Bùi Ngọc Quý
PGS.TSBùi Ngọc Quý
Phó Bí thư Đảng ủy Khoa, Trưởng bộ môn, Phó Chủ tịch Hội đồng Khoa, Cán bộ giảng dạy, Phó Trưởng khoa
Họ và tên Bùi Ngọc Quý
Đơn vị Khoa Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai, Đảng ủy Khoa, Hội đồng Khoa, Bộ môn Bản đồ
Chức vụ Phó Bí thư Đảng ủy Khoa, Trưởng bộ môn, Phó Chủ tịch Hội đồng Khoa, Cán bộ giảng dạy, Phó Trưởng khoa
Năm sinh 2020
Giới tính Nam
Số điện thoại cơ quan 024.66731132
Số điện thoại nhà riêng 024.37733847
Số điện thoại di động 0913912190 / 0984366388
Email buingocquy@humg.edu.vn
Địa chỉ liên hệ (qua Bưu điện)

Bộ môn Bản đồ, P1003 Nhà C12 Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ
Tiến sĩ

1. Lê Đình Hiển , Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Thạc sĩ

1. Nguyễn Thanh Hà , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022

2. Vũ Sơn Tùng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022

3. Vũ Thùy Dương , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022

4. Đinh Thị Thanh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022

5. Nguyễn Trung Thành , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2021

6. Hoàng Văn Hưởng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2021

7. Hoàng Xuân Tứ , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2020

8. Trần Trung Kiên , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2020

9. Lê Thị Nga , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2020

10. Phạm Anh Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

11. Phan Thanh Hải , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

12. Lê Đình Hiển , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

13. Lê Thị Ngọc Phượng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

14. Đồng Duy Mạnh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

15. Đỗ Việt Hòa , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

16. Nguyễn Phúc Chính , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2019

17. Lê Thị Phương Thảo , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

18. Vũ Tiến Thành , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

19. Nguyễn Văn Trường , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2018

20. Đào Thị Hoài Anh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2017

21. Nguyễn Mạnh Tuấn , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2016

22. Vũ Nguyên Nghĩa , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2016

23. Nguyễn Thị Hồng Huê , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2016

24. Phạm Thanh Tình , Trường đại học Mỏ - Địa chất, 2015

25. Lê Văn Công , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

26. Nghiêm Thị Huyền , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2015

27. Chu Ngọc Dũng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2014

Đề tài/dự án tham gia thực hiện
Cấp Nhà nước

1. Nghiên cứu tổng hợp thoái hóa đất, hoang mạc hóa ở Tây Nguyên và đề xuất giải pháp sử dụng đất bền vững, Mã số TN3-01, Tham gia, Nghiệm thu 2014

Cấp Bộ

1. Nghiên cứu đề xuất quy trình thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ lớn 1:2000, 1:1000 và 1:500 cho địa hình khu vực mỏ lộ thiên tại Việt Nam trên cơ sở ứng dụng UAV giá thành thấp và máy ảnh thông thường, Mã số B2020-03, Tham gia Đang thực hiện

2. NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ, QUY ĐỊNH KỸ THUẬT BAY CHỤP VÀ XỬ LÝ ẢNH TỪ THIẾT BỊ BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI UAV CÓ XÁC ĐỊNH TÂM ẢNH CHÍNH XÁC PHỤC VỤ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỶ LỆ 1/500, 1/1.000, 1/2.000, Mã số TNMT 2018.07.01, Tham gia Đang thực hiện

3. Xây dựng tiêu chuẩn Quốc gia về Hải đồ vùng nước cảng biển và Luồng hàng hải (tỷ lệ trung bình và tỷ lệ lớn), Tham gia, Nghiệm thu 2013

4. Atlas Thăng Long - Hà Nội, Tham gia, Nghiệm thu 2010

5. Thành lập Xêri bản đồ điện tử về dân cư, văn hoá - xã hội thành phố Hà Nội, Mã số QGTĐ.08.01, Thư ký, Nghiệm thu 10/06/2010

6. Biên tập và thành lập Xêri bản đồ Hà Nội qua các thời kỳ, Mã số B76-2006, Tham gia, Nghiệm thu 2006

Cấp cơ sở

1. Thiết kế, xây dựng Bộ mẫu và hướng dẫn trình bày khung và chú giải bản đồ chuyên đề là kết quả Đề tài nghiên cứu khoa học các cấp tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất, Mã số NV21-39, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 26/11/2021

2. Nghiên cứu kết hợp mô hình thủy lực và công nghệ GIS đánh rủi lũ tại hạ lưu Sông Cả, Mã số T20-11, Tham gia, Nghiệm thu 6/2021

3. Nghiên cứu giải thuật SfM phục vụ xử lý dữ liệu ảnh UAV trong thành lập mô hình địa hình 3D, Mã số T20-09, Tham gia, Nghiệm thu 2021

4. Nghiên cứu xây dựng hải đồ điện tử phục vụ công tác dẫn đường vào các luồng hàng hải ven biển Việt Nam (thử nghiệm thành lập hải đồ điện tử luồng vào cảng quốc tế Lạch Huyện, thành phố Hải Phòng), Mã số T18-26, Tham gia, Nghiệm thu 2019

5. Nghiên cứu, xây dựng phương pháp đánh giá các chỉ số phơi lộ thiên tai thường gặp bằng phân tích GIS phục vụ cho đánh giá hiểm họa thiên tai tổng quát cho lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, Mã số T18-12, Tham gia, Nghiệm thu 2019

6. Nghiên cứu xây dựng bản đồ 3D từ dữ liệu ảnh máy bay không người lái (UAV) chi phí thấp, Mã số T17-25, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2017

7. Nghiên cứu xây dựng mô hình Cyber City phục vụ công tác mô hình hóa bề mặt và định hướng quy hoạch không gian, Mã số T15-33, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2015

8. Nghiên cứu cơ sở khoa học và quy trình công nghệ thành lập Atlas điện tử - thử nghiệm thành lập Atlas điện tử hành chính Hà Nội, Mã số T11-26, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 2011

9. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ Multimedia trong công tác thành lập bản đồ đa phương tiện, Mã số T37/08, Chủ nhiệm, Nghiệm thu 12/2008

BÀI BÁO TẠP CHÍ
Bài báo tạp chí Scopus

1. BUI Ngoc Quy, LE Dinh Hien, DUONG Anh Quan, NGUYEN Quoc Long, Rule-based Classification of Airborne Laser Scanner Data for Automatic Extraction of 3D Objects in the Urban Area, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 2, 48, 103-114, 2021

2. Bui NGOC QUY, Le DINH HIEN, Nguyen QUOC LONG, Tong SI SON, Duong ANH QUAN, Pham VAN HIEP, Phan THANH HAI, Pham THI LAN, Method of defining the parameters for UAV point cloud classification algorithm, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 1, 46, 49-56, 2020

3. Nguyễn Quốc Long, Ropesh Goyal, Bùi Khắc Luyên, Lê Văn Cảnh, Cao Xuân Cường, Phạm Văn Chung, Bùi Ngọc Quý, Bùi Xuân Nam, Influence of Flight Height on The Accuracy of UAV Derived Digital Elevation Model at Complex Terrain, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, 1, 1 (45), 179 - 186, 2020

4. Dieu Tien Bui, Biswajeet Pradhan, Inge Revhaug, Duy Ba Nguyen, Ha Viet Pham, Quy Ngoc Bui, A novel hybrid evidential belief function-based fuzzy logic model in spatial prediction of rainfall-induced shallow landslides in the Lang Son city area (Vietnam), Geomatics, Natural Hazards and Risk, 2013

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Quy Ngoc Bui, Hien Dinh Le ., Quan Anh Duong, Hiep Van Pham, Chinh Cong Thi Vo, Application Point cloud data of Terrestrial Laser Scan (TLS) and Unmanned Aerial Vehicle (UAV) in establishing a 3D model (case study at Dieu Son Pagoda, Bac Ninh province), Journal of Mining and Earth Sciences, 3, 63, 65-73, 2022

2. Van, A.T.; Anh, Q.D.; Ngoc, Q.B.; Van, H.P.; Danh, D.N.; Xuan, Q.T.; Thi, M.A.T., The advantage of using satellite data together with the hydraulic model in flood hazard assessment: A case study in Ca River downstream, Vietnam Journal of Hydrometeorology, 8, 28-43, 2021

3. Bùi Ngọc Quý *, Phạm Anh Tuấn, Dương Anh Quân, Phạm Văn Hiệp, Trần Trung Kiên, Hoàng Xuân Tứ, Nguyễn Đại Đồng, Nguyễn Danh Đức, Nguyễn Việt Hưng, Nghiên cứu khả năng sử dụng thiết bị bay không người lái (UAV) trong thành lập bản đồ địa chính - khu vực đất thổ canh, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 61, 5, 43-53, 2020

4. Nguyễn Đại Đồng, Bùi Ngọc Quý, Cơ sở khoa học phương pháp đo ảnh chụp từ thiết bị bay không người lái UAV, Tạp chí Khoa học Đo đạc và Bản đồ, 46, 19-27, 2020

5. Bùi Ngọc Quý, Lê Thị Nga, Dương Anh Quân, Trần Thị Mai Anh, GIS và kết quả mô hình toán xác định ảnh hưởng của ngập lụt đến dân cư thuộc hạ lưu lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 4, 61, 46-56, 2020

6. Bùi Ngọc Quý, Nguyễn Phúc Chính, Đồng Duy Mạnh, Phạm Văn Hiệp, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Trần Trung Anh, Dương Anh Quân, Nguyễn Thị Thu Hà, Xây dựng phần mềm giám sát và quản lý báo hiệu hàng hải từ xa trên cơ sở nguồn dữ liệu từ hệ thống nhận dạng tự động (AIS) và hải đồ điện tử (ENC), Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 60, 4, 1-13, 2019

7. Duong Anh Quan, Truong Van Anh, Bui Ngoc Quy, Integration of damage curves and GIS to estimate the economic exposure for flood disaster assessment in the Vu Gia -Thu Bon river basin of Vietnam, Journal of Mining and Earth Sciences, 59, 2018

8. Bui Ngoc Quy, Duong Anh Quan, Pham Van Hiep, Nguyen Phuc Chinh, Dong Duy Manh, Development of Electronic Navigation Chart for ship navigation in HICT port, Hai Phong, Journal of Mining and Earth Sciences, 59, 2018

9. Bùi Ngọc Quý, Phạm Văn Hiệp, Nghiên cứu xây dựng mô hình 3D từ dữ liệu ảnh máy bay không người lái (UAV), Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 4, 58, 1-11, 2017

10. Bùi Ngọc Quý, Bùi Quang Thành, Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS hỗ trợ công tác phòng cháy chữa cháy quận Gò Vấp - thành phố Hồ Chí Minh trên cơ sở bài toán phân tích mạng, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, 33, 3, 42-52, 2017

11. Đỗ Thị Phương Thảo, Mai Văn Sỹ, Bùi Ngọc Quý, Nghiêm Thị Huyền, Lập bản đồ dự báo sử dụng đất tỉnh Bình Dương đến năm 2030 bằng mô hình Land changer Modeller (MCL) kết hợp dữ liệu ảnh vệ tinh Landsat, Tạp chí Khoa học Đo đạc và Bản đồ, 31, 44-51, 2017

12. Mai Văn Sỹ, Bùi Ngọc Quý, Phạm Văn Hiệp, Lê Đình Quý, Nghiên cứu sử dụng dữ liệu ảnh máy bay không người lái (UAV) trong thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ lớn, Tạp chí Khoa học và Đo đạc bản đồ, 33, 49-57, 2017

13. Đỗ Thị Phương Thảo, Mai Văn Sỹ, Bùi Ngọc Quý, Nghiêm Thị Huyền, Lập bản đồ dự báo sử dụng đất tỉnh Bình Dương đến năm 2030 bằng mô hình Land changer Modeller (MCL) kết hợp dữ liệu ảnh vệ tinh Landsat, Tạp chí Khoa học và Đo đạc Bản đồ, 3, 44-49, 2017

14. Bùi Ngọc Quý, Thiết kế mô hình, chức năng cho các hệ thống Web Atlas hành chính, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 45, 81-89, 2014

15. Bùi Ngọc Quý, Khả năng ứng dụng Web Atlas trong công tác hỗ trợ quản lý hành chính, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 44, 39-43, 2013

16. Bui Ngoc Quy, Model development for Web Atlas system applying in administration management, VNU Journal of Science, Earth Sciences,, 1, 28, 29-36, 2012

17. Bùi Ngọc Quý, Xây dựng và phát triển hệ thống Web Atlas dựa trên cơ sở MapXtreme, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 34, 59-63, 2011

18. Bùi Ngọc Quý, Nghiên cứu xây dựng Atlas điện tử Hành chính Hà Nội, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 27, 100-105, 2009

19. Nhữ Thị Xuân, Bùi Ngọc Quý và nnk, Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thông tin địa lý về giáo dục thành phố Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Đo đạc Bản đồ, 2, 48-54, 2009

20. Bui Ngoc Quy, Nguyen Cam Van, Nhu Thi Xuan, Application of Electronic Atlas for Land management in Ha Noi, VNU Journal of Science, Earth Sciences, 3, 25, 153-160, 2009

21. Bùi Ngọc Quý, Ứng dụng phần mềm Macromedia Flash trong công tác xây dựng bản đồ Multimedia về du lịch, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 22, 65-69, 2008

22. Bùi Ngọc Quý, Nguyễn Thế Việt, Nghiên cứu sử dụng ODBC để truy vấn các thông tin thuộc tính từ cơ sở dữ liệu Microsoft Office Access phục vụ công tác tự động hoá biên tập bản đồ hiện trạng và quy hoạch sử dụng đất, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 20, 58-61, 2007

23. Dương Anh Quân, Lê Đình Hiển, Phạm Văn Hiệp, Nguyễn Quốc Cường, Bùi Ngọc Quý *, Xây dựng quy trình thu nhận, xử lý và phân loại dữ liệu đám mây điểm LiDAR phục vụ thành lập mô hình 3D thành phố, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 4, 63, 1-12, 0

Báo cáo hội nghị khoa học
Bài báo hội nghị quốc tế

1. Duong Anh Quan, Bui Ngoc Quy, Pham Van Hiep, Le Thi Nga, Application of GIS and AHP technique in evaluation of exposure index for common nature disasters assessment, Nature resources and risk management in the context of climate change, 126-134, 2019

2. Do Thi Phuong Thao, Bui Ngoc Quy, Nguyen Van Loi, Tran Thi Tuyet Vinh, Apability to apply remote sensing data in forest fire risk fastly mapping: a case study in Bavi, hanoi (Vietnam), International Conference on Geo-spatial Technologies and Earth Resources (GTER 2017), 749-754, 2017

3. Bui Ngoc Quy, Research in integrating digital cartography and multimedia technology in tourism advertisement of Quangnam- Danang - Viet Nam, International Symposium on Geo-Spatial and Mobile Mapping Tecnology, 90-95, 2016

4. Duong Anh Quan, Luu The Anh, Bui Ngoc Quy, El Nino and ground/underground water decreasing effects on coffee cultivation in DakNong Provine, Vietnam by using GIS, European Geosciences Union, General Assembly, , 2014

5. Bui Ngoc Quy, Le Phuong Ha, Establishing electronic map for tourism advertisement and propaganda for environmental protection of Ha Long city, Conference on GeoInformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences (GIS - IDEAS), 219-224, 2010

6. Duong Anh Quan, Bui Ngoc Quy, Pham Van Hiep, Le Thi Nga, Application of GIS and AHP technique in evaluation of exposure index for common nature disasters assessment. A case study in Vu Gia - Thu Bon river basin, International Workshop: Natural Resources and Risk management in the conttexxt of climate change, 126-134, 2020

Bài báo hội nghị quốc gia

1. Bùi Hạnh Thảo Phương, Nguyễn Quốc Định, Dương Anh Quân, Bùi Ngọc Quý*, Phân vùng nguy cơ trượt lở khu vực huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình trên cơ sở phân tích thứ bậc AHP, Hội nghị toàn quốc Khoa học Trái đất và Tài nguyên với Phát triển bền vững (ERSD 2022), , 2022

2. Lê Đình Hiển, Bùi Ngọc Quý, Hoàng Thị Vân, Nguyễn Minh Hoàng, Phạm Như Hách, XÂY DỰNG QUY TRÌNH TỰ ĐỘNG THÀNH LẬP MÔ HÌNH 3D TỪ DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG CHỤP ẢNH & QUÉT LIDAR HÀNG KHÔNG, HỘI NGHỊ KHOA HỌC QUỐC GIA CÔNG NGHỆ ĐỊA KHÔNG GIAN TRONG KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ MÔI TRƯỜNG, 487-496, 2021

3. Lê Đình Hiển, Bùi Ngọc Quý, Dương Anh Quân, Journal of the Polish Mineral Engineering Society, Nghiên cứu ứng dụng, phát triển hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia: Vai trò của công nghệ đo đạc bản đồ hiện đại, 392-400, 2021

4. Dương Anh Quân, Trương Vân Anh, Bùi Ngọc Quý, Phạm Văn Hiệp, Nguyễn Danh Đức, Lê Thị Nga, Trần Thị Mai Anh, Trương Xuân Quang, Ứng dụng mô hình thủy lực và GIS xây dựng bản đồ hiểm họa ngập lụt khu vực hạ lưu sông Cả, HỘI NGHỊ TOÀN QUỐC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ TÀI NGUYÊN VỚI PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (ERSD 2020), 79-85, 2020

5. Lê Thị Nga, Bùi Ngọc Quý, Dương Anh Quân, Ứng dụng Indoor Mobile Mapping trong thu thập, phân tích và quản lý dữ liệu địa lý, HỘI NGHỊ TOÀN QUỐC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ TÀI NGUYÊN VỚI PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (ERSD 2020), 65-70, 2020

6. Phạm Văn Hiệp, , Bùi Ngọc Quý, Dương Anh Quân, Nguyễn Hoàng Ánh, Nguyễn Danh Đức, Lê Thị Nga, Trần Trung Kiên, Hoàng Xuân Tứ, Nguyễn Đại Đồng, Nguyễn Đức Hùng, Nguyễn Văn Mạnh, Nghiên cứu ứng dụng SfM xây dựng mô hình 3D từ dữ liệu ảnh chụp UAV, HỘI NGHỊ TOÀN QUỐC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ TÀI NGUYÊN VỚI PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (ERSD 2020), 33-40, 2020

7. Dương Anh Quân, Bùi Ngọc Quý, Phạm Thị Tuyết, Nghiên cứu tác động của hiện tượng El Nino tới khả năng thích nghi của cây Cà phê vối tại tỉnh Đắk Nông bằng công nghệ GIS, Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ X, , 2018

8. Bùi Ngọc Quý, Phạm Văn Hiệp, Xây dựng mô hình 3D dạng tuyến phục vụ thiết kế đường điện cao thế 220 KV Mê Linh - Bá Thiện từ dữ liệu ảnh chụp UAV, Hội nghị Khoa học Trái đất và Tài nguyên với phát triển bền vững, 91-96, 2018

9. Bùi Ngọc Quý, Nguyễn Văn Trường, Thiết kế và xây dựng cơ sở dữ liệu hỗ trợ công tác quản lý đất đai tại các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình, Hội nghị Khoa học Trái đất và Tài nguyên với phát triển bền vững, 82-90, 2018

10. Lưu Thế Anh, Nguyễn Đức Thành, Hà Quý Quỳnh, Bùi Ngọc Quý, Giải pháp tăng năng suất và ổn định chất lượng vải thiều trong môi trường đất có độ phì thấp ở tỉnh Bắc Giang, Hội thảo khoa học Trái đất – Mỏ - Môi trường bền vững, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 292-300, 2018

11. Dương Anh Quân, Bùi Ngọc Quý, Ứng dụng GIS và phân tích đa chỉ tiêu lập bản đồ các yếu tố dễ bị tổn thương do lũ lụt phục vụ phòng chống thiên tai và biến đổi khí hậu, Hội thảo khoa học Trái đất – Mỏ - Môi trường bền vững, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 185-195, 2018