2017 - 2024: Tiến sĩ, Hệ thống thông tin quản lý, Đại học Kinh tế Quốc Dân, Việt Nam, ngày cấp bằng 2025
2003 - 2006: Thạc sỹ, Kinh tế CN, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam, ngày cấp bằng 2006
2003 - 2006: KS, Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam, ngày cấp bằng 2006
1998 - 2002: KS, Kinh tế và QTDN Dầu Khí, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam, ngày cấp bằng 2002
2004 - nay: Cán bộ giảng dạy, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội, Bộ môn Tin học Kinh tế, Khoa Công nghệ Thông tin
Thương mại điện tử, Đại học
Phát triển phần mềm ứng dụng trong kinh tế - tài chính - ngân hàng, Đại học
Phát triển ứng dụng tin học trong quản lý văn phòng, Đại học
Nhập môn ngành Công nghệ thông tin, Đại học
1. TS Trần Trung Chuyên (chủ biên), TS Phạm Thị Nguyệt, Ths Nguyễn Thị Phương Bắc, Ths Nguyễn Thị Hải Yến, Ths Nguyễn Thuỳ Dương, Giáo trình nhập môn ngành Công nghệ thông tin, NXB Giao thông vận tải, 2026
2. Dương Thị Hiền Thanh (chủ biên), Phạm Thị Nguyệt, Nguyễn Thu Hằng, Vũ Thị Kim Liên, Phạm Quang Hiển, Tin học văn phòng nâng cao, NXB Giao thông vận tải, 2022
3. Lê Thanh Huệ (chủ biên), Nguyễn Thu Hằng, Dương Thị Hiền Thanh, Phạm Thị Nguyệt, Nguyễn Thế Bình, Kế toán máy, NXB Giao thông vận tải, 2022
4. Phạm Thị Nguyệt, Lê Thanh Huệ, Nguyễn Thế Bình, Bảng tính điện tử trong các bài toán kinh tế, Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2017
1. Digital Transformation, Digital Competency and Digital Economy 2. Knowledge Management and Knowledge Sharing in Organizations 3. Management Infomation Systems, Artificial Intelligence and Data - Driven Decision - Making
1. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp xử lý tín hiệu số để phục hồi dữ liệu hình ảnh, bản đồ, bản ảnh trong lĩnh vực Địa chất., Mã số Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2011-02-02, Tham gia Đang thực hiện
1. Nghiên cứu ứng dụng SEO thiết kế trang web thương mại phục vụ cho việc giảng dạy môn học “Thương mại điện tử”, Mã số Cơ sở - T12-22, Tham gia Đang thực hiện
2. Nghiên cứu, đề xuất giải pháp ứng dụng mô hình hoạch định nguồn lực (ERP) cho các doanh nghiệp ở Việt Nam, Mã số Cơ sở - T13-02, Tham gia Đang thực hiện
3. Nghiên cứu xây dựng phần mềm website quản lý Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, Mã số Cơ sở - T13-40, Tham gia Đang thực hiện
4. Xây dựng Module tổng hợp tiếng nói tiếng Mường cho hai phương ngữ Mường Bi – Hòa Bình và Mường Tân Sơn - Phú Thọ, Mã số Cơ sở - T17-40, Tham gia Đang thực hiện
5. Xây dựng mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực số của sinh viên Việt Nam và khuyến nghị chính sách quản lý, Mã số Đề tài KHCN cấp cơ sở - T22 - 01, Chủ nhiệm Đang thực hiện
6. Nghiên cứu xây dựng mô hình học sâu phân tích dữ liệu chuỗi thời gian dự báo doanh số, Mã số Đề tài NCKH cấp cơ sở _T22-05, Tham gia Đang thực hiện
7. Xây dựng chương trình hỗ trợ quản lý thi đua khen thưởng Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Mã số Đề tài cơ sở T15-02, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2015
8. Xây dựng phân hệ chương trình hỗ trợ phân tích tiêu thụ sản phẩm trong phân tích sản xuất kinh doanh các doanh nghiệp khai thác than, Mã số Đề tài cơ sở T16/09, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2009
1. Phạm Thị Nguyệt, Vũ Thị Như Quỳnh, Giải pháp tăng cường quản lý tài chính tại Tổng công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí, Nghiên cứu Kinh tế - Tài chính Online (e-ISSN: 3093-334X), https://nghiencuu.tapchikinhtetaichinh.vn/giai-phap-tang-cuong-quan-ly-tai-chinh-tai-tong-cong-ty-tham-dokhai-thac-dau-khi-162956.html, 2026
2. Phạm Thị Nguyệt, Nguyễn Đồng Minh, Năng lực số của công dân: Tổng quan và hàm ý cho các nghiên cứu tiếp theo, Tạp chí Kinh tế - Tài Chính, Kỳ 3 tháng 5/2026, Số 24, 117-175, 2026
3. Phạm Thị Nguyệt, Vũ Thị Kim Liên, Xây dựng mô hình dự trữ vật tư tối ưu các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 2007
4. Phạm Thị Nguyệt, Đề xuất mô hình nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi chia sẻ tri thức của người lao động trong các doanh nghiệp khai thác than, Kinh tế và Dự báo, 0
5. Trần Thị Thu Thúy, Nguyễn Duy Huy, Phạm Thị Nguyệt, Hồ Thị Thảo Trang, Phát triển ứng dụng IoT tại Việt Nam: Lợi ích và giải pháp, 0
2016 : Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở (2015-2016)
2014 : Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở (2013-2014)