2019 - 2021: Trung cấp lý luận hành chính-chính trị, Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải, Việt Nam,
2017 - 2019: Cử nhân, Ngôn ngữ Anh, Đại học Mở Hà Nội, Việt Nam,
2010 - 2015: TS, Kỹ thuật Trắc địa, Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam, ngày cấp bằng 2015
2002 - 2005: ThS, Kỹ thuật trắc địa, Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam, ngày cấp bằng 2005
1995 - 1999: KS, Địa chính, Đại học Mỏ - Địa chất, Việt Nam, ngày cấp bằng 1999
21/6/2006 - Nay: Phó trưởng Bộ môn Địa chính, Đại học Mỏ - Địa chất, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
01/2002 - 05/2006: Giảng viên, Đại học Mỏ - Địa chất, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
01/2001 - 01/2002: Tập sự, Đại học Mỏ - Địa chất, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
01/2000 - 01/2001: Hợp đồng, Đại học Mỏ - Địa chất, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Quản lý địa giới hành chính, Cao học
Tin học ứng dụng trong Quản lý đất đai, Cao học
Lập trình GIS, Cao học
Các giải pháp mạng trong công nghệ GIS, Cao học
Bản đồ chuyên đề trong quản lý đất đai, Đại học
Biên tập bản đồ địa chính, Đại học
Kỹ thuật thành lập bản đồ số, Đại học
Đo đạc địa chính 1 + Đồ án, Đại học
Đo đạc địa chính 2, Đại học
Địa chính đại cương, Đại học
Kỹ thuật lập trình trong trắc địa, Đại học
Tin học ứng dụng, Đại học
Đồ họa vi tính, Đại học
Cơ sở quy hoạch, Đại học
Thực tập Đo đạc Địa chính 1, Đại học
Thực tập Đo đạc Địa chính 2, Đại học
1. Trần Thùy Dương Phạm Thế Huynh Đinh Hải Nam, Kỹ thuật lập trình trong trắc địa, Nhà xuất bản chính trị quốc gia - Sự thật, 2016
1. Phan Thị Phương Thảo , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2024, Tên đề tài: Đánh giá công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La giai đoạn 2018-2023
2. Nguyễn Văn Hân , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2024, Tên đề tài: Xây dựng quy trình đo đạc, lập hồ sơ giải phóng mặt bằng dự án Mạch 2, đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây
3. Nguyễn Tiến Hợp , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2024, Tên đề tài: Đánh giá công tác giải phóng mặt bằng dự án đường dây 500kV Ô Môn - Thốt Nốt
4. Nguyễn Duy Tấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2024, Tên đề tài: Đề xuất một số giải pháp đẩy nhanh tiến độ trong công tác giải phóng mặt bằng một số dự án trên địa bàn quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
5. Ngô Thị Liên , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ bay quét Lidar kết hợp chụp ảnh số trên thiết bị bay không người lái trong công tác thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500 khu vực xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế
6. Trần Xuân Hán , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Nghiên cứu đánh giá phạm vi ảnh hưởng của dự án: Hồ Khuổi Dáng, xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
7. Phan Văn Thế , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Đánh giá công tác quản lý hồ sơ địa chính tại huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013-2022
8. Nguyễn Anh Hào , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Đánh giá tình hình khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu đất đai tại huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2019-2021
9. Nguyễn Vũ Trọng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Đánh giá công tác cấp GCNQSDĐ trên địa bàn thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang giai đoạn 2019-2022
10. Vũ Thùy Linh , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Đánh giá công tác quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, giai đoạn năm 2020-2022
11. Phạm Thị Thùy Dương , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2023, Tên đề tài: Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang giai đoạn 2019-2022
12. Lương Minh Tuấn , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Đánh giá công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính và giải pháp chuyển đổi cơ sở dữ liệu giữa phần mềm Vilis và VBDLIS
13. Nguyễn Thị Kim Ngân , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An
14. Phan Huy Hoàng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Đánh giá công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại một số dự án trên dịa bàn huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
15. Nguyễn Ngọc Hưng , Trường Đại học Mỏ - Địa chất, 2022, Tên đề tài: Xây dựng Cơ sở dữ liệu địa chính thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
16. Phạm Văn Mạnh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2021, Tên đề tài: Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả khai thác cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
17. Phạm Quang Chiến , Đại học Mỏ - Địa chất, 2020, Tên đề tài: Đánh giá thực trạng công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất của một số dự án trên địa bàn huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh
18. Lê Cao Ngọc , Đại học Mỏ - Địa chất, 2020, Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng phương pháp phân loại đối tượng và GIS đánh giá biến động đất ngập nước giai đoạn 2010-2018 (thử nghiệm tại huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp)
19. Trần Thị Thê , Đại học Mỏ - Địa chất, 2020, Tên đề tài: Đánh giá công tác đấu giá quyền sử dụng đất tại trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
20. Đào Thị Thu Quỳnh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2019, Tên đề tài: Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
21. Đàm Phương Hiếu , Đại học Mỏ - Địa chất, 2019, Tên đề tài: Xây dựng phần mềm quản lý hệ thống điểm khống chế
22. Cao Nhật Tân , Đại học Mỏ - Địa chất, 2018, Tên đề tài: Nghiên cứu thực trạng và giải pháp quản lý thông tin đất đai phục vụ việc thu hồi đất bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
23. Nguyễn Hải Linh , Đại học Mỏ - Địa chất, 2018, Tên đề tài: Một số giải pháp nâng cao công tác quản lý và cấp phép xây dựng trên địa bàn xã Đức Giang – huyện Hoài Đức – TP Hà Nội
24. Nguyễn Tuấn Hưng , Đại học Mỏ - Địa chất, 2017, Tên đề tài: Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu Công trình ngầm
25. Trần Anh Quang , Đại học Mỏ - Địa chất, 2016, Tên đề tài: Xây dựng một số tiện ích biên tập bản đồ số bằng Autolisp
Công nghệ thành lập các loại bản đồ. Khai thác thông tin, xây dựng phần mềm ứng dụng. Triển khai công nghệ
1. Nghiên cứu đề xuất mô hình, giải pháp cập nhật dữ liệu địa lý dựa trên nền tảng WEBGIS và khai thác thông tin địa lý từ cộng đồng, Mã số TNMT.2022.04.11, , Nghiệm thu 04/2024
2. Nghiên cứu xác định dòng chảy mặt trên Biển Đông bằng số liệu đo cao vệ tinh thuộc dự án “Điều tra tổng hợp, các yếu tố hải dương, địa chất, môi trường vùng biển Trường Sa tỷ lệ 1:200.000", Tham gia, Nghiệm thu 12/2023
3. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị định vị GNSS, thu nhận tín hiệu cải chính từ hệ thống trạm định vị vệ tinh quốc gia, , Nghiệm thu 12/2022
4. Nghiên cứu ứng dụng viễn thám và GIS trong giám sát công viên địa chất, Mã số TNMT.2018.03.02, Tham gia, Nghiệm thu 2/2021
5. Nghiên cứu cơ sở khoa học hình thành Hệ thống địa chính biển Việt Nam, Mã số TNMT.2016.06.09, Tham gia, Nghiệm thu 12/2018
6. Nghiên cứu đề xuất các yêu cầu kỹ thuật trong chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với giải pháp xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính, Mã số TNMT.2015.07.05, Tham gia, Nghiệm thu 6/2018
7. Nghiên cứu xây dựng phần mềm đồ họa độc lập để làm cơ sở phát triển hệ thống thông tin địa lý, Mã số B2013-02-11, Tham gia, Nghiệm thu 2016
8. Nghiên cứu xây dựng các đối tượng đồ họa phục vụ quá trình tự động hóa thành lập bản đồ địa chính trong điều kiện Việt Nam, Mã số B2008-02-51, Chủ trì, Nghiệm thu 2011
9. Nghiên cứu quy trình công nghệ chuẩn hóa hệ tọa độ, chính xác hóa và hiện chỉnh bản đồ địa chính, Mã số B2003-36-58, Tham gia, Nghiệm thu 5/2005
1. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống quan trắc chuyển dịch công trình theo thời gian thực trên địa bàn Thành phố Hà Nội, Mã số 01C-01/02-2020-3, Tham gia, Nghiệm thu 12/2022
1. Nghiên cứu xây dựng chương trình xử lý số liệu ghi sổ điện tử của lưới đường chuyền đối với các máy toàn đạc điện tử thông dụng ở Việt Nam, , Nghiệm thu 8/2014
1. Phạm Thị Hoa, Phạm Thế Huynh, Nghiêm Quốc Dũng, Trịnh Thị Hoài Thu, Lê Thị Nhung, Determination of the relationship between Vietnam national coordinate reference system (VN-2000) and ITRS, WGS84 and PZ-90, International Conference on Localization and GNSS (ICL-GNSS), 2019
2. Phạm Thị Hoa, Nghiêm Quốc Dũng, Phạm Thế Huynh, The Relationship Between the Vietnam National Coordinate Reference System (VN-2000) and ITRS, WGS84 and PZ-90 (10060), Geospatial Information for a Smarter Life and Environmental Resilience, FIG2019, 2019
1. Phạm Thị Hoa, Đinh Công Hưởng, Trịnh Thị Hoài Thu, Phạm Thế Huynh, Tích hợp công nghệ viễn thám, GIS và GPS thành lập bản đồ cảnh báo nguy cơ trượt đất trên tuyến đường Hồ Chí Minh từ km 805 đến km 835, 2018
2. Phạm Thị Hoa, Trịnh Thị Hoài Thu, Phạm Việt Hòa, Phạm Thế Huynh, Nguyễn Thị Hồng Hương, Xác định bộ tham số tính chuyển tọa độ mới giữa hệ quy chiếu quốc gia (VN-2000) với hệ quy chiếu quốc tế WGS84, Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 15, 11b, 108-115, 2018
3. Đinh Hải Nam, Phạm Thế Huynh, Trần Thùy Dương, Xác định hệ số hệ phương trình chuẩn trong bình sai điều kiện cạnh, diện tích khi hiệu chỉnh thửa đất, Tạp chí Khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 49, 82-87, 2015
4. Đinh Hải Nam, Phạm Thế Huynh, Trần Thùy Dương, Xử lý đối tượng thửa đất có cạnh là đường cong, Tạp chí khoa học Đo đạc và Bản đồ, 21, 13-20, 2014
5. Một cách tiếp cận mới trong việc giải quyết bài toán biên tập thửa đất sử dụng cấu trúc dữ liệu danh sách cạnh liên kết kép, Tạp chí khoa học Đo đạc và Bản đồ, 20, 14-18, 2014
6. Trần Thùy Dương, Phạm Thế Huynh, Một cách tiếp cận mới trong việc giải quyết bài toán chồng phủ vùng sử dụng cấu trúc dữ liệu danh sách cạnh liên kết kép, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 46, 73-76, 2014
7. Trần Thùy Dương, Phạm Thế Huynh, Nguyễn Công Sơn, Nguyễn Duy Hoàng, Một cách tiếp cận mới về vấn đề tăng tốc độ tính toán trong lập trình ứng dụng, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 34, 17 - 22, 2011
8. Phạm Thế Huynh, Đinh Hải Nam, Cập nhật thông tin địa chính từ Excel sang Famis và tự động hóa tổng hợp diện tích các loại đất trên bản đồ địa chính, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 34, 37-40, 2011
9. Phạm Thế Huynh, Nghiên cứu sử dụng thư viện mã nguồn mở MapObject vào khai thác thông tin không gian và thuộc tính bản đồ, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 20, 29-33, 2007
10. Nguyễn Trọng San, Phạm Thế Huynh, Giải pháp chuyển đổi bản đồ địa chính từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000, Tạp chí khoa học kỹ thuật Mỏ - Địa chất, 18, 84-86, 2007
11. Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Thủy, Phạm Thế Huynh, Tiếp cận khái niệm mô hình địa chính biển Việt Nam, Tuyển tập báo cáo hội nghị Khoa học, Công nghệ toàn quốc ngành Đo đạc và Bản đồ, 0
1. Phạm Thế Huynh, Phạm Thị Hoa, Trịnh Hoài Thu, Phạm Việt Hòa, Xác định bộ tham số tính chuyển tọa độ mới giữa hệ quy chiếu quốc gia (VN-2000) với hệ quy chiếu quốc tế WGS84 (Hội thảo), Hội thảo ứng dụng GIS toàn quốc 2018, , 2018
1. Phạm Thế Huynh, Trần Thuỳ Dương Phạm Thị Kim Thoa Trần Đình Thành Lê Quang Hùng, Phương pháp chuyển đổi thông số đơn vị làm việc khi biên tập bản đồ địa chính, Hội nghị Khoa học và Công nghệ, 230-239, 2016
2017 : Bằng khen của Bộ trưởng 2017
2007 : Bằng khen của Bộ trưởng 2007