1987 - 1990: Tiến sĩ, Địa chất công trình, Trường Đại học Thăm dò địa chất Matxcova, Liên bang Nga, ngày cấp bằng 1990
1973 - 1978: Kỹ sư, Địa chất công trình-Địa chất thủy văn, Trường Đại học Bách khoa Taskent, Liên Xô cũ, ngày cấp bằng 1978
6/2015 - Nay: Giảng dạy và nghiên cứu khoa học., Bộ môn Xây dựng hạ tầng cơ sở, Đại học Mỏ-Địa chất
10/2013 - Nay: Ủy viên Đoàn Chủ tịch, Tổng hội Địa chất Việt Nam,
10/2010 - Nay: Chủ tịch, Hội Địa chất công trình và Môi trường Việt Nam,
10/2008 - 5/2015: Quản lý (Vụ trưởng), giảng dạy (cao học, hướng dẫn nghiên cứu sinh tiến sỹ), nghiên cứu khoa học., Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ Giáo dục và Đào tạo
6/1990 - 9/2008: Giảng dạy, nghiên cứu khoa học và quản lý (Phó trưởng Bộ môn Địa chất công trình, Trưởng Bộ môn Địa chất công trình, Phó trưởng Khoa Địa chất, Trưởng phòng Hợp tác Quốc tế, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Mỏ-Địa chất), Bộ môn Địa chất công trình, Đại học Mỏ-Địa chất
10/1986 - 3/1990: Nghiên cứu sinh tiến sĩ, Trường Đại học Thăm dò địa chất Matxcova, Liên bang Nga
9/1983 - 3/1984: Học viên học tiếng Pháp, Trường Đại học Ngoại thương,
3/1979 - 8/1983: Giảng viên, Bộ môn Địa chất công trình, , Đại học Mỏ-Địa chất
Sự cố công trình xây dựng và các giải pháp xử lý, Cao học
Kỹ thuật xử lý nền đất yếu và vật liệu địa kỹ thuật tổng hợp, Cao học
Lý thuyết cố kết, lưu biến và ổn định, Cao học
Các phương pháp tính toán và công nghệ thi công móng, Cao học
Các phương pháp tính toán và công nghệ cải tạo, xử lý nền, Cao học
Cơ sở toán cơ địa chất công trình và lý thuyết biến đổi tính chất địa chất công trình của đất đá, Cao học
Tổ chức quản lý giao thông đô thị, Đại học
Thi công công trình đường, Đại học
Cấp thoat nước trong công trình xây dựng, Đại học
Địa chất công trình, Đại học
Nền và móng, Đại học
Cơ học đất, Đại học
1. Tạ Đức Thịnh (Chủ biên), Nguyễn Văn Phóng, Đồ án Cơ học đất-Nền móng, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 2009
2. Tạ Đức Thịnh (Chủ biên), Nguyễn Văn Phóng, Bài tập Cơ học đất, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 2005
1. Tạ Đức Thịnh (Chủ biên), Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Hồng, Nền và móng công trình, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 2009
2. Tạ Đức Thịnh (Chủ biên), Nguyễn Huy Phương, Cơ học đất, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 2002
3. Tạ Đức Thịnh (Chủ biên), Phạm Hữu Sy, Nguyễn Hồng, Khảo sát đất bằng phương pháp xuyên, Nhà xuất bản Xây dựng, Hà Nội, 1996
1. Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Hùng Sơn, Các phương pháp tính toán và công nghệ thi công móng, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, Hà Nội, 2005
2. Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Phương, Đỗ Minh Toàn, Các phương pháp tính toán và công nghệ cải tạo, xử lý nền, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, Hà Nội, 2005
3. Tạ Đức Thịnh, Cơ sở lý thuyết biến đổi tính chất địa chất công trình của đất đá, Trường ĐH Mỏ - Địa chất, Hà Nội, 1999
1. Nguyễn Thị Dịu , Trường Đại học Giao thông vận tải, 2021, Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc nền đất yếu tuyến đường giao thông ven biển đoạn từ Hải Phòng đến Nam Định và đề xuất giải pháp xử lý nền bằng cocj cát-xi măng
2. Trần Lê Thế Diễn , Trường Đại học Bách khoa, DDH quốc gia TP Hồ Chí Minh, 2020, Tên đề tài: Nghiên cứu dự báo ổn định bờ sông Hậu đoạn chảy qua tỉnh An Giang và đề xuất giải pháp bảo vệ bờ thích hợp
3. Huỳnh Thanh Bình , Trường Đại học Giao thông vận tải, 2019, Tên đề tài: Nghiên cứu đặc điểm trượt lở đất đá trên đường Hồ Chí Minh đoạn Đắk Rông – Thạch Mỹ và luận chứng công nghệ xử lý thích hợp.
4. Nhữ Việt Hà , Vrije Universiteit Brussel Vương quốc Bỉ, 2016, Tên đề tài: Spatio-temporal prediction of land subsidence using GIS-based 3D geological, geotechnical and groundwater flow models in Hanoi city (Vietnam)
5. Nguyễn Thị Thanh Nhàn , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2014, Tên đề tài: Nghiên cứu hiện tượng dịch chuyển đất đá trên sườn dốc vùng đồi núi Quảng Trị-Thừa Thiên Huế, đề xuất phương pháp dự báo và phòng chống thích hợp
6. Đỗ Minh Đức , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2004, Tên đề tài: Nghiên cứu sự hình thành và biến đổi quá trình bồi tụ - xói lở ở đới ven biển Thái Bình – Nam Định
1. Trần Hùng Anh , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2008, Tên đề tài: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng và kiến nghị giải pháp nâng cao sức chịu tải của cọc khoan nhồi trên địa bàn thành phố Hà Nội
2. Nguyễn Ngọc Bình , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2005, Tên đề tài: Phân tích các nguyên nhân gây trượt đê tả Hồng đoạn Văn Giang từ km 81+950 đến km 82+650 và nghiên cứu đề xuất giải pháp xử lý thích hợp
3. Nguyễn Thế Anh , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2004, Tên đề tài: Đánh giá đặc điểm cố kết nền đất yếu gia cố bấc thấm tại công trình đường dẫn cầu Tuyên Sơn – Dự án cảng Đà Nẵng bằng kết quả quan trắc hiện trường
4. Dương Thị Tâm , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2003, Tên đề tài: Nghiên cứu quy luật biến đổi không gian một số chỉ tiêu cơ lý của đất loại sét tầng Vĩnh Phúc khu vực Hà Nội bằng mô hình toán học
5. Hà Tuấn Sơn , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2003, Tên đề tài: Nghiên cứu sự hình thành, quy luật phân bố cactơ khu vực Tam Điệp – Ninh Bình và đề xuất các giải pháp xử lý nền móng thích hợp (lấy ví dụ tại Nhà máy xi măng Tam Điệp)
6. Trần Đức Là , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2002, Tên đề tài: Nghiên cứu quy luật biến đổi không gian trường chiều dày các trầm tích Đệ tứ khu vực Hà Nội bằng mô hình toán học phục vụ quy hoạch xây dựng đô thị
7. Vũ Thiết Hùng , Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 2001, Tên đề tài: Nghiên cứu xử lý nền đất yếu bằng cọc cát-xi măng-vôi và đề xuất phương pháp tính toán nền đất sau gia cố
Cơ học đất, Nền và Móng, Địa chất công trình
1. Nghiên cứu dự báo các ẩn họa gây nguy hiểm cho quá trình đào lò khai thác than ở vùng mỏ Quảng Ninh và đề xuất các phương pháp cảnh báo., Thành viên, Nghiệm thu 2006
2. Điều kiện địa chất công trình lãnh thổ Tây Bắc Việt Nam, Thành viên, Nghiệm thu 1982
1. Nghiên cứu xây dựng hệ thống chuẩn các phương pháp thí nghiệm xác định đặc trưng cơ học của đất yếu khu vực đồng bằng Bắc Bộ phục vụ tính toán nền móng công trình trên mặt và công trình ngầm, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2010
2. Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin địa chất công trình chuẩn phục vụ quy hoạch xây dựng lãnh thổ, lấy ví dụ khu vực Hà Nội, Thành viên, Nghiệm thu 2009
3. Nghiên cứu đặc điểm hình thành và phát triển các tai biến địa chất (lũ quét, trượt lở) tại các huyện Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế tỉnh Bắc Giang làm cơ sở khoa học định hướng chiến lược quy hoạch phát triển bền vững kinh tế - xã hội, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2009
4. Nghiên cứu đánh giá tiềm năng nước dưới đất khu vực Hà Nội, khả năng suy thoái trữ lượng và chất lượng nước, xây dựng định hướng chiến lược khai thác hợp lý, bảo vệ môi trường phục vụ phát triển bền vững Thủ đô", Thành viên, Nghiệm thu 2008
5. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2006
6. Thu thập, kiểm chứng các tài liệu đã có, nghiên cứu bổ sung lập bản đồ phân vùng đất yếu Hà Nội phục vụ phát triển bền vững Thủ đô, Phó Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2004
7. Nghiên cứu giải pháp gia cố nền đất yếu bằng cọc khoan nhồi cát-xi măng-vôi, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2002
8. Xây dựng Tiêu chuẩn ngành “Giếng giảm áp - Quy trình kỹ thuật thi công và phương pháp kiểm tra, nghiệm thu”, Thành viên, Nghiệm thu 2001
9. Thành lập Bản đồ tái tạo bờ hồ Nhà máy thủy điện Sông Hinh, Phú Yên, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 1984
1. Kennedy Onyelowe, Duc Bui Van, Duc Thinh Ta, Duc Tho Pham et al., Recycling and reuse of solid wastes; a hub for eco-friendly, eco-efficient and sustainable soil, concrete, wastewater and pavement re-engineering, International Journal of Low-Carbon Technologies, 2019
2. Kennedy Chibuzor ONYELOWE Duc BUI VAN Manh NGUYEN VAN Charles EZUGWU Talal AMHADI Felix SOSA WeiWU Thinh TA DUC, Francis ORJI and George ALANEME, Experimental assessment of subgrade stiffness of lateritic soils treated with crushed waste plastics and ceramics for pavement foundation, INTERNATIONAL JOURNAL OF LOW-CARBON TECHNOLOGIES, 14, 2, 187-204, 2019
3. Kennedy Onyelowe Duc Bui Van Adrian Eberemu Man Nguyen Xuan A. Bunyamin Salahudeen Charles Ezugwu Manh Nguyen Van Francis Orji Felix Sosa Thinh Ta Duc Talal Amhadih Chidozie Ikpa Benjamin Ugorjia, Sorptivity, swelling, shrinkage, compression and durability of quarry dust treated soft soils for moisture bound pavement geotechnics, Journal of Materials Research and Technology, 8(4), 8(4), 3529-3538, 0
1. Tạ Đức Thịnh, Thiết kế xử lý nền đất yếu bằng cọc cát-xi mang-vôi tại Trường Phổ thông Trung học Tây Thái Thụy, Thái Bình, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ-Địa chất, 59, 78-86, 2018
2. Tạ Đức Thịnh, Bàn về phương pháp tính toán sức chịu tải và độ lún của nền đất yếu gia cố bằng cọc đất-xi măng, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ-Địa chất, 58, 2017
3. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Đỗ Quang Thiên, Nguyễn Thanh, Tạ Đức Thịnh., Phân vùng dự báo cường độ hoạt động TLĐĐ trên SD vùng đồi núi Quảng Trị - Thừa Thiên Huế bằng phương pháp mô hình toán - BĐ với sự trợ giúp của công nghệ GIS, Tạp chí Khí tượng thuỷ văn số, 621, 36-44, 2012
4. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thanh, Tạ Đức Thịnh, Thiết lập và đánh giá cường độ hoạt động trượt đất đá vùng đồi núi Tây Thừa Thên Huế bằng phương pháp tiếp cận đa chỉ tiêu., Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 35, 24-31, 2011
5. Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thanh, Tạ Đức Thịnh, Vận dụng lý thuyết phương pháp tiếp cận đa chỉ tiêu để đánh giá cường độ hoạt động trượt đất đá vùng đồi núi Tây Thừa Thiên Huế., Tạp chí Khoa học Đại học Huế, 65, 2, 147-157, 2011
6. Nguyễn Văn Phóng, Tạ Đức Thịnh,, Bước đấu xác định hệ số cố kết ngang của một số loại đất yếu phân bố phổ biến ở đồng bằng Bắc Bộ bằng thiết bị CPTu, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 31, 2010
7. Phạm Văn Tỵ, Nguyễn Viết Tình, Đỗ Minh Toàn, Tạ Đức Thịnh, Phạm Thị Việt Nga, Đặc điểm địa chất công trình vùng Đông Nam thềm lục địa Việt Nam, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ-Địa chất, 14, 62-68, 2006
8. Đỗ Minh Đức, Phạm Văn Tỵ, Nguyễn Huy Phương, Tạ Đức Thịnh, Phân tích xói lở bờ biển Hải Hậu theo quan điểm khai thác hợp lý và bảo vệ môi trường địa chất, Tạp chí khoa học Địa chất công trình và Môi trường, 1, 2004
9. Tạ Đức Thịnh, Xác định hàm lượng xi măng, vôi thích hợp khi gia cố nền đất yếu bằng cọc cát – xi măng-vôi, Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 4, 2002
10. Tạ Đức Thịnh, Chế độ biến đổi trường thông số địa chất công trình, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Học viện Kỹ thuật quân sự, 98, 89-93, 2002
11. Tạ Đức Thịnh, Cơ sở phương pháp luận ứng dụng các phương pháp toán cơ trong địa chất công trình., Tạp chí KHKT Mỏ-Địa chất, 37, 3, 73-79, 2002
12. Tạ Đức Thịnh, Vũ Thiết Hùng, Cơ sở phương pháp luận ứng dụng phương pháp gia cố nền đất yếu bằng cọc cát-xi măng-vôi, Tạp chí Địa chất, 272, 93-99, 2002
13. Tạ Đức Thịnh, Bàn về phương pháp tính toán sức chịu tải và biến dạng của nền đất yếu gia cố bằng cọc cát – xi măng, Tạp chí Người Xây dựng, 4, 53-55, 2002
14. Tạ Đức Thịnh, Phân tích cơ sở lý thuyết và thực nghiệm phương pháp gia cố nền đất yếu bằng cọc cát – xi măng, Tạp chí Xây dựng, 3, 20-23, 2002
15. Tạ Đức Thịnh, Tính toán gia cố nền đất yếu bằng cọc cát-xi măng, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Học viện Kỹ thuật quân sự, 99, 40-45, 0
1. Ta Duc Thinh, Application of transformation theory of engineering geological properties of soils to determine the distribution of Hai Hung formation in the Hanoi area, 4th International conference VIETGEO, 180-184, 2018
2. Ta Duc Thinh Nguyen Duc Ly, The sand-cement-lime column method for soil improvement : A case study in Tay Thai Thuy High school, Thai Binh province, 4th International conference VIETGEO, 207-215, 2018
3. Tran Le The Dien Huynh Trung Tin Nguyen Dang Khoa Bui Trong Vinh Ta Duc Thinh, Effects of soft ground structure on the Hau riverbank failure in An Giang, Vienam, 4th International conference VIETGEO 2018, 268-278, 2018
4. Nguyen Thi Diu Ta Duc Thinh Nguyen Duc Manh, Evalution of sand-cement column solution for soil improvement in the North Coastal Highway, Vietnam, 4th International conference VIETGEO 2018, 294-303, 2018
5. Ta Duc Thinh Nguyen Thanh Duong, Effects of ground structure on the underground constructions in the Hanoi area, 15th Regional Congress on Geology, Mineral and Energy Resources of Southeast Asia (GEOSEA XV), 453, 2018
6. Tran Le The Dien Bui Trong Vinh Ta Duc Thinh, The mechanism of riverbank instability in Mekong River Delta : A case study of the Hau river bank, Southern Vietnam., 15th Regional Congress on Geology, Mineral and Energy Resources of Southeast Asia (GEOSEA XV), 78-86, 2018
7. To Xuan Vu, Ta Duc Thinh, Nguyen Van Hung, Characteristics of ground structure and construction ability in Hai Phong coastal areas, Proceeding of the Third International conference VIETGEO, 148--152, 2016
8. Huynh Thanh Binh, Ta Duc Thinh, Landslideflume experiment and its preliminary results, Proceeding of the Third International conference VIETGEO, 201-207, 2016
9. Ta Duc Thinh, Engineering properties and treatment methods of soft soil in Vietnam, Proceeding of the Third International conference VIETGEO, 141-146, 2016
10. Ta Duc Thinh, Application of transformation theory of geological properties of soils to determine the distribution characteristics of Vinh Phuc formation in the Hanoi area, Proceeding of the Third International conference VIETGEO, 119-125, 2016
11. Ta Duc Thinh, Basis of methodology for quantitive assessment of engineering geological conditions., Proceeding of the International conference on Earth science and sustainable Geo-Resources development (ESASGD), 268-274, 2016
12. Ta Duc Thinh, Nguyen Van Phong, Research on engineering geological conditions to serve underground space development, Proceeding of the Third International conference GEOTEC HANOI, 525-532, 2016
13. Nguyen Huy Phuong, Ta Duc Thinh, Duong Van Binh, Nguyen Thai Son., The rules of coastal erosion and accumulation in Northern Vietnam., Proceeding of the International conference HANOIGEO, 257-260, 2015
14. Huynh Thanh Binh, Ta Duc Thinh., Active Tectonic and Geological Disasters in Huong Hoa – Thua Thien Hue – Quang Nam Region., Proceeding of the International conference HANOIGEO, 305-308, 2015
15. Ta Duc Thinh, Building the Standard System of Test Methods for Determination of Mechanical Features of Soft Soils., Proceeding of the International conference HANOIGEO, 133-137, 2015
16. Nguyen Duc Ly, Nguyen Thanh, Nguyen Thi Thanh Nhan and Ta Duc Thinh., Increase of landslide under the context of climate change in mountainous areas of Binh Tri Thien provinces., Proceeding of the International Workshop - Hue Geo - Engineering 2012, p 40 - 46. Hue 2012, 40-46, 2012
17. Ta Duc Thinh, Landslide hazards in Vietnam, International conference of Engineering Geololy, , 2006
18. Nguyen Huy Phuong, Ta Duc Thinh, Nguyen Van Phong, Correlations of Undrained Shear strength obtained by Direct shear, Triaxial and Field Vane Tests on soft soil in Hanoi area,, International Workshops Hanoi Geoengineering, , 2004
19. Nguyễn Huy Phương, Tạ Đức Thịnh và nnk, Zoning of soft soil ground in Hanoi area, Địa kỹ thuật môi trường Việt Nam - Nhật bản VJSGE, , 2004
20. Pham Van Ty, Nguyen Viet Tinh, Do Minh Toan, Ta Duc Thinh, Pham Thi Viet Nga, Physico-mechanical characteristics of Quaternary deposits in Vietnam Continental Shelf in relation to their formative condition, International Symposium on Shallow Geology and Geophysics, , 2004
21. Pham van Ty, Nguyen Viet Tinh, Do Minh Toan, Ta Duc Thinh, Pham Thi Viet Nga, Physico-mechanical characteristics of Quaternary deposits in Vietnam Continental Shelf in relation to their formative condition, International Symposium on Shallow Geology and Geophysics, 2004, , 2004
22. Nguyen Huy Phuong, Ta Duc Thinh, Nguyen Van Phong, Correlations of Undrained Shear strength obtained by Direct shear, Triaxial and Field Vane Tests on soft soil in Hanoi area,, International Workshops Hanoi Geoengineering 2004., , 2004
23. Do Minh Duc, Chu Van Ngoi, Nguyen Huy Phuong, Ta Duc Thinh, Influences of seadike system on shoreline change in rapid accretiondelta : the example of Thai Binh province, the Red river delta (Northern Vietnam)., International Workshop on GEOENGINEERING, Hanoigeoengineering, 2003. P.56-62., 56-62, 2003
24. Nguyễn Huy Phương, Tạ Đức Thịnh và nnk, Zoning of soft soil ground in Hanoi area, Hội thảo Địa kỹ thuật môi trường Việt Nam - Nhật bản VJSGE 2004, 2004, 0
1. Trần Lê Thế Diễn Bùi Trọng Vinh Tạ Đức Thịnh, Cơ chế mất ổn định bờ sông Hậu đoạn qua tỉnh An Giang, Việt Nam, VIETGEO 2019, 157-165, 2019
2. Huỳnh Thanh Bình Tạ Đức Thịnh, Nghiên cứu hiện trạng và nguyên nhân trượt lở đất đá trên đường Hồ Chí Minh đoạn Đa Krông – Thạnh Mỹ, VIETGEO 2019, 223-229, 2019
3. Tạ Đức Thịnh Nguyễn Thị Dịu, Nghiên cứu công nghệ gia cố nền đất yếu bằng cọc cát biển-xi măng phục vụ xây dựng công trình hạ tầng vùng ven biển, VIETGEO 2019, 251-255, 2019
4. Tạ Đức Thịnh, Đất yếu và phương pháp xử lý nền đất yếu ở Việt Nam, Hội thảo Việt Nam – Nhật Bản “Nền đất yếu – Phương pháp khảo sát và xử lý, , 2009
5. Trần Thương Bình, Nguyễn Huy Phương, Tạ Đức Thịnh., Nghiên cứu đánh giá tai biến địa chất ở khu vực Hà Nội dựa trên phân tích ứng xử của các dạng cấu trúc nền khi chịu tác dụng tải trọng động, Tai biến địa chất và giải pháp phòng chống, 61-73, 2008
6. Nguyễn Huy Phương, Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Hồng ., Nghiên cứu cơ sở khoa học đánh giá chính xác khả năng chịu tải của cọc khoan nhồi, Hội nghị khoa học toàn quốc Địa chất công trình và Môi trường, 167-176, 2005
7. , Phân tích định lượng các đặc trưng địa chất công trình của đất yếu khu vực Hà Nội, Hội nghị khoa học toàn quốc Địa chất công trình và Môi trường, 39-48, 2005
8. Phạm Hữu Sy, Tạ Đức Thịnh., Kỹ thuật xây chen và các biện pháp ngăn ngừa sự cố, Hội nghị Khoa học toàn quốc Địa chất công trình và Môi trường Việt nam, 449-455, 1999
9. Phạm Hữu Sy, Tạ Đức Thịnh., Kỹ thuật xây chen và các biện pháp ngăn ngừa sự cố, Hội nghị Khoa học toàn quốc Địa chất công trình và Môi trường Việt nam, 449-455, 1999
10. Nguyễn Huy Phương, Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Quang., Đặc điểm hiện tượng trượt bờ dốc tại khu vực thành phố Hạ Long (Landslide phenomenon in Halong city area)., Hội nghị khoa học toàn quốc Địa chất công trình với sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, 101-106, 1997
11. Nguyễn Huy Phương, Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Quang., Đặc điểm hiện tượng trượt bờ dốc tại khu vực thành phố Hạ Long (Landslide phenomenon in Halong city area)., Hội nghị khoa học toàn quốc Địa chất công trình với sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, 101-106, 1997
12. Tạ Đức Thịnh, Nghiên cứu quy luật biến đổi không gian trường thông số địa chất của lớp đất sét hệ tầng Hải Hưng ở đồng bằng Bắc Bộ, VIETGEO 2019, 236-242, 0
13. Tạ Đức Thịnh, Nghiên cứu sự biến đổi không gian trầm tích hệ tầng Hà Nội phục vụ khai thác nước ngầm và thiết kế móng nhà cao tầng ở Hà Nội, Hội nghị Khoa học toàn quốc Địa kỹ thuật và Xây dựng phục vụ phát triển bền vững, , 0
1. Tạ Đức Thịnh, Nguyễn Huy Phương, Nguyễn Hồng, Nguyễn Văn Phóng, Nghiên cứu đặc điểm phân bố và tính chất địa chất công trình của đất yếu hệ tầng Hải Hưng phân bố ở khu vực Hà Nội, Hội nghị khoa học lần thứ 16 Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 61-66, 2004
2. Tạ Đức Thịnh Nguyễn Thế Anh, Xác định trị số gia tăng lực dính của nền đất yếu tuyến đường dẫn cầu Tuyên Sơn – Dự án cảng Đà Nẵng từ kết quả quan trắc lún hiện trường, Hội nghị khoa học lần thứ 16 Trường Đại học Mỏ-Địa chất, 67-71, 2004
3. Tạ Đức Thịnh, Đặc điểm địa chất công trình mỏ đá sét Trường Lâmvà ảnh hưởng của khia thác mỏ đến môi trường, Hội nghị khoa học lần thứ 13 Trường Đại học Mỏ - Địa chất, , 1998
4. Tạ Đức Thịnh, Mô hình toán học trường thông số địa chất và ứng dụng trong nghiên cứu địa chất công trình khu vực, Hội nghị khoa học lần thứ 12 Trường Đại học Mỏ - Địa chất, , 1996
2012 : Huân chương Lao động hạng Ba
2014 : Kỷ niệm chương “Vì hòa bình, hữu nghị giữa các dân tộc”
2006 : Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục”
: Huy chương “Vì sự nghiệp các hội khoa học và kỹ thuật”
: Huy chương “Vì sự nghiệp dầu khí”
: Huy chương “Vì sự nghiệp công nghiệp”
: Huy chương “Vì sự nghiệp địa chất”
: Huy chương “Vì sự nghiệp khoa học và công nghệ”
2017 : Giấy khen của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội
2008 : Bằng khen của Hội Cơ học Việt Nam
2014 : Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
2012 : Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
2009 : Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
2007 : Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
2004 : Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
2001 : Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
2008 : Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
2014 : Nhà giáo Nhân dân
2007 : Người tốt, việc tốt
2007 : Chiến sỹ thi đua cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo