi trường PT1; PT3; PT4; PT5 C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 60
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường PT1; PT3; PT4; PT5 C01;C02;B03;C03;C04;D01;X01;X02 100
19 7340101 Quản trị kinh doanh PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 264
20 7340301 Kế toán PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 207
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;X01;X02;C03;D04;C02 160
22 7510601 Quản lý công nghiệp PT1; PT3; PT4; PT5 D01;C01;C04;C02;X01;C03;D04;X02 169
23 7480201 Công nghệ thông tin PT1; PT3; PT4; PT5 A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 440
24 7460108 Khoa học dữ liệu PT1; PT3; PT4; PT5 A01;D01;B08;X25;X26;D10;D07;D09 100
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng PT1; PT3; PT4 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 350
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông PT1; PT3; PT4 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 80
27 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 44
28 7580302 Quản lý xây dựng PT1; PT3; PT4 A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06 68
29 7720203 Hóa dược PT1; PT3; PT4; PT5 A00;D07;X10;X11;B00;C02;A06;A11 40
30 7520309 Kỹ thuật vật liệu PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;X06;X07;A02;C01;A04;A10 35
31 7220201 Ngôn ngữ Anh PT1; PT3; PT4; PT5 D01;D09;D10;A01;D07;B08;X27;D84 80
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc PT1; PT3; PT4; PT5 D01;D04;C01;C03;C04;C14;B03;C02 60
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 50
34 7520103 Kỹ thuật cơ khí PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 230
35 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 60
36 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 110
37 7520130 Kỹ thuật ô tô PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 130
38 7520201 Kỹ thuật điện PT1; PT2; PT3; PT4; PT5 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 300
39 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 60
40 7520107 Kỹ thuật Robot PT1; PT2; PT3; PT4 A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06 40
41 7520501 Kỹ thuật địa chất PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;A16;C01;C02;C04;D01;D07 60
42 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản PT1; PT3; PT4; PT5 A16;C02;C03;C04;C14;C15;D01;X02 12
43 7580106 Quản lý đô thị và công trình PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C04;D01;C02;X02;A16 40
44 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C04;A16;D01;X02 40
45 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước PT1; PT3; PT4; PT5 A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X02 24
46 7440201 Địa chất học PT1; PT3; PT4; PT5 A01;A06;C01;C03;C04;D01;D07;D10 30
47 7810105 Du lịch địa chất PT1; PT3; PT4; PT5 A06;A07;C01;C03;C04;D01;D07;D10 60
48 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ PT1; PT3; PT4; PT5 A01;A04;A09;A10;C01;C02;C04;D01 24
 

3. Thời gian kê khai hồ sơ đăng ký xét tuyển (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026):

  • Thời gian khai hồ sơ: 06/06/2026 đến 17h ngày 20/06/2026 (Từ ngày 24/6 đến 30/6 Hệ thống tiếp tục hỗ trợ công tác kê khai hồ sơ đăng ký xét tuyển)

  • Địa chỉ kê khai: dkxt.humg.edu.vn

​Lưu ý: Thí sinh cần đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ giáo dục và đào tạo https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

  • Thời gian đăng ký: 02/07/2026 đến 17h ngày 14/07/2026

Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ

HĐTS

(HUMG)