2020 - 2021: Trung cấp, Lý luận chính trị - Hành chính, Trường Cán bộ Quản lý Giao thông Vận tải, Việt Nam, ngày cấp bằng Năm 2021
2011 - 2018: Tiến sĩ, Kỹ thuật Trắc địa -Bản đồ, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam, ngày cấp bằng 01/2019
1999 - 2004: Kỹ sư, Trắc địa mỏ - Công trình, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam, ngày cấp bằng 11/2004
4/2012 - 6/2012: Nghiệp vụ sư phạm, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Việt Nam, ngày cấp bằng 7/2012
4/2012 - 5/2012: Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Việt Nam, ngày cấp bằng 5/2012
11/2012 - 11/2012: Kỹ thuật dạy học trong phương thức đào tạo theo hệ thống tín chỉ, Trung tâm tư vấn Giáo dục và các vấn đề xã hội, Việt Nam, ngày cấp bằng 11/2012
3/2014 - 6/2014: Bồi dưỡng cán bộ quản lý Khoa, phòng trường Đại học, Cao đẳng, Học viện Quản lý Giáo dục, Việt Nam, ngày cấp bằng 6/2014
6/2023 - Nay: Phó trưởng Bộ môn, Chủ tịch Công đoàn Khoa Trắc địa Bản đồ - Quản lý Đất đai, Thanh tra Giáo dục, Cố vấn học tập, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,
11/2020 - Nay: Phó trưởng Bộ môn, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,
6/2020 - Nay: Giảng viên chính, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,
2017 - 5/2023: UV BCH Công đoàn Trường, Trường Đại học Mỏ - Địa chất,
2011 - 11/2020: Ban thanh tra Giáo dục, UV BCH Công đoàn Khoa, TT Công đoàn, Cố vấn học tập, Bộ môn Trắc địa mỏ - Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
2004 - 2011: Phó Trưởng phòng Địa cơ mỏ, Bí thư chi bộ Nghiên cứu 1, Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin, Số 3 Phan Đình Giót, Thanh Xuân, Hà Nội
Ứng dụng công nghệ mới nghiên cứu dịch chuyển biến dạng đất đá bề mặt mỏ, Cao học
Ứng dụng công nghệ GNSS trong trắc địa mỏ, Cao học
Cơ sở Trắc địa mỏ, Đại học
Trắc địa đại cương, Đại học
Thực tập Trắc địa đại cương, Đại học
Trắc địa PT và Trắc địa mỏ, Đại học
Thực tập Trắc địa PT và Trắc địa mỏ, Đại học
Thực tập trắc địa mỏ lộ thiên và xây dựng mỏ, Đại học
Thực tập Trắc địa mỏ hầm lò, Đại học
Tin học ứng dụng trong Trắc địa mỏ, Đại học
Dịch chuyển và biến dạng đất đá, Đại học
Thực tập sản xuất, Đại học
Thực tập tốt nghiệp, Đại học
Hướng dẫn đồ án tốt nghiệp, Đại học
1. Nguyễn Viết Nghĩa, Vũ Quốc Lập, Nguyễn Quốc Long, Phạm Thị Làn, Phạm Văn Chung, Nguyễn Thị Thu Hương, Quét LASER mặt đất - công nghệ địa không gian trong công nghiệp khoáng sản, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2019
2. Lê Quang Duyến, Nguyễn Thế Vinh, Phạm Văn Chung, Dương Thúy Hường, Trương Thị Thanh Thủy, Vũ Viết Thạch, Kỹ thuật khai thác khí thiên nhiên, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2019
3. Phạm Công Khải, Nguyễn Quốc Long, Nguyễn Viết Nghĩa, Phạm Văn Chung, Mô hình hóa các đối tượng trong lòng đất, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2020
1. Phạm Văn Chung, Trắc địa Phổ thông và Trắc địa mỏ, , 2012
2. Phạm Văn Chung, Trắc địa đại cương, , 2012
3. Phạm Văn Chung, Tin học ứng dụng trong Trắc địa mỏ, , 2014
4. Phạm Văn Chung, Dịch chuyển và biến dạng đất đá, , 2017
1. Đỗ Trọng Đại , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng một số phần mềm xử lý dữ liệu quét laser thành lập mô hình 3D đường hầm lò tỷ lệ 1:500 bằng công nghệ quét Laser TLS
2. Lê Đức Đại , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ GNSS/CORS/RTK thành lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạch, thành phố Cần Thơ
3. Phạm Đình Cẩm , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ GNSS/CORS kết hợp với toàn đạc điện tử thành lập Bản đồ địa hình phục vụ công tác quy hoạch khu đô thị Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
4. Đặng Văn Toản , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ GNSS/CORS thành lập bản đồ địa chính phục vụ quy hoạch sử dụng đất phường 7, thành phố Bến Tre
5. Đỗ Tấn Phước , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ GNSS/COSS trong công tác đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ lớn khu vực xã Hoà Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
6. Đặng Thế Thuận , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ quét Laser TLS xây dựng mô hình 3D hệ thống các đường hầm lò
7. Hứa Hoàng Huy , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ GNSS/CORS và Toàn đạc điện tử thành lập bản đồ địa hình phục vụ tính toán san lấp mặt bằng Khu hành chính huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
8. Đặng Anh Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ trạm GNSS/CORS thành lập lưới khống chế mặt bằng trong công tác đo đạc bản đồ địa chính xã Tân Lạc, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
9. Huỳnh Trung Hiếu , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Tên đề tài: Thành lập bản đồ địa hình từ dữ liệu UAV phục vụ công tác khai thác mỏ đá
10. Nguyễn Tiến Dũng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Tên đề tài: Nghiên cứu kết hợp công nghệ GNSS/CORS và đo sâu hồi âm thành lập bản đồ địa hình vùng ven bờ biển Nha Trang
11. Đinh Thanh Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2021, Tên đề tài: Nghiên cứu kết hợp GNSS/CORS và đo sâu hồi âm thành lập bản đồ địa hình vùng ven bờ biển
12. Lê Hùng Vương , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2021, Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ máy bay không người lái (UAV) trong công tác thành lập bản đồ địa hình phục vụ quy hoạch thị trấn Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai
13. Phạm Quyết Thắng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2021, Tên đề tài: Nghiên cứu xác định ranh giới dịch chuyển và biến dạng trên bề mặt do khai thác tập vỉa trong điều kiện địa chất đặc biệt tại mỏ Mông Dương
14. Nguyễn Quốc Khởi , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2021, Tên đề tài: Ứng dụng công nghệ UAV trong khảo sát phục vụ xây dựng hệ thống cấp nước tại xã Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Ứng dụng công nghệ mới trong Trắc địa mỏ Dịch chuyển và biến dạng đất đá Úng dụng công nghệ GNSS Trắc địa mỏ - Công trình
1. Nghiên cứu xây dựng bản đồ phân vùng và cảnh báo lũ quét độ phân giải cao cho một số tỉnh vùng Tây Bắc nhằm tăng cường khả năng ứng phó với thiên tai của cộng đồng phục vụ xây dựng nông thôn mớ, Mã số 03/HD-KHCN-NTM, Thành viên Đang thực hiện
2. Nghiên cứu lựa chọn các giải pháp kỹ thuật và công nghệ hợp lý để khai thác ở các khu vực có di tích lịch sử, văn hóa, công trình công nghiệp và dân dụng., Tham gia, Nghiệm thu 2011
1. Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo xây dựng hệ thống cảnh báo thiên tai, lũ lụt cho các vùng ven biển Việt Nam có sự tham gia tương tác của cộng đồng, thử nghiệm tại 1 tỉnh thuộc khu vực ven biển miền Trung, Mã số TNMT.2022.04.09, Thành viên chính, Nghiệm thu Chưa
2. Nghiên cứu giải pháp công nghệ và quy trình xây dựng mô hình 3D hệ thống đường hầm lò bằng công nghệ quét laser TLS, Mã số B2022-MDA-10, Chủ nhiệm, Nghiệm thu Chưa
3. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ địa không gian xây dựng dữ liệu không gian địa lý 3D cho thành phố thông minh ven biển phù hợp với điều kiện Việt Nam, thí điểm tại khu vực thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Mã số TNMT.2021.04.04, Thành viên, Nghiệm thu 12/2022
4. Nghiên cứu đề xuất quy trình thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ lớn 1:2000, 1:1000 và 1:500 cho địa hình khu vực mỏ lộ thiên tại Việt Nam trên cơ sở ứng dụng UAV giá thành thấp và máy ảnh thông thường, Mã số B2020-03, Thư ký đề tài Đang thực hiện
5. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và mô hình GIS phục vụ dự báo biến động một số thành phần môi trường do ảnh hưởng của hoạt động khai thác than; thử nghiệm tại một số khu vực tỉnh Quảng Ninh, Mã số TNMT.2018.03.04, Thành viên Đang thực hiện
6. Nghiên cứu xử lý, tổng hợp các kết quả quan trắc thực địa xác định các thông số dịch chuyển và biến dạng đất đá cho một số mỏ vùng than Quảng Ninh,, Mã số 113.11.RD, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
7. Nghiên cứu xác định các thông số dịch chuyển và biến dạng bề mặt đất trong điều kiện địa chất đặc biệt khi khai thác than hầm lò bể than Quảng Ninh, Mã số 37.10.RD, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010
8. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ quan trắc liên tục dịch chuyển và biến dạng công trình trên địa bàn TP. Hà Nội, Mã số 01C-04/08-2016-3, Thành viên chính, Nghiệm thu 2018
1. Khảo sát lập Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực đồi núi phía Bắc thành phố (phân khu C), tại các phường, xã: Phương Đông, Thanh Sơn, Quang Trung, Trưng Vương, Nam Khê, Bắc Sơn, Vàng Danh, Thượng Yên Công, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh., Mã số 08/2022/HĐ-KS, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 07/2023
2. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống quan trắc chuyển dịch công trình theo thời gian thực trên địa bàn Thành phố Hà Nội, Mã số 01C-01/02-2020-3, Thành viên chính, Nghiệm thu 03/2023
1. Đánh giá khả năng ứng dụng công nghệ bay không người lái có tích hợp RTK trong công tác đo vẽ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ lớn tại các mỏ lộ thiên, Mã số T20-06, Thành viên chính, Nghiệm thu 12/2020
2. Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS nghiên cứu hiện tượng đảo nhiệt đô thị khu vực thành phố Hồ Chí Minh., Mã số T19-44, Thành viên, Nghiệm thu 12/2020
3. Nghiên cứu xác định ranh giới dịch chuyển và biến dạng trên bề mặt do khai thác tập vỉa trong điều kiện địa chất đặc biệt tại mỏ Mông Dương, Mã số T19-45, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 12/2020
4. Nghiên cứu xây dựng chương trình tự động chiết xuất nước bề mặt sử dụng các chỉ số nước (WIs) trên tư liệu ảnh viễn thám, Mã số T17-46, Thành viên chính, Nghiệm thu 2019
5. Nghiên cứu xác định ranh giới dịch chuyển biến dạng do ảnh hưởng của khai thác hầm lò các vỉa G9 và H10 mỏ Mông Dương, Mã số T17-47, Thành viên chính, Nghiệm thu 31/10/2018
6. Ứng dụng thuật toán KNN nhằm nâng cao độ chính xác phân loại các bề mặt không thấm khu vực nông thôn từ ảnh vệ tinh Nasat OLI, Mã số T17-20, Thành viên chính, Nghiệm thu 2017
7. Nghiên cứu xây dựng mô hình dự báo biến động sử dụng đất trên cơ sở ứng dụng vễn thám và GIS, Tham gia, Nghiệm thu 2016
8. Xây dựng bổ sung lưới khống chế độ cao tại các kho cảng Km6, cảng Hóa chất Mông Dương và cảng Khe Dây- Phân xưởng than điện thuộc Công ty Kho Vận và Cảng Cẩm Phả, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2016
9. Xác định ranh giới tối ưu trụ bảo vệ biển, sông, đầm, hồ khi khai thác vỉa 7, 8, 9 khu vực Bắc Mông Dương, Công ty CP than Mông Dương- Vinacomin, Tham gia, Nghiệm thu 2012
10. Khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 phục vụ công tác quy hoạch đổ thải mỏ than Na Dương, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
11. Xây dựng trạm quan trắc và quan trắc dịch chuyển biến dạng bờ trụ Nam mỏ than Na Dương, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
12. Xây dựng trạm quan trắc và quan trắc dịch chuyển biến dạng vỉa 9 và H10a Công ty than Mông Dương, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
13. Xây dựng trạm quan trắc dịch động giếng nghiêng Công ty than Vàng Danh, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
14. Khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 phục vụ công tác quy hoạch đổ thải mỏ than Khánh Hòa, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
15. Khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 và 1/1000 phục vụ lập thiết kế bản vẽ thi công dự án đầu tư khai thác lộ thiên mỏ sắt Nà Rụa - Công ty CP Gang thép Cao Bằng- Tổng công ty khoáng sản-TKV đạt 350.000 tấn/năm, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
16. Khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 phục vụ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đổ thải năm 2011-2012 thuộc dự án tro xỉ - Công ty Nhiệt điện Na Dương, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011
17. Quan trắc dịch động tại khu vực vỉa 8 cánh Nam, thành lập lưới khống chế đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1000 vỉa 10 cánh Bắc khu 56 mỏ than Mạo Khê, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010
18. Khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 phục vụ xây dựng bãi thải rắn cho nhà máy luyện đồng Lào Cai Xã Phú Nhuận - Huyện Bảo Thắng - Lào Cai, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010
19. Lập phương án khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 và 1/1000 phục vụ thiết kế thi công dự án đầu tư khai thác hầm lò mỏ Khe Chàm II- IV, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010
20. Khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình 1/500, 1/2000 phục vụ lập dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy sàng tuyển than Khe Thần và xây dựng khu tái định cư, bãi thải nhà máy sàng tuyển than Khe Thần, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010
21. Khảo sát đo vẽ bản đồ địa hình 1/2000 phục vụ cho công tác lập dự án đầu tư khai thác hầm lò mỏ than Núi Béo- Công ty CP than Núi Béo- TKV, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2009
1. Bui MANH TUNG1,*), Le TIEN DUNG1), Liu CHANG YOU2), Pham VAN CHUNG3), Study on Controlling Parameters and Technological Optimization of Strip Longwall Top Coal Caving in Thick Coal Seams, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 45, 1, 105, 2020
2. Nguyen QUOC LONG1,*), Ropesh GOYAL2), Bui KHAC LUYEN1), Le VAN CANH1), Cao XUAN CUONG1), Pham VAN CHUNG1), Bui NGOC QUY1), Xuan-Nam BUI1), Influence of Flight Height on The Accuracy of UAV Derived Digital Elevation Model of Complex Terra, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 45, 1, 179, 2020
3. Lưu Anh Tuấn, Hoàng Ngọc Hà, Lã Phú Hiến, Phạm Văn Chung, Application of Robust Estimation Method for Establishing 3D Combined Terrestrial and GNSS Network: A case of a Quarry in Lang Son, Vietnam, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 45, 1, 57, 2020
4. Nguyễn Quốc Long, Ropesh Goyal, Bùi Khắc Luyên, Lê Văn Cảnh, Cao Xuân Cường, Phạm Văn Chung, Bùi Ngọc Quý, Bùi Xuân Nam, Influence of Flight Height on The Accuracy of UAV Derived Digital Elevation Model at Complex Terrain, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 45, 1, 0
5. Nguyen QUOC LONG1, Ropesh GOYAL2, Bui KHAC LUYEN1, Le VAN CANH1, Cao XUAN CUONG1, Pham VAN CHUNG1, Bui NGOC QUY1, Xuan-Nam BUI1, Influence of Flight Height on The Accuracy of UAV Derived Digital Elevation Model at Complex Terrain, Inżynieria Mineralna — Styczeń – Czerwiec 2020 January – June — Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 0
1. Van-Duc Nguyen, Changwoo Lee, Bùi Xuân Nam, Phạm Văn Chung, Quang-Tuan Lai, Nguyễn Hoàng, Tran Thi Huong Hue, Van-Trieu Do, Ji-Whan Ahn, Technological Solutions for Fly Ash and Red Mud Upcycling Approach the Vietnam’s Government Target of Net-Zero Carbon by 2050, GTER 2022: Advances in Geospatial Technology in Mining and Earth Sciences, Selected Papers of the 2nd International Conference on Geo-spatial Technologies and Earth Resources 2022, Springer (indexed Scopus), 2, 187-207, 2023
2. Phạm Quốc Khánh, Trần Ngọc Đông, Nguyễn Thị Kim Thanh, Phạm Văn Chung, Research the Integration of Geodetic and Geotechnical Methods in Monitoring the Horizontal Displacement of Diaphragm Walls, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 1, 2, 331-340, 2021
3. Nguyễn Văn Quang, Nguyễn Văn Thịnh, Nguyễn Cao Khải, Phạm Văn Chung, Some Effects on the Temperature of the Mine Air at the Heading Face, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 2, 39, 2021
4. Cao Xuân Cường, Lê Văn Cảnh, Phạm Văn Chung, Lê Đức Tình, Phạm Trung Dũng, Ngô Sỹ Cường, QUALITY ASSESSMENT OF 3D POINT CLOUD OF INDUSTRIAL BUILDINGS FROM IMAGERY ACQUIRED BY OBLIQUE AND NADIR UAV FLIGHTS, Naukovyi Visnyk Natsionalnoho Hirnychoho Universytetu,, 5, 131-139, 2021
5. Lưu Anh Tuấn, Hoàng Ngọc Hà, Lã Phú Hiến, Phạm Văn Chung, Application of Robust Estimation Method for Establishing 3D Combined Terrestrial and GNSS Network: A case of a Quarry in Lang Son, Vietnam, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 45, 1, 2020
1. Võ Ngọc Dũng, Phạm Văn Chung, Cao Xuân Cường, An optimal surveying procedure for roadway from two endpoints: A case study of Ha Long underground coal mine, International Journal of Scientific & Engineering Research, 12, 7, 199-208, 2022
2. Pham Van Chung, Duong Thuy Huong, Cao Xuan Cuong, Nguyen Quoc Long, An initial assessment of the impact of coal min-ing on the Khe Cham washing plant (Vietnam), International Journal of Scientific & Engineering Research, 10, 914-921, 2019
1. Phạm Văn Chung, Lê Văn Cảnh, Nguyễn Quốc Long, Nguyễn Tuấn Anh, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Việt Hưng, Lê Thị Thu Hà, Quan trắc đường ray tàu điện trong các mỏ than hầm lò bằng công nghệ quét laser 3D mặt đất, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 64, 2, 91-100, 2023
2. Phạm Văn Chung, Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Gia Trọng, Nguyễn Quốc Long, Cao Xuân Cường, Nghiên cứu xác định chiều sâu an toàn khi khai thác tập vỉa trong điều kiện địa chất đặc biệt ở mỏ than Mông Dương, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 62, 2, 1-10, 2020
3. Phạm Văn Chung, Phùng Mạnh Đắc, Vương Trọng Kha, Xây dựng mô hình địa cơ xác định mô đun đàn hồi cho bể than Quảng Ninh do ảnh hưởng của lò chợ khai thác vỉa dày, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 3, 86-90, 2018
4. Phạm Văn Chung, Phùng Mạnh Đắc, Vương Trọng Kha, Xây dựng hàm số đường cong mẫu cho bể than Quảng Ninh từ các số liệu quan trắc thực địa, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 1, 67-73, 2018
5. Phạm Văn Chung, Nguyễn Quốc Long, Vương Trọng Kha, Nguyễn Quang Phích, Nghiên cứu ảnh hưởng của góc dốc vỉa và độ sâu khai thác đến dịch chuyển biến dạng bề mặt trên mô hình địa cơ, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 9, 66-72, 2017
6. Phạm Văn Chung, Nguyễn Gia Trọng, Phạm Ngọc Quang, Bàn về số hiệu chỉnh độ lệch tâm pha ăng ten đối với trị đo trong giải các bài toán định vị vệ tinh, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 1, 38-40, 2016
7. Nguyễn Gia Trọng, Phạm Văn Chung, Phạm Ngọc Quang, So sánh kết quả định vị tuyệt đối khi tính hiệu chỉnh độ cao ănten máy thu theo một số cách khác nhau., Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 6, 25-27, 2015
8. Nguyễn Quang Phích, Phạm Văn Chung, Về khả năng phân tích, dự báo bồn dịch chuyển (sụt lún) trong khai thác mỏ bằng mô hình số., Khoa học Công nghệ mỏ, 6, 37-40, 2015
9. Phạm Văn Chung, Nguyễn Thị Mai Anh, Ứng dụng công nghệ GNSS trong công tác thành lập lưới khống chế cơ sở trên vùng mỏ lộ thiên Việt Nam, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 3, 19-22, 2015
10. Nguyễn Quang Phích, Nguyễn Tiến Mạnh, Phạm Văn Chung, An Xuân Trường, Ngô Văn Giáp, Mô phỏng biến đổi cơ học khi khai thác vỉa dầy, dốc bằng hệ thống khai thác chia lớp ngang sử dụng chương trình UDEC, Khoa học Công nghệ mỏ, 8, 14-18, 2014
11. Nguyễn Quang Phích, Phạm Văn Chung, Phân tích tai biến dịch chuyển và biến dạng đất đá trong khai thác và xây dựng công trình ngầm, Khoa học Công nghệ mỏ, 12, 2014
12. Nguyễn Viết Nghĩa, Phạm Văn Chung, Ứng dụng công nghệ GNSS động xử lý tức thời kết hợp truyền dữ liệu qua GPRS đến các trạm đo CORS xa để quản lý tài nguyên mỏ, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 6, 34-37, 2013
13. Phạm Văn Chung, Nguyễn Viết Nghĩa, Nghiên cứu xử lý các kết quả quan trắc thực địa để xác định các thông số dịch chuyển, biến dạng cho một số mỏ hầm lò Quảng Ninh, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 6, 21-24, 2013
14. Nguyễn Quang Phích, Phạm Văn Chung, Nghiên cứu xây dựng mô hình địa cơ dự báo hiện tượng phá hủy, dịch chuyển và biến dạng trong khai thác than vùng Quảng Ninh, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 43, 64-70, 2013
15. Phạm Văn Chung, Vương Trọng Kha, Nghiên cứu dịch chuyển biến dạng bề mặt đất di khai thác vỉa dày bằng công nghệ khai thác dọc vỉa phân tầng và thượng (Block ngang nghiêng) mỏ than Mạo Khê, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 39/7, 32-35, 2012
16. Vương Trọng Kha, Phùng Mạnh Đắc, Phạm Văn Chung, Nghiên cứu các phương pháp tính dịch chuyển và biến dạng đất đá trong điều kiện địa chất đặc biệt bể than Quảng Ninh, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 39/7, 27-31, 2012
17. Phạm Văn Chung, Vương Trọng Kha, Nghiên cứu các phương pháp tính dịch chuyển, biến dạng đất đá tại bể than Quảng Ninh, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 1, 36-39, 2011
18. Vương Trọng Kha, Nguyễn Quốc Long, Phạm Văn Chung, Phần mềm Modepro1.0 xử lý số liệu quan trắc và dự báo các tham số dịch chuyển biến dạng, Tạp chí Địa Kỹ Thuật, 4, 37-40, 2010
19. Phạm Văn Chung, Nghiên cứu dịch chuyển bề mặt đất do ảnh hưởng của khai thác hầm lò tại các mỏ vùng Quảng Ninh, Khoa học Công nghệ mỏ, 12, 10-14, 2008
20. Phạm Văn Chung, Nghiên cứu ảnh hưởng các điều kiện địa chất mỏ đến quá trình dịch chuyển và biến dạng đất đá, Tạp chí Công nghiệp Mỏ, 1, 0
1. Dieu Tien Bui, Nguyen Quoc Long, Xuan-Nam Bui, Viet-Nghia Nguyen, Chung Van Pham, Canh Van Le, Phuong-Thao Thi Ngo, Bjørn Kristoffersen, Lightweight Unmanned Aerial Vehicle Aerial Vehicle and Structure-from-Motion Photogrammetry for Generating Digital Surface Model for Open-Pit Coal Mine Area and Its Accuracy Assessment, International conference on Geo-spatial Technologies and Earth Resources, 17-33, 2017
2. Pham Van Chung, Cao Xuan Cuong, Nguyen Quoc Long, Pham Ngoc Huy, Initial Assessment of impact of underground coal mining on the Khe Cham screening plant, Geo-spatial Technologies and Earth Resources (GTER 2017), 119-125, 2017
3. Pham Van Chung, Nguyen Viet Nghia, Nguyen Quang Phich, The application of digital model to analyze and forecast sinking field (subsidence) in underground mining., The 2nd International Conference Scientific Research Cooperation between Vietnam and Poland in Earth Sciences, 284-290, 2015
4. Pham Van Chung, Le Van Canh, Le Thi Thu Ha, Processing the observation data to determine the movement parameters and building non-scale curve form for Mong Duong coal mine, Advances in Mining and Tunneling, 328-330, 2014
1. Phạm Văn Chung, Vương Trọng Kha, Phân tích, dự báo dịch chuyển và biến dạng do khai thác mỏ hầm lò trên mô hình địa cơ, Hội nghị khoa học kỹ thuật mỏ toàn quốc lần thứ XXV, 150-152, 2016
2. Phạm Văn Chung, Nghiên cứu dịch chuyển biến dạng bề mặt đất do khai thác vỉa dày bằng công nghệ khai thác dọc vỉa phân tầng mỏ than Mạo Khê, Hội nghị khoa học kỹ thuật mỏ toàn quốc lần thứ XXIV, 283-288, 2014
2013 : Chiến sĩ thi đua cơ sở
2014 : Chiến sĩ thi đua cơ sở
2014 : Giấy khen Đảng bộ Trường
2014 : Giấy khen Hiệu trưởng
2015 : Giấy khen Đảng bộ Trường
2015 : Lao động tiên tiến
2016 : Lao động tiên tiến
2016 : Giấy khen Hiệu trưởng
2016 : Bằng khen Công đoàn Giáo dục Việt Nam
2017 : Chiến sĩ thi đua cơ sở
2017 : Giấy khen Hiệu trưởng
2018 : Chiến sĩ thi đua cơ sở
2018 : Giấy khen Hiệu trưởng
2018 : Giấy khen Đảng bộ Trường
2019 : Chiến sĩ thi đua cơ sở
2019 : Bằng khen Công đoàn Giáo dục Việt Nam
2019 : Bằng khen Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
2019 : Giấy khen Đảng bộ Trường
2020 : Bộ Giáo dục và Đào tạo
2020 : Giấy Khen Công đoàn Trường
2021 : Giấy Khen Công đoàn Trường
2021 : Giấy khen Đảng bộ Trường Đại học Mỏ - Địa chất
2021 : Giấy khen Hiệu trưởng Trường Đại học Mỏ - Địa chất
2021 : Giấy khen Hiệu trường Trường Quản lý Cán bộ Giao thông Vận tải
2022 : Bằng khen Bộ trưởng